20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án (Phần 2)
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 686 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa

Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ

Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

Xem đáp án

Đối với biểu thức không có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là : Lũy thừa Nhân và chia  Cộng và trừ  

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

Xem đáp án

Nếu biểu thức có các dấu ngoặc : ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiện phép tính theo thứ tự :  ()[]{}

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép toán  2450:25+13.7 

100

95

105

80

Xem đáp án

Ta có  2450:25+13.7=162+91=14+91=105 

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính   3.(23.46.5)

6

3

2

1

Xem đáp án

 3.23.46.5=3.8.46.5=3.(3230)=3.2=6 

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính  34.61311592 

319

931

193

391

Xem đáp án

Ta có  34.61311592 

 =34.613162=81.6(13136)=48695=391. 

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên x cho bởi 5(x+15)=53 . Giá trị của x là

9

10

11

12

Xem đáp án

 5(x+15)=535(x+15)=125x+15=125:5x+15=25x  =2515x=10. 

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x thỏa mãn  165(35:x+3).19=13 

x=7

x=8

x=9

x=10

Xem đáp án

 16535:x+3.19=1335:x+3.19=1651335:x+3.19=15235:x+3=152:1935:x+3=835:x=8335:x  =5x=35:5x=7. 

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính  103+104+1252:53 một cách hợp lý ta được

132

312

213

215

Xem đáp án

Ta có   103+104+1252:53

  =103:53+104:53+1252:53=2.53:53+2.54:53+532:53=23+24.5+53=8+16.5+125=8+80+125=213.

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép toán  62:4.3+2.52 có kết quả là

77

78

79

80

Xem đáp án

Ta có  62:4.3+2.52=36:4.3+2.25=9.3+50=27+50=77 

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

914[(x300)+x]=654

Tìm x biết: 

x=560

x=280

x=20

x=40

Xem đáp án

Ta có  914[(x300)+x]=654 

 914x300+x=6549142x300=6542x300=9146542x300=2602x=260+3002x=560x=560:2x=280

Vậy  x=280 

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức  2195+35:7:8+195400 bằng

140

60

80

40

Xem đáp án

Ta có  2195+35:7:8+195400 

 =2195+5:8+195400=2[200:8+195]400=2(25+195)400=2.220400=440400=40 

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn  24.x32.x=145255:51 ?

20

30

40

80

Xem đáp án

Ta có:  24.x32.x=145255:51 

 16.x9.x=1455x(169)=140x.7=140x=140:7x=20. 

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của  A=18.420:6+15068.223.5 

Kết quả có chữ số tận cùng là 3

Kết quả là số lớn hơn 2000.

Kết quả là số lớn hơn 3000.

Kết quả là số lẻ.

Xem đáp án

Ta có  A=18.420:6+15068.223.5 

=18.420:6+15068.28.5=18.{420:6+[150(13640)]}=18.[420:6+(15096)]=18.(70+54)=18.124=2232. 

Vậy A=2232 

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn  24023+13+24.3x=132 ?

3

2

1

4

Xem đáp án

Ta có   24023+13+24.3x=132

23+13+72x=24013223+(85x)=10885x=1082385x=85x=8585x=0.  

 

Có một giá trị x=0  thỏa mãn đề bài.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn  654x+2=20200 

4

2

3

1

Xem đáp án

Ta có  654x+2=20200  

  654x+2=14x+2=6514x+2=644x+2=43x+2=3x=32x=1.

Vậy   x=1

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  A=4.32.52+23:1126+2002 và  B=134150:5120:4+2512+18 . Chọn câu đúng.

A = B

A = B + 1

A < B

A > B

Xem đáp án

  A=4.32.52+23:1126+2002=4.32.25+8:1126+2002=4.32.33:1126+2002=4.32.326+2002=4.(2726)+2002=4.1+2002=4+2002=2006.

Và   B=134150:5120:4+2512+18

  =134[150:5(120:4+2530)]=134[150:5(30+2530)]=134(150:525)=134(3025)=1345=129

Vậy  A=2006 và B=129 nên A > B

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhanh:  (2+4+6+...+100)(36.333108.111) ta được kết quả là

0

1002

20

2

Xem đáp án

 (2+4+6+...+100)(36.333108.111)=(2+4+6+...+100)(36.3.11136.3.111)=(2+4+6+...+100).0=0 

Đáp án cần chọn là: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc thi có 20 câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 3 điểm. Một học sinh đạt được 148 điểm. Hỏi bạn đã trả lời đúng bao nhiêu câu hỏi?

16

15

4

10

Xem đáp án

Giả sử bạn học sinh đó trả lời đúng cả 20 câu thì tổng số điểm đạt được là  10.2=200  (điểm)

Số điểm dư ra là  200-148=52  (điểm)

Thay mỗi câu trả lời sai thành câu trả lời đúng thì dư ra  10  (điểm)=3=13

Số câu trả lời sai là  52:13=4  (câu)

Số câu trả lời đúng  20-4=16  (câu)

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi  x1 là giá trị thỏa mãn  5x232=24(28+4210+2) và  x2 là giá trị thỏa mãn  697:[(15.x+364):x]=17 . Tính  x1.x2 

14

56

4

46

Xem đáp án

+)  5x232=24(28+4210+2)5x232=24(212212)5x232=240=245x29=165x2=16+95x2=255x2=52x2=2x=2+2x=4

+)

 697:[(15.x+364):x]=17(15x+364):x=697:17(15x+364):x=4115+364:x=41364:x=4115364:x=26x=364:26x=14

 

Vậy  x1=4;x2=14 nên   x1.x2=4.14=56.

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính 1+12.3.5 

181

195

180

15

Xem đáp án

 

1+12.3.5=1+(12.3).5=1+36.5=1+180=181

Đáp án cần chọn là: A