Bài tập toán 6 : Ôn tập chương 2
75 câu hỏi
Tính:
a) (-12) + 25 + 75 + 12;
b) 60 + 12 + ( - 17) + ( - 43);
c) (-2)+ (-87)+ (-18)+ 87;
d) ( -1) + (-2) + 36 + (-17).
Tìm số nguyên x biết:
a) 22 + (2x - 13) = 83;
b) 51 - ( -12 + 3x) = 27;
c) - (2x + 2) + 21 = - 23;
d) 25 - ( 25 - x) = 0.
Rút gọn biểu thức:
a) 2x + (- 61) - (21 - 61);
b) (- 3 - x + 5) + 3;
c) 11 - (13 - x) + (13 - 11);
d) 25 - (15 - x + 303) +303.
Tìm số nguyên x, biết:
a) 35 - x = 16 - (-2);
b) x - 2 = (-7) - 9.
Tìm số nguyên x biết rằng tổng của ba số: 11, - 2 và x bằng 29
Thực hiện phép tính:
a) (-12).4;
b) (-11).5;
c) 25. ( -2);
d) 10. (- 4).
So sánh:
a) (-13). 5 với 0;
b) 200 với 200. (-3);
c) (-17). 2 với -17;
d) (-11). 8 với -11.
So sánh:
a) (-12). 8 với (-19).3;
b) 11.(- 2). với (- 3). 10;
c) (-16).10 với (-32).11;
d) (-17). 3 với (- 22) . 2.
Tìm các số nguyên x, biết:
a) (- 2).x = -10;
b) (- 18).x = -36;
c) 2. x +1 = 3;
d) (- 4).x + 5 = -15.
Tìm các số nguyên x, y sao cho: x . y = -11 và x < y.
Thực hiện phép tính
a) (- 12). ( - 3);
b) (- 28). ( -10);
c) ( - 25) . (- 6);
d) (- 20). (- 5).
Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 3).(y + 2) =5.
Tìm x Î Z biết:
a) x ( x - 3) = 0;
b) x ( x + 9) = 0;
c) ( x + 1) ( x - 1) = 0;
d) (x-13)(x2+8)=0.
Tìm x, biết
a) 21x = 63;
b) 32. |x| = 96;
c) 11x + 5 = 60;
d) 2 . |x| + 5 = 32 - 13.
Tìm x thuộc Z sao cho:
a) 2x + 3 chia hết cho x;
b) 8x + 4 chia hết cho 2x - 1;
c) x2-5x+7 chia hết cho x- 5.
Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố?
A. 3,5,7,11
B. 3,10,7,13
C. 3,15,17,19
D. 1,2,5,7
Trong những cách viết sau đây, cách viết nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố:
A. 20 = 4.5
B. 20 = 2.10
C. 20 = 40:2
D. 20=22.5
Kết quả của phép tính (215+3.215):24 bằng:
A. 211
B. 212
C. 213
D. 3.213
Điền dấu X vào ô trống:
Cho tập hợp A={3;e;7} và B={1;3;7;e}
a) Điền các kí hiệu ∈,∉,⊂ thích hợp vào chỗ chấm sau:
7......A1......Ae......AA......B3,7......A1,3,e......B
b) Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử rồi tính tổng của các phần tử đó.
a) A=x∈N|12<x<16
b) B=x∈N|12≤x≤13
c) C=x∈N*|x<10
d) D=x∈N*|x≤100
Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 33.34:32
b) 516:514.4
c) 58.75+58.25−23.102
Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 20:22−59:58
b) (519:517−4):70
c) 295−(31−22.5)2
Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 2345−1000:[19-2(21-18)2]
b) 205−[1200−(42−2.3)3]
Tìm số tự nhiên x sao cho:
a) (x+9)−25=23
b) 140:(x−8)=74:73
c) 100.(x−51)=400
Tìm số tự nhiên x sao cho:
a) 208−8.(x+4)=23.5
b) 15+5.(x−2018)=3.22.5
c) 2018.(2019−x)=0
Tìm số tự nhiên x sao cho:
a) 5x=125
b) 45−x=64
c) 5.66−x=180
Tìm các chữ số a và b để:
a) Số 482a¯ chia hết cho cả 2 và 3
b) Số 113b¯ chia hết cho cả 2 và 5
Tìm các chữ số a và b để:
a) Số 48b¯ chia hết cho cả 3 và 5
b) Số a357b chia hết cho cả 2, 5 và 9
c) Số 4a35b chia hết cho cả 2, 3 , 5 và 9
Tìm x biết:
a) 15 chia hết cho x; x > 4
b) x chia hết cho 7 và x≤40
a) Viết tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 30.
b) Viết tập hợp các ước của 30.
c) Viết tập hợp các bội lớn hơn 20 và nhỏ hơn 100 của 12.
Trên đường thẳng d lấy các điểm M,N,P,Q theo thứ tự ấy và điểm A không thuộc đường thẳng d.
a. Vẽ tia AM, tia QA.
b. Vẽ đoạn thẳng NA, đường thẳng AP.
c. Viết tên hai tia đối nhau gốc N, hai tia trùng nhau gốc N.
d. Có tất cả mấy đoạn thẳng trên hình vẽ? Hãy viết tên các đoạn thẳng đó.
Vẽ trên cùng một hình các diễn đạt sau rồi trả lời các câu hỏi tương ứng (Nếu có):
a. Vẽ tia Mx và điểm A thuộc tia Mx, lấy điểm B sao cho B nằm giữa M và A.
b. Vẽ tia My là tia đối của tia Mx. Trên hình có những cặp tia nào đối nhau? (Hai tia trùng nhau chỉ kể một tia)
c. Kể tên các tia trùng nhau gốc B.
d. Lấy điểm K nằm ngoài đường thẳng xy, lần lượt nối K với M,B,A. Trên hình có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên?
Tìm x, biết x+7 = 4. Chọn đáp án đúng:
A. x = -3
B. x = 11
C. x = -11
D. x = 3
Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x-8 = 20. Chọn đáp án đúng:
A. x=12
B. x=28
C. x=160
D. x=-28
Tìm số nguyên a biết |a| = 16. Chọn đáp án đúng:
A. 16
B. -16
C. ±16
D. 0
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn |x-5| = 7. Chọn đáp án đúng:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Cho a, b thuộc Z. Tìm số nguyên x, biết: a – (x+a) –b = -a. Chọn đáp án đúng:
A. x = -a-b
B. x = a-b
C. x = a+b
D. x = 2a-b
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 250−x−−30=−800? Chọn đáp án đúng:
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn x+2+x+8=x? Chọn đáp án đúng:
A.1
B.3
C.0
D.2
Chọn đáp án đúng: Kết quả của phép tính (-125).8 là
A. 1000
B. -1000
C. -100
D. -10000
Chọn câu đúng.
A. (−20) . (−5)=−100.
B. (−50) . (−12)=600.
C. (−18) . 25=−400.
D. 11 . (−11)=−1111.
Khi x = -12 giá trị của biểu thức (x-8)(x+7) là số nào trong bốn số sau?
A. -100
B. 100
C. -96
D. -196
Tích (−3) . (−3) . (−3) . (−3) . (−3) . (−3) . (−3) bằng
A. 38
B. -37
C. 37
D. -38
Tính giá trị biểu thức P=(−13)2 . (−9) ta được kết quả là
A. 117
B. -117
C. 1521
D. -1521
Tính giá trị biểu thức P=(x−3) . 3−20 . x khi x = 5
A. 3
B. 2
C. 0
D. 1
Có bao nhiêu giá trị x nguyên dương thỏa mãn (x-3).(x+2) = 0 là
A. 3
B. 2
C. 0
D. 1
Tìm x thuộc Z biết (1−3x)3=−8.
A. 1
B. -1
C. -2
D. 0
Số cặp số nguyên (x,y) thỏa mãn x.y = -28 là
A. 3
B. 6
C. 8
D. 12
Tìm x, biết 12 chia hết cho x và a < -2
A. x∈−1.
B. x∈−3; −4; −6; −12.
C. x∈−2; −1.
D. x∈−2; −1; 1; 2; 3; 46; 12.
Tập hợp các ước của -8 là
A. A=1; −1; 2; −2; 4; −4; 8; −8.
B. A=0; ±1; ±2; ±4; ±8.
C. A=1; 2; 4; 8.
D. A=0; 1; 2; 4; 8.
Có bao nhiêu ước của -24?
A. 9
B. 17
C. 8
D. 16
Giá trị lớn nhất của a thỏa mãn a+4 là ước của 9 là
A. 5
B. 13
C. -13
D. 9
Viết tập hợp số nguyên Z và vẽ trục số.
Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
−5 N; −10 Z; 7 Z; 0 Z; −3,5 Z; N Z.
Tìm số nguyên x và biểu diễn chúng trên trục số:
a) −2≤x≤3.
b) x<3.
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 8; −17; −3; 100; −7; 0; 5.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: −10; −6; 17; −31; 0; −1.
a) Tìm số đối của các số: 15; −12; −3; 0.
b) Tìm giá trị tuyệt đối của các số: +1; −3; 0; −20.
Tính giá trị biểu thức:
a) (−3)+(−32)+12.
b) (−17)+7+(−6).
c) (+12)−7−13.
d) 12−(−32)−9.
Tính giá trị biểu thức:
a) (−9) . (−5)+(−7) . 12.
b) (−4) . 12+(−3) . (−8)
c) (−12) . 7−6 . (−5).
d) (−6) . 9−(−9) . 8.
Tính giá trị biểu thức:
a) (−12) . 5+(−3)2.
b) 9 . (−6)−(−2)3.
c) (−24):3+10.
d) (−36):(−12)+(−6) . (−7).
Tính nhanh:
a) (18+29)+(158−18−29).
b) (13−135+49)−(13+49).
c) −326−(115−326).
d) 34 . (−84)+16 . (−34).
Tính nhanh:
a) (−4) . 37 . (−25).
b) 12 . (−2) . (−3) . (−5).
c) 31 . (−28)+(−31) . 12.
d) (−124)+54 . 124+(−124) . (−47).
Tìm số nguyên x, biết:
a) 2x+12=−32.
b) −3x−23=−17.
c) 2(x−3)+(−6)=−24.
d) x−12=−5.
Tìm B(-6); Ư(-20).
Tìm tập hợp các số nguyên x sao cho:
a) 5 chia hết cho x+1
b) -2 chia hết cho 3x-1
Tìm cặp số nguyên x, y sao cho: (x-1).(y+1)= 5
Chọn đáp án đúng: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức m – ( n + d) ta được
A ) m – n + d ;
B) m+ n – d ;
C) m+ n + d;
D) m – n – d.
Chọn đáp án đúng: Nếu m – y = - n thì
A ) y = m + n ;
B ) y = m - n ;
C ) y = m - ( - n) ;
D ) y = - m - n.
Chọn đáp án đúng: Nếu m > 0 ; nm > 0 thì
A)n≥0;B)n<0;C)n≤0;D)n>0.
Chọn đáp án đúng: Tập hợp các ước của ( - 8) là
A)1;2;4;0;−1;−2;−4;
B)1;2;4;8;−1;−2;−4;−8;
C)1;8;−1;−2;−4;
D)1;2;8;−1;−2;−8
Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)
a) −105+−25+(−105)+50
b) 465+−38+−465−12−−42
c) 65.−19+−19.24+−19.11
d) −32+23−−52+43
Tìm số nguyên x, biết:
a) 28 + x = -59
b) x−4x2−25=0
c) x+2=17
d) −19+4(2−x)=25−x
Thu gọn biểu thức sau
a) A = ( a+ b – c + d ) – ( - a – b + c – d );
b) B= ( a+ b –c ) + ( a –b ) – ( a – b - c ).
Tìm số nguyên x, sao cho 4x + 1 chia hết cho 2x – 3








