Ôn tập toán chương 2
Đề thi

Ôn tập toán chương 2

A
Admin
ToánLớp 698 lượt thi
158 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính (-12) + 25 + 75 + 12

Xem đáp án

(-12) + 25 + 75 + 12 = (-12) + 12 + 25 + 75 = 0 +100 = 100

2. Tự luận
1 điểm

Tính 60 + 12 + ( - 17) + ( - 43)

Xem đáp án

60 +12 + (-17) + (-43) = 60 + [(-17) + (-43)] +12 = 12

3. Tự luận
1 điểm

Tính (-2)+ (-87)+ (-18)+ 87

Xem đáp án

(-2) + (-87) + (-18) + 87 = [(-2) + (-18)] + [(-87) + 87]= -20

4. Tự luận
1 điểm

Tính ( -1) + (-2) + 36 + (-17)

Xem đáp án

(-1)+(-2) + 36 + (-17) = 36+[(-1) + (-2) + (-17)]= 36 - 20 = 16

5. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 22 + (2x - 13) = 83

Xem đáp án

22 + (2x -13) = 83 => 2x -13 = 61 => x = 37

6. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 51 - ( -12 + 3x) = 27

Xem đáp án

51 - (-12 + 3x) = 27 => 63 - 3x = 27 => x = 12

7. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết - (2x + 2) + 21 = - 23

Xem đáp án

- (2x + 2) + 21 = - 23 => 2x + 2 = 44 => x = 21

8. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 25 - ( 25 - x) = 0

Xem đáp án

25 - (25 - x) = 0 => 25 - 25 + x = 0 => x = 0

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 2x + (- 61) - (21 - 61)

Xem đáp án

2x + (-61) - (21 - 61) = 2x - 21 + (61 - 61) = 2x - 21

10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức (- 3 - x + 5) + 3

Xem đáp án

(- 3 - x + 5) + 3 = (- 3 + 3) + 5 - x = 5 - x

11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 11 - (13 - x) + (13 -  11)

Xem đáp án

11- (13 - x) + (13 - 11) = (11- 11) + (13- 13) + x = x

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 25 - (15 - x + 303) +303

Xem đáp án

25 - ( 15 - x + 303) + 303 = 25 - 15 + (303 - 303) + x = x + 10

13. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 35 - x = 16 - (-2)

Xem đáp án

35 - x = 16 - (-2) =>35 - x = 18 => x = 17

14. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = (-7) - 9

Xem đáp án

x - 2 = (-7) -9 => x - 2 = -16 => x = -14

15. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết rằng tổng của ba số: 11, - 2 và x bằng 29

Xem đáp án

x = 20

16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-12).4

Xem đáp án

- 48

17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-11).5

Xem đáp án

- 55

18. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 25.(-2)

Xem đáp án

-50

19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 10.(-4)

Xem đáp án

-40

20. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-13). 5 với 0

Xem đáp án

(-13).5 < 0

21. Tự luận
1 điểm

So sánh 200 với 200.(-3)

Xem đáp án

200 > 200.(-3)

22. Tự luận
1 điểm

So sánh (-17). 2 với -17

Xem đáp án

(-17) . 2 < -17

23. Tự luận
1 điểm

So sánh (-11).8 với - 11

Xem đáp án

(-11).8 < -11

24. Tự luận
1 điểm

So sánh (-12). 8 với (-19).3

Xem đáp án

(-12). 8 < (-19).3

25. Tự luận
1 điểm

So sánh 11.(- 2). với (- 3). 10

Xem đáp án

11.(-2) > (-3).10

26. Tự luận
1 điểm

So sánh (-16).10 với (-32).11

Xem đáp án

(-16). 10 > (-32).11

27. Tự luận
1 điểm

So sánh (-17). 3 với (- 22) . 2

Xem đáp án

(-17).3 < (-22).2

28. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết  (- 2).x  =  -10

Xem đáp án

(-2).x = -10 => x = (-10): (- 2) => x = 5

29. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết -18x = -36

Xem đáp án

(-18). x = -36 => x = (-36): (-18) => x = 2

30. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 2x + 1 = 3

Xem đáp án

2.x + 1 = 3=>2x = 2 => x = l

31. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết -4x + 5 = -15

Xem đáp án

(-4).x + 5 = -15 => (-4)x = (-15) -5 => (-4) x = -20 => x = 5

32. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho: x . y = -11 và x < y

Xem đáp án

Tìm được các cặp (x ; y) là (-11;1), (-1; 11).

33. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (- 12). ( - 3)  

Xem đáp án

36

34. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-28).(-10)

Xem đáp án

280

35. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-25).(-6)

Xem đáp án

150

36. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-20).(-5)

Xem đáp án

100

37. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 3).(y + 2) =5.

Xem đáp án

(x - 3).( y + 2) = 5 mà 5 = 1.5 = (-1).(-5) nên ta tìm được các cặp (x;y) là (4;3), (8;-l), (2;-7), (-2,-3).

38. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết x(x - 3) = 0

Xem đáp án

{0;3}

39. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết x(x + 9) = 0

Xem đáp án

{0;-9}

40. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết (x + 1)(x -1)= 0

Xem đáp án

{-1; 1}

41. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết (x - 13)(x2 + 8) = 0

Xem đáp án

{-7;7}

42. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 21x = 63

Xem đáp án

x = 3

43. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 32.|x| = 96

Xem đáp án

{-3;3}

44. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 11x + 5 = 60

Xem đáp án

x = 5

45. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 2.|x| + 5= 32 - 13

Xem đáp án

{-7;7}

46. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 2x + 3 chia hết cho x

Xem đáp án

47. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 8x + 4 chia hết cho 2x -1

Xem đáp án

48. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết x2 - 5x + 7 chia hết cho x - 5

Xem đáp án

49. Tự luận
1 điểm

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:

{3;5;7;11}

{3;10;7;13}

{3;15;17;19}

{1;2;5;7}

Xem đáp án

{3;5;7;11} 

50. Tự luận
1 điểm

Phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

Xem đáp án

20 = 22.5

51. Tự luận
1 điểm

Tính (215+3.215):24

Xem đáp án

213

52. Tự luận
1 điểm

Điền dấu X vào ô trống:

Xem đáp án

53. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A ={3;e;7}, B={1;3;7;e}

a) Điền các kí hiệu ,,thích hợp vào chỗ chấm sau:

7.....A 

A.....B

1.....A

{3;7}.....A

e.....A

{1;3;e}.....B

b) Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?

 

Xem đáp án

a)

b) Tập hợp B gồm có 4 phần tử

54. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.

A=xN|12<x<16

Xem đáp án

A = {13;14;15}

Tổng 13+14+15 = 42

55. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.

B=xN|12x13

Xem đáp án

B={12;13}

Tổng 12+13 = 25

56. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.

C=xN*|x<10

Xem đáp án

C=0,1,2,...,9

Tổng 0+1+2+3+4+5+6+7+8+9=45

57. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.

D=xN*|x100

Xem đáp án

D=0,1,2,3,...,99

Số số hạng (990):1+1=100 số hạng

Tổng (0+99).100:2=4950

58. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 33.34:32

Xem đáp án

33.34:32=35

59. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 516:514.4

Xem đáp án

516:514.4=52.4=100

60. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 58.75+58.2523.102

Xem đáp án

58.75+58.2523.102=58.100800=5000

61. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 20:2259:58

Xem đáp án

20:2259:58=55=0

62. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (519:5174):70

Xem đáp án

(519:5174):70=(524):1=21

63. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 295(3122.5)2

Xem đáp án

295 -(31 -22.5)2=295112=174

64. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 23451000:[19-2(21-18)2]

Xem đáp án

23451000:[19-2(21-18)2]=2345-1000:1=1345

65. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 205[1200(422.3)3]

Xem đáp án

205[ 1200-(42 - 2.3)3]=205-(12001000)=5

66. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho (x + 9) - 25 = 23

Xem đáp án

(x+9)25=23x=39

67. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 140:(x8)=74:73

Xem đáp án

140:(x8)=74:73x8=140:7x=28

68. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 100.(x - 51) = 400

Xem đáp án

100.(x51)=400x=55

69. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 208 - 8.( x + 4) = 23.5

Xem đáp án

2088.(x+4)=23.58.(x+4)=20840=168x=17

70. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 15 + 5(x - 2018) = 3.22.5

Xem đáp án

15+5.(x2018)=3.22.55.(x2018)=6015=45x=9+2018=2027

71. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 2018.(2019 - x) = 0

Xem đáp án

2018.(2019x)=0x=2019

72. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 5x = 125

Xem đáp án

5x=1255x=53x=3

73. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 45x=64

Xem đáp án

45x=6445x=435x=3x=2

74. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 5.66x=180

Xem đáp án

5.66x=18066x=180:5=36=626x=2x=4

75. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a và b để số 482a chia hết cho cả 2 và 3

Xem đáp án

76. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a, b để số 113b chia hết cho cả 2 và 5

Xem đáp án

77. Tự luận
1 điểm

Tìm các số a,b để 48b chia hết cho cả 3 và 5

Xem đáp án

78. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a và b để số a357b¯ chia hết cho cả 2, 5 và 9

Xem đáp án

79. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a, b để 4a35b¯ chia hết cho cả 2;3;5 và 9

Xem đáp án

80. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 15x;x>4

Xem đáp án

81. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x7; x40

Xem đáp án

82. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 30

Xem đáp án

Tập các số nguyên tố nhỏ hơn 30 là:  

2,3,5,7,11,13,17,19,23,29

83. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các ước của 30.

Xem đáp án

Tập hợp các ước của 30 là 1,2,3,5,6,10,15,30

84. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các bội lớn hơn 20 và nhỏ hơn 100 của 12.

Xem đáp án

Tập các số cần tìm là: 24,36,48,60,72,84,96

85. Tự luận
1 điểm

Trên đường thẳng d lấy các điểm M,N,P,Q theo thứ tự ấy và điểm A không thuộc đường thẳng d.

a. Vẽ tia AM , tia QA .

b. Vẽ đoạn thẳng NA , đường thẳng AP .

c. Viết tên hai tia đối nhau gốc N, hai tia trùng nhau gốc N.

d. Có tất cả mấy đoạn thẳng trên hình vẽ? Hãy viết tên các đoạn thẳng đó.

Xem đáp án

86. Tự luận
1 điểm

Vẽ trên cùng một hình các diễn đạt sau rồi trả lời các câu hỏi tương ứng (Nếu có):

a. Vẽ tia Mx và điểm A thuộc tia Mx, lấy điểm B sao cho B nằm giữa M và A .

b. Vẽ tia My là tia đối của tia Mx. Trên hình có những cặp tia nào đối nhau? (Hai tia trùng nhau chỉ kể một tia)

c. Kể tên các tia trùng nhau gốc B .

d. Lấy điểm K nằm ngoài đường thẳng xy, lần lượt nối K với M,B,A. Trên hình có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên?

Xem đáp án

87. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x + 7 = 4

Xem đáp án

x = -3

88. Tự luận
1 điểm

Số nguyên x nào thỏa mãn x - 8 = 20

Xem đáp án

x = 28

89. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a biết |a| = 16

Xem đáp án

a = ±16

90. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x - 5| = 7

Xem đáp án

2

91. Tự luận
1 điểm

Cho a, b thuộc Z. Tìm số nguyên x biết a - (x + a) - b = -a

Xem đáp án

x = a - b

92. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |250-x| - |-30| = |-800|

Xem đáp án

2

93. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x +2| + |x + 8| = x

Xem đáp án

0

94. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép tính (-125).8 là 

Xem đáp án

-1000

95. Tự luận
1 điểm

Chọn câu đúng:

(-20).(-5) = -100

(-50).(-12) = 600

(-18).25 = -400

11.(-11) = -111

Xem đáp án

(-50).(-12) = 600

96. Tự luận
1 điểm

Khi x = -12, giá trị của biểu thức (x - 8)(x + 7) là 

Xem đáp án

100

97. Tự luận
1 điểm

Tích (3).(3).(3).(3).(3).(3).(3) bằng

Xem đáp án

(-3)7

98. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = (-13)2.(-9)

Xem đáp án

-1521

99. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = (x - 3).3 - 20x khi x = 5

Xem đáp án

-94

100. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương thỏa mãn (x - 3).(x + 2) = 0 

Xem đáp án

1

101. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết (13x)3=8.

Xem đáp án

x = 1

102. Tự luận
1 điểm

Số cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn x.y = -28 là

Xem đáp án

12

103. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 12 x và x < -2

Xem đáp án

x3;  4;  6;12.

104. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các ước của -8

Xem đáp án

A=1;  1;  2;  2;  4;  4;  8;  8.

105. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu ước của -24

Xem đáp án

16

106. Tự luận
1 điểm

Giá trị lớn nhất của a thỏa mãn a + 4 là ước của 9 là

Xem đáp án

a = 5

107. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

108. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp số nguyên Z và vẽ trục số.

Xem đáp án

109. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x và biểu diễn chúng trên trục số

2x3.

Xem đáp án

110. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x và biểu diễn chúng trên trục số |x| < 3

Xem đáp án

111. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 8;-17;-3;100;-7;0;5

Xem đáp án

17;  7;  3;  0;  5;  8;  100.

112. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -10;-6;17;-31;0;-1

Xem đáp án

17;  0;  1;  6;  10;  31.

113. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số 15; -12; -3; 0

Xem đáp án

Các số đối lần lượt là: -15;12;3;0

114. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị tuyệt đối của các số +1;-3;0;-20

Xem đáp án

Ta có: +1=1;  3=3;  0=0;  20=20.

115. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-3) + (-32) +12

Xem đáp án

(-3) + (-32) +12 = (-35) + 12 = -23

116. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-17) + 7 + (-6)

Xem đáp án

(17)+7+(6)=(10)+(6)=16.

117. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 12 - 7 - 13

Xem đáp án

(+12)713=12713=513=8.

118. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 12 - (-32) - 9

Xem đáp án

12(32)9=12+329=449=35.

119. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-9).(-5) + (-7).12

Xem đáp án

(9).(5)+(7).12=45+(84)=39.

120. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-4).12 + (-3).(-8)

Xem đáp án

(4).12+(3).(8)=(48)+24=24.

121. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-12).7 -6.(-5)

Xem đáp án

(12).76.(5)=(84)(30)=(84)+30=54.

122. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-6).9 -(-9).8

Xem đáp án

(6).9(9).8=(54)(72)=(54)+72=18.

123. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-12).5 + (-3)2

Xem đáp án

(12).5+(3)2=(60)+9=51.

124. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 9.(-6) -(-2)3

Xem đáp án

9.(6)(2)3=(54)(8)=(54)+8=46.

125. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-24) : 3 + 10

Xem đáp án

(24):3+10=(8)+10=2.

126. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-36) : (-12) + (-6).(-7)

Xem đáp án

(36):(12)+(6).(7)=3+42=45.

127. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh (18+ 29) + (158 -18 - 29)

Xem đáp án

(18+29)+(1581829)=18+29+1581829=(1818)+(2929)+158=0+0+158=158.

128. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh (13 - 135 + 49) - (13 + 49)

Xem đáp án

(13135+49)(13+49)=13135+491349=(1313)+(4949)135=0+0135=135.

129. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh -326 -(115 -326)

Xem đáp án

326(115326)=326115+326=(326+326)115=0115=115.

130. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 34.(-84) + 16.(-34)

Xem đáp án

34.(84)+16.(34)=34.(84)+(16).34=34.(84)+(16)=34.(100)=3400.

131. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh (-4).37.(-25)

Xem đáp án

(4).37.(25)=(4).(25).37=100.37=3700.

132. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 12.(-2).(-3).(-5)

Xem đáp án

12.(2).(3).(5)=(2).(5).12.(3)=10.(36)=360.

133. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 31.(-28) + (-31).12

Xem đáp án

31.(28)+(31).12=31.(28)+31.(12)=31.(28)+(12)=31.(100)=3100.

134. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh (-124) + 54.124 + (-124).(-47)

Xem đáp án

(124)+54.124+(124).(47)=(124).1+(54).(124)+(124).(47)=(124).1+(54)+(47)=(124).(100)=12400.

135. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 2x + 12 = -32

Xem đáp án

136. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết -3x - 23 = -17

Xem đáp án

137. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 2(x - 3) + (-6)

Xem đáp án

138. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết |x| - 12 = -5

Xem đáp án

139. Tự luận
1 điểm

Tìm B(-6)

Xem đáp án

B(6)=0;  ±6;  ±12;  ±18;  ...

140. Tự luận
1 điểm

Tìm Ư(-20)

Xem đáp án

Ư(20)=±1;  ±2;  ±4;  ±5;  ±10;  ±20

141. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên x sao cho 5  x + 1

Xem đáp án

142. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên x sao cho -2 3x - 1

Xem đáp án

143. Tự luận
1 điểm

Tìm cặp số nguyên x,y sao cho: (x - 1)(y + 1) = 5

Xem đáp án

144. Tự luận
1 điểm

Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức  m – ( n + d) ta được 

Xem đáp án

m – n –  d 

145. Tự luận
1 điểm

Nếu m – y = - n thì 

Xem đáp án

y = m + n 

y = m - ( - n) 

146. Tự luận
1 điểm

Nếu m > 0 ; nm > 0 thì 

Xem đáp án

n > 0

147. Tự luận
1 điểm

Tập hợp các ước của ( - 8) là 

Xem đáp án

1;2;4;8;1;2;4;8

148. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính |-105| + |-25| + (-105) + 50

Xem đáp án

 |-105| + |-25| + (-105) + 50

= 105 + 25 + ( - 105) + 50   

= [105 + ( -105)] + ( 25 + 50 ) 

= 0 + 75 = 75

149. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 465 + [(-38) + (-465)] - [12 - (-42)]

Xem đáp án

465 + [(-38) + (-465)] - [12 - (-42)]

= 465 + ( - 38) + ( -465) – 12 – 42      

= [ 465 + (- 465) ] – ( 12 + 42 )       

= 0 – 54 = 0 + ( -54 ) = -54                

 

150. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 65.(-19) + (-19).24 + (-19).11

Xem đáp án

65.(-19) + (-19).24 + (-19).11

= ( - 19) . ( 65 + 24 + 11 )                          

= ( -19) . 100 = -1900                                  

151. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 32+2352+43

Xem đáp án

32+2352+43= 9 + 8  25 + 64 = 56                                                

152. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 28 + x = -59

Xem đáp án

28+x=59x=5928x=87

153. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết (x - 4)(x2 - 25) = 0

Xem đáp án

x4x225=0=>x4=0x225=0=>x=4x2=25=>x=4x=±5

154. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết |x + 2| = 17

Xem đáp án

x+2=17=>x+2=17x+2=17=>x=15x=19

155. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết -19 + 4(2 - x) = 25 - x

Xem đáp án

19+4(2x)=25x19+84x=25x4xx=19+8253x=36=>x=12

156. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức sau A = (a + b - c + d) - (-a - b + c - d)

Xem đáp án

 A = ( a+ b – c + d ) – ( - a – b + c – d ) 

    =  a+ b – c + d  + a + b -  c + d

    = 2a + 2b + 2d – 2c  

157. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức sau:

B = (a + b - c) + ( a - b) - (a - b - c)

Xem đáp án

B = ( a+ b – c ) + ( a – b ) – ( a – b - c )

   = a+ b – c  +  a – b  –  a + b +  c = a + b  

158. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x sao cho 4x + 1 chia hết cho 2x - 3

Xem đáp án