2048.vn

Bài tập toán 6 : Ôn tập chương 2
Đề thi

Bài tập toán 6 : Ôn tập chương 2

A
Admin
ToánLớp 68 lượt thi
75 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (-12) + 25 + 75 + 12;

b) 60 + 12 + ( - 17) + ( - 43);

c) (-2)+ (-87)+ (-18)+ 87;

d) ( -1) + (-2) + 36 + (-17).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) 22 + (2x - 13) = 83;

b) 51 - ( -12 + 3x) = 27;

c) - (2x + 2) + 21 = - 23;

d) 25 - ( 25 - x) = 0.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) 2x + (- 61) - (21 - 61);

b) (- 3 - x + 5) + 3;

c)  11 - (13 - x) + (13 -  11);

d) 25 - (15 - x + 303) +303.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 35 - x = 16 - (-2);

b) x - 2 = (-7) - 9.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết rằng tổng của ba số: 11, - 2 và x bằng 29

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (-12).4;

b) (-11).5;

c) 25. ( -2);

d) 10. (- 4).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) (-13). 5 với 0;

b) 200 với 200. (-3);

c) (-17). 2 với -17;

d) (-11). 8 với -11.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) (-12). 8 với (-19).3;

b) 11.(- 2). với (- 3). 10;

c) (-16).10 với (-32).11;

d) (-17). 3 với (- 22) . 2.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

a) (- 2).x  =  -10;

b) (- 18).x  =  -36;

c) 2. x +1 = 3;

d) (- 4).x + 5 =  -15.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho: x . y = -11 và x < y.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) (- 12). ( - 3);

b) (- 28). ( -10);

c) ( - 25) . (- 6);

d) (- 20). (- 5).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 3).(y + 2) =5.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm x Î Z biết:

a) x ( x - 3)  = 0;

b) x ( x + 9) = 0;

c) ( x + 1) ( x - 1) = 0;

d) (x-13)(x2+8)=0.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) 21x  = 63;

b) 32. |x| = 96;

c) 11x + 5 = 60;

d) 2 . |x| + 5 = 32 - 13.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho:

a)  2x + 3 chia hết cho x;

b) 8x + 4 chia hết cho 2x - 1;

c) x2-5x+7 chia hết cho x- 5.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố? 

A. 3,5,7,11

B. 3,10,7,13

C. 3,15,17,19

D. 1,2,5,7

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong những cách viết sau đây, cách viết nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố:

A. 20 = 4.5

B. 20 = 2.10

C. 20 = 40:2

D. 20=22.5

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép tính (215+3.215):24 bằng:

A. 211

B. 212

C. 213

D. 3.213

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền dấu X vào ô trống:

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A={3;e;7} và B={1;3;7;e}

a) Điền các kí hiệu ∈,∉,⊂ thích hợp vào chỗ chấm sau: 

7......A1......Ae......AA......B3,7......A1,3,e......B

b) Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.

a) A=x∈N|12<x<16

b) B=x∈N|12≤x≤13

c) C=x∈N*|x<10

d) D=x∈N*|x≤100

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) 33.34:32

b) 516:514.4

c) 58.75+58.25−23.102

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) 20:22−59:58

b) (519:517−4):70

c) 295−(31−22.5)2

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) 2345−1000:[19-2(21-18)2]

b) 205−[1200−(42−2.3)3]

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho: 

a) (x+9)−25=23

b) 140:(x−8)=74:73

c) 100.(x−51)=400

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho: 

a) 208−8.(x+4)=23.5

b) 15+5.(x−2018)=3.22.5

c) 2018.(2019−x)=0

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho: 

a) 5x=125

b) 45−x=64

c) 5.66−x=180

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a và b để:

a) Số 482a¯ chia hết cho cả 2 và 3

b) Số 113b¯ chia hết cho cả 2 và 5

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a và b để:

a) Số 48b¯ chia hết cho cả 3 và 5

b) Số a357b chia hết cho cả 2, 5 và 9

c) Số 4a35b chia hết cho cả 2, 3 , 5 và 9

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 

a) 15 chia hết cho x; x > 4

b) x chia hết cho 7 và x≤40

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

a) Viết tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 30.

b) Viết tập hợp các ước của 30.

c) Viết tập hợp các bội lớn hơn 20 và nhỏ hơn 100 của 12.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Trên đường thẳng d lấy các điểm M,N,P,Q theo thứ tự ấy và điểm A không thuộc đường thẳng d.

a. Vẽ tia AM, tia QA.

b. Vẽ đoạn thẳng NA, đường thẳng AP.

c. Viết tên hai tia đối nhau gốc N, hai tia trùng nhau gốc N.

d. Có tất cả mấy đoạn thẳng trên hình vẽ? Hãy viết tên các đoạn thẳng đó.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Vẽ trên cùng một hình các diễn đạt sau rồi trả lời các câu hỏi tương ứng (Nếu có):

a. Vẽ tia Mx và điểm A  thuộc tia Mx, lấy điểm B sao cho B nằm giữa M và A.

b. Vẽ tia My là tia đối của tia Mx. Trên hình có những cặp tia nào đối nhau? (Hai tia trùng nhau chỉ kể một tia)

c. Kể tên các tia trùng nhau gốc B.

d. Lấy điểm K nằm ngoài đường thẳng xy, lần lượt nối K với M,B,A. Trên hình có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên?

