Ôn tập chuyên đề 2
Đề thi
Ôn tập chuyên đề 2
A
Admin
ToánLớp 6185 lượt thi
35 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) (-12) + 25 + 75 + 12;

b) 60 + 12 + ( - 17) + ( - 43)

c) (-2)+ (-87)+ (-18)+ 87;

d) ( -1) + (-2) + 36 + (-17)

Xem đáp án

a, 100

b, 12

c, -20

d, 16

2.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) 22 + (2x - 13) = 83;  

b) 51 - ( -12 + 3x) = 27

c) - (2x + 2) + 21 = - 23; 

d) 25 - ( 25 - x) = 0

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) 2x + (- 61) - (21 - 61);  

b) (- 3 - x + 5) + 3

c)  11 - (13 - x) + (13 -  11); 

d) 25 - (15 - x + 303) +303

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 35 - x = 16 - (-2);

b) x - 2 = (-7) - 9

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết rằng tổng của ba số: 11, - 2 và x bằng 29

Xem đáp án

x=20

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết:

a) 15 - x = 11 - (-2);

b) x - 1 = (-2) - 3

Xem đáp án

a) x = 2.                          b) x = -4

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết rằng tổng của ba số: x , - 1 và 9  bằng 23

Xem đáp án

x = 15.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 35 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (-12).4;

b) (-11).5;

c) 25. ( -2)

d) 10. (- 4)

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (-10).2;

b) (-12).5;

c) 25 . (- 1)

d) 5. ( - 4)

Xem đáp án

10.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) (-13). 5 với 0;

b) 200 với 200. (-3)

c) (-17). 2 với -17;

d) (-11). 8 với -11

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) (-12). 8 với (-19).3;

b) 11.(- 2). với (- 3). 10;

c) (-16).10 với (-32).11;

d) (-17). 3 với (- 22) . 2

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

a) (- 2).x  =  -10;

b) (- 18).x  =  -36;

c) 2. x +1 = 3;

d) (- 4).x + 5 =  -15

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, biết:

a) (- 4). x = -12

b) ( - 17). x  = -34

c) 4 . x - 3 = 5

d) ( -4) . x +3 = -5

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho: x . y = -11 và x < y

Xem đáp án

Tìm được các cặp (x ; y) là (-11;1), (-1; 11)

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x. y = -15

Xem đáp án

Tìm được các cặp (x; y) là (1;-15), (-1;15), (15;-1), (-15;1), (3;-5), (-3; 5),(5;-3), (-5; 3).

16.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính

a) (- 12). ( - 3)  ;

b) (- 28). ( -10) ;

c) ( - 25) . (- 6) 

d) (- 20). (- 5)

Xem đáp án

17.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính 

a) (- 11). ( - 4)  ;

b) (- 25). ( - 3) 

c) ( -25) . (- 4)

d) (- 20). (- 2)

Xem đáp án

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 3).(y + 2) =5.

Xem đáp án

(x - 3).( y + 2) = 5 mà 5 = 1.5 = (-1).(-5) nên ta tìm được các cặp (x;y) là (4;3), (8;-l), (2;-7), (-2,-3)

19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z biết 

a) x ( x - 3)  = 0; 

b) x ( x + 9) = 0

c) ( x + 1) ( x - 1) = 0   

d) ( x - 13) ( x2 + 8) = 0   

Xem đáp án

20.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết

a) 21x  = 63;

b) 32. x = 96

c) 11x + 5 = 60

d) 2 . x+ 5 = 32 - 13

Xem đáp án

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho:

a)  2x + 3 chia hết cho x;

b) 8x + 4 chia hết cho 2x - 1; c) x2 - 5x + 7 chia hết cho x- 5

Xem đáp án

22.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) (-17) + 21 + 79 +17;

b) 40 + 22 + ( - 16) + ( - 44)

c) (-12) + (- 47) + (-28) + 47;

d) ( -5) + (-3) + 35 + (-17)

Xem đáp án

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 12 + (2x - 11) = 53;

b) 21 - (-6+ 3x) = 9

c) - (2x + 4) + 11 = -27;

d) 33 - (33 - x) = 0

Xem đáp án

24.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) 2x+(-81) - (24 - 81);

b) (-9 - x + 2) + 9

c) 66 - (12 - x) + (12 - 66);

d) 15 - (15 - x + 93)+ 93

Xem đáp án

25.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x, biết:

a) 23 - x = 19 - (-12);

b) x - 7 = (-2) - 8

Xem đáp án

26.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x biết rằng tổng của ba số: 21, -3 và x bằng 29.

Xem đáp án

x=11

27.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (-23).3;

b) (-14).5;

c) 22.(-3);

d) 16.(-4)

Xem đáp án

28.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (-23).3;

b) (-14).5;

c) 22.(-3);

d) 16.(-4)

 

Xem đáp án

29.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x biết:

a) (-7).x = -35;

b) ( -14) .x = -28

c) 22.x + 1= 45;

d) ( -2) . x + 3 = -7

Xem đáp án

30.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho x. y = - 7 và x < y.

Xem đáp án

31.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (-22).(-4);

b) (-21).(-7);

c) (-25).(-3);

d) (-30).(-5).

Xem đáp án

32.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (x - 13).(y + 2) = 13

Xem đáp án

33.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z biết:

a) x (x - 7) = 0;

b) x (x + 11) = 0;

c) (x + 8) (x - 12) = 0;

d) (x - 3) (x2 + 3) = 0;

Xem đáp án

34.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) 22x = 44;

b) 42.x = 84

c) 15x + 5 = 65;

d) 2. x + 5 = 35 - 10

Xem đáp án

35.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thuộc Z sao cho:

a) 6x + 3 chia hết cho x;

b) 4x + 4 chia hết cho 2x - l;

c) x2-9x + 7 chia hết cho  x - 9

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả