Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
Đề thi

Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

A
Admin
ToánLớp 664 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Xem trục số nằm ngang (h.42). Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc các dấu: “>”, “<” vào chỗ trống dưới đây cho đúng:

Giải bài tập Toán 6 | Giải toán lớp 6

a) Điểm -5 nằm ..... điểm -3, nên -5 ..... -3, và viết: -5 ..... -3;

b) Điểm 2 nằm ..... điểm -3, nên 2 ..... -3, và viết: 2 ..... -3;

 

c) Điểm -2 nằm ..... điểm 0, nên -2 ..... 0, và viết: -2 ..... 0.

Xem đáp án

Ta có:

a) Điểm -5 nằm bên trái điểm -3, nên -5 nhỏ hơn -3, và viết: -5 < -3

b) Điểm 2 nằm bên phải điểm -3, nên 2 lớn hơn -3, và viết 2 > -3

c) Điểm -2 nằm bên trái điểm 0, nên -2 nhỏ hơn 0, và viết -2 < 0

2. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 2 và 7;        b) -2 và -7;        c) -4 và 2;

d) -6 và 0;        e) 4 và -2;        g) 0 và 3.

Xem đáp án

a) 2 < 7        b) -2 > -7        c) -4 < 2

d) -6 < 0        e) 4 > -2        g) 0 < 3

3. Tự luận
1 điểm

Điền các dấu ">"; "<", "=" vào ô trống

Xem đáp án

 +3 < 5.

+ So sánh hai số nguyên âm ta so sánh hai giá trị tuyệt đối của chúng. Số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.

|– 3| = 3 ; |– 5| = 5.

Mà 3 < 5 nên – 3 > – 5.

+ Số nguyên dương luôn lớn hơn số nguyên âm.

4 > – 6 ; 10 > – 10.

Do đó ta điền như sau :

Giải bài 11 trang 73 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6

4. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 2, -17, 5, 1, -2, 0

Xem đáp án

Dãy số nguyên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :

     –17 < –2 < 0 < 1 < 2 < 5.

5. Tự luận
1 điểm

 Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:  -101, 15, 0, 7, -8, 2001

Xem đáp án

Dãy số nguyên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là :

     2001 > 15 > 7 > 0 > –8 > –101.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm  x biết

a) -5<x<0

b) -3<x<3

Xem đáp án

a) Ta có: các số nguyên x thỏa mãn – 5 < x < 0 là các số nằm giữa – 5 và 0 trên trục số. Các số đó là: –4; –3; –2; –1.

b) Các số nguyên x thỏa mãn – 3 < x < 3 là các số nằm giữa – 3 và 3 trên trục số. Các số đó là : – 2; – 1; 0; 1; 2.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau 2000, -3011, -10.

Xem đáp án

Giá trị tuyệt đối của 2000 là : |2000| = 2000;

Giá trị tuyệt đối của – 3011 là |–3011| = 3011;

Giá trị tuyệt đối của –10 là |–10| = 10.

8. Tự luận
1 điểm

Điền các dấu ">"; "<"; "=" vào ô trống

Xem đáp án

+ Ta có: |3| = 3; |5| = 5. Mà 3 < 5 nên |3| < |5|.

+ |–3| = 3; |–5| = 5. Mà 3 < 5 nên |–3| < |–5|.

+ |–1| = 1; |0| = 0. Mà 1 > 0 nên |–1| > |0|.

+ Vì 2 và –2 là hai số đối nhau nên |2| = |–2|.