Ôn tập toán chương 2
158 câu hỏi
Tính (-12) + 25 + 75 + 12
Tính 60 + 12 + ( - 17) + ( - 43)
Tính (-2)+ (-87)+ (-18)+ 87
Tính ( -1) + (-2) + 36 + (-17)
Tìm số nguyên x biết 22 + (2x - 13) = 83
Tìm số nguyên x biết 51 - ( -12 + 3x) = 27
Tìm số nguyên x biết - (2x + 2) + 21 = - 23
Tìm số nguyên x biết 25 - ( 25 - x) = 0
Rút gọn biểu thức 2x + (- 61) - (21 - 61)
Rút gọn biểu thức (- 3 - x + 5) + 3
Rút gọn biểu thức 11 - (13 - x) + (13 - 11)
Rút gọn biểu thức 25 - (15 - x + 303) +303
Tìm số nguyên x, biết: 35 - x = 16 - (-2)
Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = (-7) - 9
Tìm số nguyên x biết rằng tổng của ba số: 11, - 2 và x bằng 29
Thực hiện phép tính (-12).4
Thực hiện phép tính (-11).5
Thực hiện phép tính 25.(-2)
Thực hiện phép tính 10.(-4)
So sánh: (-13). 5 với 0
So sánh 200 với 200.(-3)
So sánh (-17). 2 với -17
So sánh (-11).8 với - 11
So sánh (-12). 8 với (-19).3
So sánh 11.(- 2). với (- 3). 10
So sánh (-16).10 với (-32).11
So sánh (-17). 3 với (- 22) . 2
Tìm các số nguyên x, biết (- 2).x = -10
Tìm số nguyên x biết -18x = -36
Tìm số nguyên x biết 2x + 1 = 3
Tìm số nguyên x biết -4x + 5 = -15
Tìm các số nguyên x, y sao cho: x . y = -11 và x < y
Thực hiện phép tính (- 12). ( - 3)
Thực hiện phép tính (-28).(-10)
Thực hiện phép tính (-25).(-6)
Thực hiện phép tính (-20).(-5)
Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 3).(y + 2) =5.
Tìm x thuộc Z biết x(x - 3) = 0
Tìm x thuộc Z biết x(x + 9) = 0
Tìm x thuộc Z biết (x + 1)(x -1)= 0
Tìm x thuộc Z biết (x - 13)(x2 + 8) = 0
Tìm x biết 21x = 63
Tìm x biết 32.|x| = 96
Tìm x biết 11x + 5 = 60
Tìm x biết 2.|x| + 5= 32 - 13
Tìm x thuộc Z sao cho 2x + 3 chia hết cho x
Tìm x thuộc Z sao cho 8x + 4 chia hết cho 2x -1
Tìm x thuộc Z biết x2 - 5x + 7 chia hết cho x - 5
Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:
{3;5;7;11}
{3;10;7;13}
{3;15;17;19}
{1;2;5;7}
Phân tích 20 ra thừa số nguyên tố
Tính (215+3.215):24
Điền dấu X vào ô trống:
Cho tập hợp A ={3;e;7}, B={1;3;7;e}
a) Điền các kí hiệu ∈,∉,⊂thích hợp vào chỗ chấm sau:
7.....A
A.....B
1.....A
{3;7}.....A
e.....A
{1;3;e}.....B
b) Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.
A=x∈N|12<x<16
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.
B=x∈N|12≤x≤13
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.
C=x∈N*|x<10
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.
D=x∈N*|x≤100
Thực hiện phép tính: 33.34:32
Thực hiện phép tính: 516:514.4
Thực hiện phép tính 58.75+58.25−23.102
Thực hiện phép tính 20:22−59:58
Thực hiện phép tính (519:517−4):70
Thực hiện phép tính 295−(31−22.5)2
Thực hiện phép tính 2345−1000:[19-2(21-18)2]
Thực hiện phép tính 205−[1200−(42−2.3)3]
Tìm số tự nhiên x sao cho (x + 9) - 25 = 23
Tìm số tự nhiên x sao cho 140:(x−8)=74:73
Tìm số tự nhiên x sao cho 100.(x - 51) = 400
Tìm số tự nhiên x sao cho 208 - 8.( x + 4) = 23.5
Tìm số tự nhiên x sao cho 15 + 5(x - 2018) = 3.22.5
Tìm số tự nhiên x sao cho 2018.(2019 - x) = 0
Tìm số tự nhiên x sao cho 5x = 125
Tìm số tự nhiên x sao cho 45−x=64
Tìm số tự nhiên x sao cho 5.66−x=180
Tìm các chữ số a và b để số 482a chia hết cho cả 2 và 3
Tìm các chữ số a, b để số 113b chia hết cho cả 2 và 5
Tìm các số a,b để 48b chia hết cho cả 3 và 5
Tìm các chữ số a và b để số a357b¯ chia hết cho cả 2, 5 và 9
Tìm các chữ số a, b để 4a35b¯ chia hết cho cả 2;3;5 và 9
Tìm x biết 15⋮x;x>4
Tìm x biết x⋮7; x≤40
Viết tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 30
Viết tập hợp các ước của 30.
Viết tập hợp các bội lớn hơn 20 và nhỏ hơn 100 của 12.
Trên đường thẳng d lấy các điểm M,N,P,Q theo thứ tự ấy và điểm A không thuộc đường thẳng d.
a. Vẽ tia AM , tia QA .
b. Vẽ đoạn thẳng NA , đường thẳng AP .
c. Viết tên hai tia đối nhau gốc N, hai tia trùng nhau gốc N.
d. Có tất cả mấy đoạn thẳng trên hình vẽ? Hãy viết tên các đoạn thẳng đó.
Vẽ trên cùng một hình các diễn đạt sau rồi trả lời các câu hỏi tương ứng (Nếu có):
a. Vẽ tia Mx và điểm A thuộc tia Mx, lấy điểm B sao cho B nằm giữa M và A .
b. Vẽ tia My là tia đối của tia Mx. Trên hình có những cặp tia nào đối nhau? (Hai tia trùng nhau chỉ kể một tia)
c. Kể tên các tia trùng nhau gốc B .
d. Lấy điểm K nằm ngoài đường thẳng xy, lần lượt nối K với M,B,A. Trên hình có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên?
Tìm x biết x + 7 = 4
Số nguyên x nào thỏa mãn x - 8 = 20
Tìm số nguyên a biết |a| = 16
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x - 5| = 7
Cho a, b thuộc Z. Tìm số nguyên x biết a - (x + a) - b = -a
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |250-x| - |-30| = |-800|
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x +2| + |x + 8| = x
Kết quả của phép tính (-125).8 là
Chọn câu đúng:
(-20).(-5) = -100
(-50).(-12) = 600
(-18).25 = -400
11.(-11) = -111
Khi x = -12, giá trị của biểu thức (x - 8)(x + 7) là
Tích (−3) . (−3) . (−3) . (−3) . (−3) . (−3) . (−3) bằng
Tính giá trị biểu thức P = (-13)2.(-9)
Tính giá trị biểu thức P = (x - 3).3 - 20x khi x = 5
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương thỏa mãn (x - 3).(x + 2) = 0
Tìm x thuộc Z biết (1−3x)3=−8.
Số cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn x.y = -28 là
Tìm x biết 12 ⋮ x và x < -2
Tìm tập hợp các ước của -8
Có bao nhiêu ước của -24
Giá trị lớn nhất của a thỏa mãn a + 4 là ước của 9 là
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:
Viết tập hợp số nguyên Z và vẽ trục số.
Tìm số nguyên x và biểu diễn chúng trên trục số
−2≤x≤3.
Tìm số nguyên x và biểu diễn chúng trên trục số |x| < 3
Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 8;-17;-3;100;-7;0;5
Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -10;-6;17;-31;0;-1
Tìm số đối của các số 15; -12; -3; 0
Tìm giá trị tuyệt đối của các số +1;-3;0;-20
Tính giá trị biểu thức (-3) + (-32) +12
Tính giá trị biểu thức (-17) + 7 + (-6)
Tính giá trị biểu thức 12 - 7 - 13
Tính giá trị biểu thức 12 - (-32) - 9
Tính giá trị biểu thức (-9).(-5) + (-7).12
Tính giá trị biểu thức (-4).12 + (-3).(-8)
Tính giá trị biểu thức (-12).7 -6.(-5)
Tính giá trị biểu thức (-6).9 -(-9).8
Tính giá trị biểu thức (-12).5 + (-3)2
Tính giá trị biểu thức 9.(-6) -(-2)3
Tính giá trị biểu thức (-24) : 3 + 10
Tính giá trị biểu thức (-36) : (-12) + (-6).(-7)
Tính nhanh (18+ 29) + (158 -18 - 29)
Tính nhanh (13 - 135 + 49) - (13 + 49)
Tính nhanh -326 -(115 -326)
Tính nhanh 34.(-84) + 16.(-34)
Tính nhanh (-4).37.(-25)
Tính nhanh 12.(-2).(-3).(-5)
Tính nhanh 31.(-28) + (-31).12
Tính nhanh (-124) + 54.124 + (-124).(-47)
Tìm số nguyên x biết 2x + 12 = -32
Tìm số nguyên x biết -3x - 23 = -17
Tìm số nguyên x biết 2(x - 3) + (-6)
Tìm số nguyên x biết |x| - 12 = -5
Tìm B(-6)
Tìm Ư(-20)
Tìm tập hợp các số nguyên x sao cho 5 ⋮ x + 1
Tìm tập hợp các số nguyên x sao cho -2 ⋮3x - 1
Tìm cặp số nguyên x,y sao cho: (x - 1)(y + 1) = 5
Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức m – ( n + d) ta được
Nếu m – y = - n thì
Nếu m > 0 ; nm > 0 thì
Tập hợp các ước của ( - 8) là
Thực hiện phép tính |-105| + |-25| + (-105) + 50
Thực hiện phép tính 465 + [(-38) + (-465)] - [12 - (-42)]
Thực hiện phép tính 65.(-19) + (-19).24 + (-19).11
Thực hiện phép tính −32+23−−52+43
Tìm số nguyên x biết 28 + x = -59
Tìm số nguyên x biết (x - 4)(x2 - 25) = 0
Tìm số nguyên x biết |x + 2| = 17
Tìm số nguyên x biết -19 + 4(2 - x) = 25 - x
Thu gọn biểu thức sau A = (a + b - c + d) - (-a - b + c - d)
Thu gọn biểu thức sau:
B = (a + b - c) + ( a - b) - (a - b - c)
Tìm số nguyên x sao cho 4x + 1 chia hết cho 2x - 3
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








