2048.vn

Ôn tập toán chương 2
Đề thi

Ôn tập toán chương 2

A
Admin
ToánLớp 65 lượt thi
158 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính (-12) + 25 + 75 + 12

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính 60 + 12 + ( - 17) + ( - 43)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính (-2)+ (-87)+ (-18)+ 87

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính ( -1) + (-2) + 36 + (-17)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 22 + (2x - 13) = 83

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 51 - ( -12 + 3x) = 27

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết - (2x + 2) + 21 = - 23

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 25 - ( 25 - x) = 0

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 2x + (- 61) - (21 - 61)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức (- 3 - x + 5) + 3

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 11 - (13 - x) + (13 -  11)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 25 - (15 - x + 303) +303

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 35 - x = 16 - (-2)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: x - 2 = (-7) - 9

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết rằng tổng của ba số: 11, - 2 và x bằng 29

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-12).4

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-11).5

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 25.(-2)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 10.(-4)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-13). 5 với 0

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

So sánh 200 với 200.(-3)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

So sánh (-17). 2 với -17

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

So sánh (-11).8 với - 11

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

So sánh (-12). 8 với (-19).3

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

So sánh 11.(- 2). với (- 3). 10

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

So sánh (-16).10 với (-32).11

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

So sánh (-17). 3 với (- 22) . 2

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết  (- 2).x  =  -10

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết -18x = -36

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 2x + 1 = 3

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết -4x + 5 = -15

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho: x . y = -11 và x < y

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (- 12). ( - 3)  

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-28).(-10)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-25).(-6)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (-20).(-5)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 3).(y + 2) =5.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết x(x - 3) = 0

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết x(x + 9) = 0

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết (x + 1)(x -1)= 0

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết (x - 13)(x2 + 8) = 0

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 21x = 63

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 32.|x| = 96

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 11x + 5 = 60

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 2.|x| + 5= 32 - 13

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 2x + 3 chia hết cho x

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho 8x + 4 chia hết cho 2x -1

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết x2 - 5x + 7 chia hết cho x - 5

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:

{3;5;7;11}

{3;10;7;13}

{3;15;17;19}

{1;2;5;7}

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tính (215+3.215):24

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Điền dấu X vào ô trống:

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A ={3;e;7}, B={1;3;7;e}

a) Điền các kí hiệu ∈,∉,⊂thích hợp vào chỗ chấm sau:

7.....A 

A.....B

1.....A

{3;7}.....A

e.....A

{1;3;e}.....B

b) Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?

 

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.

A=x∈N|12<x<16

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.

B=x∈N|12≤x≤13

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.

C=x∈N*|x<10

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.

D=x∈N*|x≤100

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 33.34:32

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 516:514.4

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 58.75+58.25−23.102

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 20:22−59:58

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (519:517−4):70

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 295−(31−22.5)2

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 2345−1000:[19-2(21-18)2]

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 205−[1200−(42−2.3)3]

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho (x + 9) - 25 = 23

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 140:(x−8)=74:73

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 100.(x - 51) = 400

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 208 - 8.( x + 4) = 23.5

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 15 + 5(x - 2018) = 3.22.5

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 2018.(2019 - x) = 0

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 5x = 125

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 45−x=64

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho 5.66−x=180

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a và b để số 482a chia hết cho cả 2 và 3

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a, b để số 113b chia hết cho cả 2 và 5

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Tìm các số a,b để 48b chia hết cho cả 3 và 5

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a và b để số a357b¯ chia hết cho cả 2, 5 và 9

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a, b để 4a35b¯ chia hết cho cả 2;3;5 và 9

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 15⋮x;x>4

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x⋮7; x≤40

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 30

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các ước của 30.

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các bội lớn hơn 20 và nhỏ hơn 100 của 12.

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Trên đường thẳng d lấy các điểm M,N,P,Q theo thứ tự ấy và điểm A không thuộc đường thẳng d.

a. Vẽ tia AM , tia QA .

b. Vẽ đoạn thẳng NA , đường thẳng AP .

c. Viết tên hai tia đối nhau gốc N, hai tia trùng nhau gốc N.

d. Có tất cả mấy đoạn thẳng trên hình vẽ? Hãy viết tên các đoạn thẳng đó.

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Vẽ trên cùng một hình các diễn đạt sau rồi trả lời các câu hỏi tương ứng (Nếu có):

a. Vẽ tia Mx và điểm A thuộc tia Mx, lấy điểm B sao cho B nằm giữa M và A .

b. Vẽ tia My là tia đối của tia Mx. Trên hình có những cặp tia nào đối nhau? (Hai tia trùng nhau chỉ kể một tia)

c. Kể tên các tia trùng nhau gốc B .

d. Lấy điểm K nằm ngoài đường thẳng xy, lần lượt nối K với M,B,A. Trên hình có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên?

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x + 7 = 4

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Số nguyên x nào thỏa mãn x - 8 = 20

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a biết |a| = 16

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x - 5| = 7

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Cho a, b thuộc Z. Tìm số nguyên x biết a - (x + a) - b = -a

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |250-x| - |-30| = |-800|

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x +2| + |x + 8| = x

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép tính (-125).8 là 

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Chọn câu đúng:

(-20).(-5) = -100

(-50).(-12) = 600

(-18).25 = -400

11.(-11) = -111

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Khi x = -12, giá trị của biểu thức (x - 8)(x + 7) là 

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

Tích (−3) . (−3) . (−3) . (−3) . (−3) . (−3) . (−3) bằng

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = (-13)2.(-9)

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = (x - 3).3 - 20x khi x = 5

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương thỏa mãn (x - 3).(x + 2) = 0 

Xem đáp án
101. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết (1−3x)3=−8.

Xem đáp án
102. Tự luận
1 điểm

Số cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn x.y = -28 là

Xem đáp án
103. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết 12 ⋮ x và x < -2

Xem đáp án
104. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các ước của -8

Xem đáp án
105. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu ước của -24

Xem đáp án
106. Tự luận
1 điểm

Giá trị lớn nhất của a thỏa mãn a + 4 là ước của 9 là

Xem đáp án
107. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án
108. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp số nguyên Z và vẽ trục số.

Xem đáp án
109. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x và biểu diễn chúng trên trục số

−2≤x≤3.

Xem đáp án
110. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x và biểu diễn chúng trên trục số |x| < 3

Xem đáp án
111. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 8;-17;-3;100;-7;0;5

Xem đáp án
112. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: -10;-6;17;-31;0;-1

Xem đáp án
113. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số 15; -12; -3; 0

Xem đáp án
114. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị tuyệt đối của các số +1;-3;0;-20

Xem đáp án
115. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-3) + (-32) +12

Xem đáp án
116. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-17) + 7 + (-6)

Xem đáp án
117. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 12 - 7 - 13

Xem đáp án
118. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 12 - (-32) - 9

Xem đáp án
119. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-9).(-5) + (-7).12

Xem đáp án
120. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-4).12 + (-3).(-8)

Xem đáp án
121. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-12).7 -6.(-5)

Xem đáp án
122. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-6).9 -(-9).8

Xem đáp án
123. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-12).5 + (-3)2

Xem đáp án
124. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức 9.(-6) -(-2)3

Xem đáp án
125. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-24) : 3 + 10

Xem đáp án
126. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức (-36) : (-12) + (-6).(-7)

Xem đáp án
127. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh (18+ 29) + (158 -18 - 29)

Xem đáp án
128. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh (13 - 135 + 49) - (13 + 49)

Xem đáp án
129. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh -326 -(115 -326)

Xem đáp án
130. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 34.(-84) + 16.(-34)

Xem đáp án
131. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh (-4).37.(-25)

Xem đáp án
132. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 12.(-2).(-3).(-5)

Xem đáp án
133. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 31.(-28) + (-31).12

Xem đáp án
134. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh (-124) + 54.124 + (-124).(-47)

Xem đáp án
135. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 2x + 12 = -32

Xem đáp án
136. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết -3x - 23 = -17

Xem đáp án
137. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 2(x - 3) + (-6)

Xem đáp án
138. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết |x| - 12 = -5

Xem đáp án
139. Tự luận
1 điểm

Tìm B(-6)

Xem đáp án
140. Tự luận
1 điểm

Tìm Ư(-20)

Xem đáp án
141. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên x sao cho 5 ⋮ x + 1

Xem đáp án
142. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên x sao cho -2 ⋮3x - 1

Xem đáp án
143. Tự luận
1 điểm

Tìm cặp số nguyên x,y sao cho: (x - 1)(y + 1) = 5

Xem đáp án
144. Tự luận
1 điểm

Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức  m – ( n + d) ta được 

Xem đáp án
145. Tự luận
1 điểm

Nếu m – y = - n thì 

Xem đáp án
146. Tự luận
1 điểm

Nếu m > 0 ; nm > 0 thì 

Xem đáp án
147. Tự luận
1 điểm

Tập hợp các ước của ( - 8) là 

Xem đáp án
148. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính |-105| + |-25| + (-105) + 50

Xem đáp án
149. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 465 + [(-38) + (-465)] - [12 - (-42)]

Xem đáp án
150. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 65.(-19) + (-19).24 + (-19).11

Xem đáp án
151. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính −32+23−−52+43

Xem đáp án
152. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết 28 + x = -59

Xem đáp án
153. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết (x - 4)(x2 - 25) = 0

Xem đáp án
154. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết |x + 2| = 17

Xem đáp án
155. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết -19 + 4(2 - x) = 25 - x

Xem đáp án
156. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức sau A = (a + b - c + d) - (-a - b + c - d)

Xem đáp án
157. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức sau:

B = (a + b - c) + ( a - b) - (a - b - c)

Xem đáp án
158. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x sao cho 4x + 1 chia hết cho 2x - 3

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack