20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án (Phần 2)
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 6114 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa

Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ

Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

Xem đáp án

Đối với biểu thức không có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là : Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ  

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

→→

→→

→→

→→

Xem đáp án

Nếu biểu thức có các dấu ngoặc : ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiện phép tính theo thứ tự :  ()→[]→{}

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép toán  24−50:25+13.7 là

100

95

105

80

Xem đáp án

Ta có  24−50:25+13.7=16−2+91=14+91=105 

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính   3.(23.4−6.5)

6

3

2

1

Xem đáp án

 3.23.4−6.5=3.8.4−6.5=3.(32−30)=3.2=6 

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính  34.6−131−15−92 là

319

931

193

391

Xem đáp án

Ta có  34.6−131−15−92 

 =34.6−131−62=81.6−(131−36)=486−95=391. 

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tự nhiên x cho bởi 5(x+15)=53 . Giá trị của x là

9

10

11

12

Xem đáp án

 5(x+15)=535(x+15)=125x+15=125:5x+15 =25x  =25−15x =10. 

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x thỏa mãn  165−(35:x+3).19=13 

x=7

x=8

x=9

x=10

Xem đáp án

 165−35:x+3.19=1335:x+3.19 =165−1335:x+3.19=15235:x+3=152:1935:x+3 =835:x =8−335:x  =5x =35:5x=7. 

Đáp án cần chọn là: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính  103+104+1252:53 một cách hợp lý ta được

132

312

213

215

Xem đáp án

Ta có   103+104+1252:53

  =103:53+104:53+1252:53=2.53:53+2.54:53+532:53=23+24.5+53=8+16.5+125=8+80+125=213.

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép toán  62:4.3+2.52 có kết quả là

77

78

79

80

Xem đáp án

Ta có  62:4.3+2.52=36:4.3+2.25=9.3+50=27+50=77 

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

914−[(x−300)+x]=654 

Tìm x biết: 

x=560

x=280

x=20

x=40

Xem đáp án

Ta có  914−[(x−300)+x]=654 

 914−x−300+x=654914−2x−300=6542x−300=914−6542x−300=2602x=260+3002x=560x=560:2x=280

Vậy  x=280 

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức  2195+35:7:8+195−400 bằng

140

60

80

40

Xem đáp án

Ta có  2195+35:7:8+195−400 

 =2195+5:8+195−400=2[200:8+195]−400=2(25+195)−400=2.220−400=440−400=40 

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn  24.x−32.x=145−255:51 ?

20

30

40

80

Xem đáp án

Ta có:  24.x−32.x=145−255:51 

 16.x−9.x=145−5x(16−9)=140x.7=140x=140:7x=20. 

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của  A=18.420:6+150−68.2−23.5 

Kết quả có chữ số tận cùng là 3

Kết quả là số lớn hơn 2000.

Kết quả là số lớn hơn 3000.

Kết quả là số lẻ.

Xem đáp án

Ta có  A=18.420:6+150−68.2−23.5 

=18.420:6+150−68.2−8.5=18.{420:6+[150−(136−40)]}=18.[420:6+(150−96)]=18.(70+54)=18.124=2232. 

Vậy A=2232 

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn  240−23+13+24.3−x=132 ?

3

2

1

4

Xem đáp án

Ta có   240−23+13+24.3−x=132

23+13+72−x=240−13223+(85−x)=10885−x=108−2385−x=85x=85−85x=0.  

 

Có một giá trị x=0  thỏa mãn đề bài.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn  65−4x+2=20200 là

4

2

3

1

Xem đáp án

Ta có  65−4x+2=20200  

  65−4x+2=14x+2=65−14x+2=644x+2=43x+2=3x=3−2x=1.

Vậy   x=1

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho  A=4.32.52+23:11−26+2002 và  B=134−150:5−120:4+25−12+18 . Chọn câu đúng.

A = B

A = B + 1

A < B

A > B

Xem đáp án

  A=4.32.52+23:11−26+2002=4.32.25+8:11−26+2002=4.32.33:11−26+2002=4.32.3−26+2002=4.(27−26)+2002=4.1+2002=4+2002=2006.

Và   B=134−150:5−120:4+25−12+18

  =134−[150:5−(120:4+25−30)]=134−[150:5−(30+25−30)]=134−(150:5−25)=134−(30−25)=134−5=129

Vậy  A=2006 và B=129 nên A > B

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhanh:  (2+4+6+...+100)(36.333−108.111) ta được kết quả là

0

1002

20

2

Xem đáp án

 (2+4+6+...+100)(36.333−108.111)=(2+4+6+...+100)(36.3.111−36.3.111)=(2+4+6+...+100).0=0 

Đáp án cần chọn là: A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một cuộc thi có 20 câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 3 điểm. Một học sinh đạt được 148 điểm. Hỏi bạn đã trả lời đúng bao nhiêu câu hỏi?

16

15

4

10

Xem đáp án

Giả sử bạn học sinh đó trả lời đúng cả 20 câu thì tổng số điểm đạt được là  10.2=200  (điểm)

Số điểm dư ra là  200-148=52  (điểm)

Thay mỗi câu trả lời sai thành câu trả lời đúng thì dư ra  10  (điểm)=3=13

Số câu trả lời sai là  52:13=4  (câu)

Số câu trả lời đúng  20-4=16  (câu)

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi  x1 là giá trị thỏa mãn  5x−2−32=24−(28+4−210+2) và  x2 là giá trị thỏa mãn  697:[(15.x+364):x]=17 . Tính  x1.x2 

14

56

4

46

Xem đáp án

+)  5x−2−32=24−(28+4−210+2)5x−2−32=24−(212−212)5x−2−32=24−0=245x−2−9=165x−2=16+95x−2=255x−2=52x−2=2x=2+2x=4

+)

 697:[(15.x+364):x]=17(15x+364):x=697:17(15x+364):x=4115+364:x=41364:x=41−15364:x=26x=364:26x=14

 

Vậy  x1=4; x2=14 nên   x1.x2=4.14=56.

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 1+12.3.5 

181

195

180

15

Xem đáp án

 

1+12.3.5=1+(12.3).5=1+36.5=1+180=181

Đáp án cần chọn là: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả