2048.vn

Ôn tập chương 2
Đề thi

Ôn tập chương 2

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trên trục số cho hai điểm a, b. Hãy:

a) Xác định các điểm –a, -b trên trục số;

b) Xác định các điểm |a|, |b|, |-a|, |-b| trên trục số;

c) So sánh các số a, b, -a, -b, |a|, |b|, |-a|, |-b| với 0.

Giải bài 107 trang 98 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho số nguyên a khác 0. So sánh -a với a, -a với 0

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là tên và năm sinh của một số nhà toán học:

TênNăm sinh
Lương Thế Vinh1441
Đề –các1596
Pi–ta –go–570
Gau –xơ1777
Ác –si – mét–287
Ta lét–624
Cô –va lép –xkai –a1850

Sắp xếp các năm sinh trên đây theo thứ tự thời gian tăng dần.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai? Cho ví dụ minh họa đối với câu sai:

a) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

b) Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

c) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

d) Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau: [(-13) + (-15)] + (-8)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau: 500 – (-200) – 210 - 100

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau: –(-129) + (-119) - 301 + 12

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau: 777 – (-111) –(-222) + 20

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Đố vui: Bạn Điệp đã tìm được 2 số nguyên, số thứ nhất (2a) bằng hai lần số thứ hai (a) nhưng số thứ hai trừ đi 10 lại bằng số thứ nhất trừ đi 5 (tức là a - 10 = 2a - 5). Hỏi đó là hai số nào?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Đố: Hãy điền các số 1; -1; 2; -2; 3; -3 vào các ô trống ở hình vuông bên (mỗi số vào một ô) sao cho tổng ba số trên mỗi dòng, mỗi cột hoặc mỗi đường chéo đều bằng nhau.

(a)(b)(c)
(d)(e)5
4(g)0
Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -8 < x < 8

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -6 < x < 4

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -20 < x < 21

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm a ∈ Z, biết:

a) |a| = 5     b) |a| = 0     c) |a| = -3

d) |a| = |-5|     e) -11|a| = -22

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính: (-4).(-5).(-6)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính: (-3 + 6).(-4)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính: (-3 - 5) .(-3 + 5)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính: (-5 - 13):(-6)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính: (-7)3.24

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính: 54.(-4)2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 2x - 35 = 15

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 3x + 17 = 2

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: |x - 1| = 0

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách: 15.12 – 3.5.10

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách: 45 – 9.(13 + 5)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách: 29.(19 - 13) – 19.(29 - 13)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {3; -5; 7}; B = {-2; 4; -6; 8}.

a) Có bao nhiêu tích a . b (với a ∈ A; b ∈ B) được tạo thành?

b) Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?

c) Có bao nhiêu tích là bội của 6?

d) Có bao nhiêu tích là ước của 20?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Đố: Hãy điền các số nguyên thích hợp vào các ô trống trong bảng dưới đây sao cho tích của ba số ở ba ô liền nhau đều bằng 120:

  6      -4
Xem đáp án
© All rights reserved VietJack