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết x+7 = 4. Chọn đáp án đúng:

A. x = -3

B. x = 11

C. x = -11

D. x = 3

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x-8 = 20. Chọn đáp án đúng:

A. x=12

B. x=28

C. x=160

D. x=-28

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a biết |a| = 16. Chọn đáp án đúng:

A. 16

B. -16

C. ±16

D. 0

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x-5| = 7. Chọn đáp án đúng:

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho a, b thuộc Z. Tìm số nguyên x, biết: a – (x+a) –b = -a. Chọn đáp án đúng:

A. x = -a-b

B. x = a-b

C. x = a+b

D. x = 2a-b

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 250−x−−30=−800? Chọn đáp án đúng:

A. 1

B. 2

C. 0

D. 3

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn x+2+x+8=x? Chọn đáp án đúng:

A.1

B.3

C.0

D.2

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Kết quả của phép tính (-125).8

A. 1000

B. -1000

C. -100

D. -10000

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Chọn câu đúng.

A. (−20) . (−5)=−100.

B. (−50) . (−12)=600.

C. (−18) . 25=−400.

D. 11 . (−11)=−1111.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Khi x = -12 giá trị của biểu thức (x-8)(x+7) là số nào trong bốn số sau?

A. -100

B. 100

C. -96

D. -196

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tích (−3) . (−3) . (−3) . (−3) . (−3) . (−3) . (−3) bằng

A. 38

B. -37

C. 37

D. -38

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=(−13)2 . (−9) ta được kết quả là 

A. 117 

B. -117 

C. 1521 

D. -1521

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=(x−3) . 3−20 . x khi x = 5 

A. 3 

B. 2 

C. 0 

D. 1

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x nguyên dương thỏa mãn (x-3).(x+2) = 0 là

A. 3

B. 2

C. 0

D. 1

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết (1−3x)3=−8.

A. 1 

B. -1 

C. -2 

D. 0

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Số cặp số nguyên (x,y) thỏa mãn x.y = -28

A. 3

B. 6

C. 8

D. 12

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 12 chia hết cho xa < -2

A. x∈−1.

B. x∈−3;  −4;  −6; −12.

C. x∈−2;  −1.

D. x∈−2;  −1;  1;  2;  3;  46;  12.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tập hợp các ước của -8 là 

A. A=1;  −1;  2;  −2;  4;  −4;  8;  −8. 

B. A=0;  ±1;  ±2;  ±4;  ±8. 

C. A=1;  2;  4;  8. 

D. A=0;  1;  2;  4;  8.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu ước của -24?

A. 9

B. 17

C. 8

D. 16

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Giá trị lớn nhất của a thỏa mãn a+4 là ước của 9

A. 5

B. 13

C. -13

D. 9

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp số nguyên Z và vẽ trục số.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:

−5              N;  −10              Z;  7              Z;  0              Z;  −3,5              Z;  N              Z.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x và biểu diễn chúng trên trục số:

a) −2≤x≤3.

b) x<3.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 8;  −17;  −3;  100;  −7;  0;  5.

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: −10;  −6;  17;  −31;  0;  −1.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

a) Tìm số đối của các số: 15;  −12;  −3;  0.

b) Tìm giá trị tuyệt đối của các số: +1;  −3;  0;  −20.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) (−3)+(−32)+12. 

b) (−17)+7+(−6). 

c) (+12)−7−13. 

d) 12−(−32)−9.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) (−9) . (−5)+(−7) . 12. 

b) (−4) . 12+(−3) . (−8) 

c) (−12) . 7−6 . (−5). 

d) (−6) . 9−(−9) . 8.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 

a) (−12) . 5+(−3)2. 

b) 9 . (−6)−(−2)3. 

c) (−24):3+10.

d) (−36):(−12)+(−6) . (−7).

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 

a) (18+29)+(158−18−29). 

b) (13−135+49)−(13+49). 

c) −326−(115−326). 

d) 34 . (−84)+16 . (−34).

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 

a) (−4) . 37 . (−25). 

b) 12 . (−2) . (−3) . (−5). 

c) 31 . (−28)+(−31) . 12. 

d) (−124)+54 . 124+(−124) . (−47).

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 

a) 2x+12=−32. 

b) −3x−23=−17. 

c) 2(x−3)+(−6)=−24. 

d) x−12=−5.

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Tìm B(-6); Ư(-20).

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên x sao cho:

a) 5 chia hết cho x+1

b) -2 chia hết cho 3x-1

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Tìm cặp số nguyên x, y sao cho: (x-1).(y+1)= 5

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức  m – ( n + d) ta được

A ) m – n + d ;

B) m+ n – d ;

C)  m+ n + d;

D) m – n –  d.

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Nếu m – y = - n thì

A ) y = m + n ;

B ) y = m -  n ;

C ) y = m - ( - n) ;

D ) y =  - m  - n.

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Nếu m > 0 ; nm > 0 thì

A)n≥0;B)n<0;C)n≤0;D)n>0.

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Tập hợp các ước của ( - 8) là

A)1;2;4;0;−1;−2;−4;

B)1;2;4;8;−1;−2;−4;−8;

C)1;8;−1;−2;−4;

D)1;2;8;−1;−2;−8

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể) 

a) −105+−25+(−105)+50 

b) 465+−38+−465−12−−42 

c) 65.−19+−19.24+−19.11 

d) −32+23−−52+43

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 

a) 28 + x = -59

b) x−4x2−25=0

c) x+2=17

d) −19+4(2−x)=25−x

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức sau

a) A = ( a+ b – c + d ) – ( - a – b + c – d );

b) B= ( a+ b –c ) + ( a –b ) – ( a – b - c ).

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, sao cho 4x + 1 chia hết cho 2x – 3

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack