Bài tập toán 6 : Ôn tập chương 2
Đề thi

Bài tập toán 6 : Ôn tập chương 2

A
Admin
ToánLớp 6116 lượt thi
75 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (-12) + 25 + 75 + 12;

b) 60 + 12 + ( - 17) + ( - 43);

c) (-2)+ (-87)+ (-18)+ 87;

d) ( -1) + (-2) + 36 + (-17).

Xem đáp án

a) (-12) + 25 + 75 + 12 = (-12) + 12 + 25 + 75 = 0 +100 = 100.

b) 60 +12 + (-17) + (-43) = 60 + [(-47) + (-43)] +12.

c) (-2) + (-87) + (-18) + 87 = [(-2) + (-18)] + [(-87) + 87].

d) (-1)+(-2) + 36 + (-17) = 36+[(-1) + (-2) + (-17)].

2. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) 22 + (2x - 13) = 83;

b) 51 - ( -12 + 3x) = 27;

c) - (2x + 2) + 21 = - 23;

d) 25 - ( 25 - x) = 0.

Xem đáp án

a) 22 + (2x -13) = 83 => 2x -13 = 61 => x = 37.

b) 51 - (-12 + 3x) = 27 => 63 - 3x = 27 => x = 12.

c) - (2x + 2) + 21 = - 23 => 2x + 2 = 44 => x = 21.

d) 25 - (25 - x) = 0 => 25 - 25 + x = 0 => x = 0.

3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) 2x + (- 61) - (21 - 61);

b) (- 3 - x + 5) + 3;

c)  11 - (13 - x) + (13 -  11);

d) 25 - (15 - x + 303) +303.

Xem đáp án

a) 2x + (-61) - (21 - 61) = 2x - 21 + (61 - 61) = 2x - 21.

b) (- 3 - x + 5) + 3 = (- 3 + 3) + 5 - x = 5 - x.

c) 11- (13 - x) + (13 - 11) = (11- 11) + (13- 13) + x = x

d) 25 - ( 15 - x + 303) + 303 = 25 - 15 + (303 - 303) + x = x + 10

4. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 35 - x = 16 - (-2);

b) x - 2 = (-7) - 9.

Xem đáp án

a) 35 - x = 16 - (-2) =>35 - x = 18 => x = 17

b) x - 2 = (-7) -9 => x - 2 = -16 => x = -14

5. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết rằng tổng của ba số: 11, - 2 và x bằng 29

Xem đáp án

Tính được x = 20.

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (-12).4;

b) (-11).5;

c) 25. ( -2);

d) 10. (- 4).

Xem đáp án

a) -48.

b) -55.

c) -50.

d) - 40.

7. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) (-13). 5 với 0;

b) 200 với 200. (-3);

c) (-17). 2 với -17;

d) (-11). 8 với -11.

Xem đáp án

a) (-13).5 < 0

b) 200 > 200 . (-3)

c) (-17) . 2 < -17

d) (-11) . 8 < -11.

8. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) (-12). 8 với (-19).3;

b) 11.(- 2). với (- 3). 10;

c) (-16).10 với (-32).11;

d) (-17). 3 với (- 22) . 2.

Xem đáp án

a) (-12).8 < (-19).3.

b) 11.(-2) > (-3).10.

c) (-16). 10 > (-32).11.

d) (-17).3 < (-22).2.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

a) (- 2).x  =  -10;

b) (- 18).x  =  -36;

c) 2. x +1 = 3;

d) (- 4).x + 5 =  -15.

Xem đáp án

a) {-2).x = -10 => x = (-10): (- 2) => x = 5.

b)  (-18). x = -36 => x = (-36): (-18) => x = 2.

c) 2.x + 1 = 3=>2x = 2 => x = l.

d) (-4).x + 5 = -15 => (-4)x = (-15) -5 => (-4) x = -20 => x = 5.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho: x . y = -11 và x < y.

Xem đáp án

Tìm được các cặp (x ; y) là (-11;1), (-1; 11).

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) (- 12). ( - 3);

b) (- 28). ( -10);

c) ( - 25) . (- 6);

d) (- 20). (- 5).

Xem đáp án

a) 36.

b) 280.     

c) 150.

d) 100.

12. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 3).(y + 2) =5.

Xem đáp án

(x - 3).( y + 2) = 5 mà 5 = 1.5 = (-1).(-5) nên ta tìm được các cặp (x;y) là

(4;3), (8;-l), (2;-7), (-2,-3).

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x Î Z biết:

a) x ( x - 3)  = 0;

b) x ( x + 9) = 0;

c) ( x + 1) ( x - 1) = 0;

d) (x-13)(x2+8)=0.

Xem đáp án

a) x Î{0;3}.

b) xÎ{0;-9}.

c) x Î{-l; 11}.

d) x = 13.

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) 21x  = 63;

b) 32. |x| = 96;

c) 11x + 5 = 60;

d) 2 . |x| + 5 = 32 - 13.

Xem đáp án

a) x = 3.     

b) x Î {-3; 3}. 

c) x = 5.

d) x Î {-7; 7). 

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho:

a)  2x + 3 chia hết cho x;

b) 8x + 4 chia hết cho 2x - 1;

c) x2-5x+7 chia hết cho x- 5.

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố? 

A. 3,5,7,11

B. 3,10,7,13

C. 3,15,17,19

D. 1,2,5,7

Xem đáp án

Tập chỉ gồm các số nguyên tố là A. 3,5,7,11 

17. Tự luận
1 điểm

Trong những cách viết sau đây, cách viết nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố:

A. 20 = 4.5

B. 20 = 2.10

C. 20 = 40:2

D. 20=22.5

Xem đáp án

Cách viết đúng là D. 20=22.5.

18. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép tính (215+3.215):24 bằng:

A. 211

B. 212

C. 213

D. 3.213

Xem đáp án

Kết quả phép tính là đáp án C. 213.

19. Tự luận
1 điểm

Điền dấu X vào ô trống:

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A={3;e;7} và B={1;3;7;e}

a) Điền các kí hiệu ,, thích hợp vào chỗ chấm sau: 

7......A1......Ae......AA......B3,7......A1,3,e......B

b) Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án

a) 

7A1AeAAB3,7A1,3,eB

b) Tập hợp B gồm có 4 phần tử.

21. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.

a) A=xN|12<x<16

b) B=xN|12x13

c) C=xN*|x<10

d) D=xN*|x100

Xem đáp án

a) A=13,14,15. Tổng 13+14+15=42

b) B=12,13. Tổng 12+13=25

c) C=0,1,2,...,9. Tổng 0+1+2+3+4+5+6+7+8+9=45

d) D=0,1,2,3,...,99

Số số hạng(990):1+1=100số hạng

Tổng (0+99).100:2=4950

22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) 33.34:32

b) 516:514.4

c) 58.75+58.2523.102

Xem đáp án

a) 33.34:32=35

b) 516:514.4=52.4=100

c) 58.75+58.2523.102=58.100800=5000

23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) 20:2259:58

b) (519:5174):70

c) 295(3122.5)2

Xem đáp án

a) 20:2259:58=55=0

b) (519:5174):70=(524):1=21

c) 295(3122.5)2=295112=174

24. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) 23451000:[19-2(21-18)2]

b) 205[1200(422.3)3]

Xem đáp án

a) 23451000:[19-2(21-18)2]=2345-1000:1=1345

b) 205[1200(422.3)3]=205-(12001000)=5

25. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho: 

a) (x+9)25=23

b) 140:(x8)=74:73

c) 100.(x51)=400

Xem đáp án

a) 

(x+9)25=23x=39

b) 

140:(x8)=74:73x8=140:7x=28

c)

100.(x51)=400x=55

26. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho: 

a) 2088.(x+4)=23.5

b) 15+5.(x2018)=3.22.5

c) 2018.(2019x)=0

Xem đáp án

a)

2088.(x+4)=23.58.(x+4)=20840=168x=17

b)

2088.(x+4)=23.58.(x+4)=20840=168x=17

c) 

2018.(2019x)=0x=2019

27. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x sao cho: 

a) 5x=125

b) 45x=64

c) 5.66x=180

Xem đáp án

a)

5x=1255x=53x=3

b)

45x=6445x=435x=3x=2

c)

5.66x=18066x=180:5=36=626x=2x=4

28. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a và b để:

a) Số 482a¯ chia hết cho cả 2 và 3

b) Số 113b¯ chia hết cho cả 2 và 5

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Tìm các chữ số a và b để:

a) Số 48b¯ chia hết cho cả 3 và 5

b) Số a357b chia hết cho cả 2, 5 và 9

c) Số 4a35b chia hết cho cả 2, 3 , 5 và 9

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 

a) 15 chia hết cho x; x > 4

b) x chia hết cho 7 và x40

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

a) Viết tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 30.

b) Viết tập hợp các ước của 30.

c) Viết tập hợp các bội lớn hơn 20 và nhỏ hơn 100 của 12.

Xem đáp án

a) Tập các số nguyên tố nhỏ hơn 30 là: 2,3,5,7,11,13,17,19,23,29

b) Tập các ước của 30 là: 1,2,3,5,6,10,15,30

c) Tập các số cần tìm là: 24,36,48,60,72,84,96

32. Tự luận
1 điểm

Trên đường thẳng d lấy các điểm M,N,P,Q theo thứ tự ấy và điểm A không thuộc đường thẳng d.

a. Vẽ tia AM, tia QA.

b. Vẽ đoạn thẳng NA, đường thẳng AP.

c. Viết tên hai tia đối nhau gốc N, hai tia trùng nhau gốc N.

d. Có tất cả mấy đoạn thẳng trên hình vẽ? Hãy viết tên các đoạn thẳng đó.

Xem đáp án

a,b hình vẽ

c) Hai tia đối nhau gốc N là: NM và NP; NM và NQ

Hai tia trùng nhau là: NP và NQ

d) Có 10 đoạn thẳng trên hình vẽ: MA, NA, PA, QA, MN, NP, PQ, MP, NP, MQ.

33. Tự luận
1 điểm

Vẽ trên cùng một hình các diễn đạt sau rồi trả lời các câu hỏi tương ứng (Nếu có):

a. Vẽ tia Mx và điểm A  thuộc tia Mx, lấy điểm B sao cho B nằm giữa M và A.

b. Vẽ tia My là tia đối của tia Mx. Trên hình có những cặp tia nào đối nhau? (Hai tia trùng nhau chỉ kể một tia)

c. Kể tên các tia trùng nhau gốc B.

d. Lấy điểm K nằm ngoài đường thẳng xy, lần lượt nối K với M,B,A. Trên hình có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên?

Xem đáp án

a)

b) Có các cặp tia đối nhau: Mx và My; Ax và Ay; Bx và By.

c) Tia trùng nhau gốc B là: BA và BM, BA và Bx.

d) Trên hình có 6 đoạn thẳng: KA, KB, KM, MA, AB, MB.

34. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết x+7 = 4. Chọn đáp án đúng:

A. x = -3

B. x = 11

C. x = -11

D. x = 3

Xem đáp án

Chọn A

35. Tự luận
1 điểm

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x-8 = 20. Chọn đáp án đúng:

A. x=12

B. x=28

C. x=160

D. x=-28

Xem đáp án

Chọn B

36. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a biết |a| = 16. Chọn đáp án đúng:

A. 16

B. -16

C. ±16

D. 0

Xem đáp án

Chọn C

37. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x-5| = 7. Chọn đáp án đúng:

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Xem đáp án

Chọn C

38. Tự luận
1 điểm

Cho a, b thuộc Z. Tìm số nguyên x, biết: a – (x+a) –b = -a. Chọn đáp án đúng:

A. x = -a-b

B. x = a-b

C. x = a+b

D. x = 2a-b

Xem đáp án

Chọn B

39. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 250x30=800? Chọn đáp án đúng:

A. 1

B. 2

C. 0

D. 3

Xem đáp án

Chọn B

40. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn x+2+x+8=x? Chọn đáp án đúng:

A.1

B.3

C.0

D.2

Xem đáp án

Chọn C

41. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Kết quả của phép tính (-125).8

A. 1000

B. -1000

C. -100

D. -10000

Xem đáp án

Chọn B

42. Tự luận
1 điểm

Chọn câu đúng.

A. (20).(5)=100.

B. (50).(12)=600.

C. (18).25=400.

D. 11.(11)=1111.

Xem đáp án

Chọn B

43. Tự luận
1 điểm

Khi x = -12 giá trị của biểu thức (x-8)(x+7) là số nào trong bốn số sau?

A. -100

B. 100

C. -96

D. -196

Xem đáp án

Chọn B

44. Tự luận
1 điểm

Tích (3).(3).(3).(3).(3).(3).(3) bằng

A. 38

B. -37

C. 37

D. -38

Xem đáp án

Chọn B

45. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=(13)2.(9) ta được kết quả là 

A. 117 

B. -117 

C. 1521 

D. -1521

Xem đáp án

Chọn D

46. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức P=(x3).320.x khi x = 5 

A. 3 

B. 2 

C. 0 

D. 1

Xem đáp án

Chọn A

47. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x nguyên dương thỏa mãn (x-3).(x+2) = 0 là

A. 3

B. 2

C. 0

D. 1

Xem đáp án

Chọn D

48. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z biết (13x)3=8.

A. 1 

B. -1 

C. -2 

D. 0

Xem đáp án

Chọn A

49. Tự luận
1 điểm

Số cặp số nguyên (x,y) thỏa mãn x.y = -28

A. 3

B. 6

C. 8

D. 12

Xem đáp án

Chọn D

50. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 12 chia hết cho xa < -2

A. x1.

B. x3;  4;  6;12.

C. x2;  1.

D. x2;  1;  1;  2;  3;  46;  12.

Xem đáp án

Chọn B

51. Tự luận
1 điểm

Tập hợp các ước của -8 là 

A. A=1;  1;  2;  2;  4;  4;  8;  8. 

B. A=0;  ±1;  ±2;  ±4;  ±8. 

C. A=1;  2;  4;  8. 

D. A=0;  1;  2;  4;  8.

Xem đáp án

Chọn A

52. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu ước của -24?

A. 9

B. 17

C. 8

D. 16

Xem đáp án

Chọn D

53. Tự luận
1 điểm

Giá trị lớn nhất của a thỏa mãn a+4 là ước của 9

A. 5

B. 13

C. -13

D. 9

Xem đáp án

Chọn A

54. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp số nguyên Z và vẽ trục số.

Xem đáp án

55. Tự luận
1 điểm

Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:

5              N;  10              Z;  7              Z;  0              Z;  3,5              Z;  N              Z.

Xem đáp án

56. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x và biểu diễn chúng trên trục số:

a) 2x3.

b) x<3.

Xem đáp án

57. Tự luận
1 điểm

a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 8;  17;  3;  100;  7;  0;  5.

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 10;  6;  17;  31;  0;  1.

Xem đáp án

Hướng dẫn:

a) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần là: 17;  7;  3;  0;  5;  8;  100.

b) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự giảm dần: 17;  0;  1;  6;  10;  31.

58. Tự luận
1 điểm

a) Tìm số đối của các số: 15;  12;  3;  0.

b) Tìm giá trị tuyệt đối của các số: +1;  3;  0;  20.

Xem đáp án

Hướng dẫn:

a) Các số đối lần lượt là: 15;  12;  3;  0.

b) Ta có: +1=1;  3=3;  0=0;  20=20.

59. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) (3)+(32)+12. 

b) (17)+7+(6). 

c) (+12)713. 

d) 12(32)9.

Xem đáp án

60. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) (9).(5)+(7).12. 

b) (4).12+(3).(8) 

c) (12).76.(5). 

d) (6).9(9).8.

Xem đáp án

61. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: 

a) (12).5+(3)2. 

b) 9.(6)(2)3. 

c) (24):3+10.

d) (36):(12)+(6).(7).

Xem đáp án

62. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 

a) (18+29)+(1581829). 

b) (13135+49)(13+49). 

c) 326(115326). 

d) 34.(84)+16.(34).

Xem đáp án

63. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 

a) (4).37.(25). 

b) 12.(2).(3).(5). 

c) 31.(28)+(31).12. 

d) (124)+54.124+(124).(47).

Xem đáp án

64. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 

a) 2x+12=32. 

b) 3x23=17. 

c) 2(x3)+(6)=24. 

d) x12=5.

Xem đáp án

65. Tự luận
1 điểm

Tìm B(-6); Ư(-20).

Xem đáp án

66. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên x sao cho:

a) 5 chia hết cho x+1

b) -2 chia hết cho 3x-1

Xem đáp án

67. Tự luận
1 điểm

Tìm cặp số nguyên x, y sao cho: (x-1).(y+1)= 5

Xem đáp án

68. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức  m – ( n + d) ta được

A ) m – n + d ;

B) m+ n – d ;

C)  m+ n + d;

D) m – n –  d.

Xem đáp án

Chọn D

69. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Nếu m – y = - n thì

A ) y = m + n ;

B ) y = m -  n ;

C ) y = m - ( - n) ;

D ) y =  - m  - n.

Xem đáp án

Chọn A và C

70. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Nếu m > 0 ; nm > 0 thì

A)n0;B)n<0;C)n0;D)n>0.

Xem đáp án

Chọn D

71. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Tập hợp các ước của ( - 8) là

A)1;2;4;0;1;2;4;

B)1;2;4;8;1;2;4;8;

C)1;8;1;2;4;

D)1;2;8;1;2;8

Xem đáp án

Chọn B

72. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể) 

a) 105+25+(105)+50 

b) 465+38+4651242 

c) 65.19+19.24+19.11 

d) 32+2352+43

Xem đáp án

a) 105+25+(105)+50 

= 105 + 25 + ( - 105) + 50

= [105 + ( -105)] + ( 25 + 50 )

= 0 + 75 = 75

b) 465+38+4651242

= 465 + ( - 38) + ( -465) – 12 – 42

= [ 465 + (- 465) ] – ( 12 + 42 )

= 0 – 54 = 0 + ( -54 ) = -54

c) 65.19+19.24+19.11

= ( - 19) . ( 65 + 24 + 11 )

= ( -19) . 100 = -1900

d) 32+2352+43

= 9 + 8 – 25 + 64 = 56

73. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 

a) 28 + x = -59

b) x4x225=0

c) x+2=17

d) 19+4(2x)=25x

Xem đáp án

a)28+x=59x=5928x=87

b)x4x225=0x4=0x225=0x=4x2=25x=4x=±5

x+2=17x+2=17x+2=17x=15x=19

d)19+4(2x)=25x19+84x=25x4xx=19+8253x=36=>x=12

74. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức sau

a) A = ( a+ b – c + d ) – ( - a – b + c – d );

b) B= ( a+ b –c ) + ( a –b ) – ( a – b - c ).

Xem đáp án

a) A = ( a+ b – c + d ) – ( - a – b + c – d )

=  a+ b – c + d  + a + b -  c + d

= 2a + 2b + 2d – 2c

b)  B = ( a+ b – c ) + ( a – b ) – ( a – b - c )

= a+ b – c  +  a – b  –  a + b +  c

= a + b

75. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, sao cho 4x + 1 chia hết cho 2x – 3

Xem đáp án