
Đề thi
Bài 7: Phép trừ hai số nguyên
AdminToánLớp 6108 lượt thi
6 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
3 – 4 = 3 + (- 4)
3 – 5 = 3 + ( -5)
2.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
2 – (-1) = 2 + 1
2 – (-2) = 2 + 2
3.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Số đối của 7 là –7: 2 – 7 = 2 + (–7) = – (7 – 2) = –5.
Số đối của –2 là 2: 1 – (–2) = 1 + 2 = 3.
Số đối của 4 là (–4): (–3) – 4 = (–3) + (–4) = – (3 + 4) = –7.
Số đối của –4 là 4: (–3) – (–4) = (–3) + 4 = 4 – 3 = 1.
4.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
0 – 7 = 0 + (–7) = –7;
7 – 0 = 7 + 0 = 7;
a – 0 = a + 0 = a;
0 – a = 0 + (–a) = –a.
5.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
a và –a là số đối của nhau.
Số đối của –15 là 15;
Số đối của –2 là 2;
Số đối của 0 là 0;
Số đối của –(–3) là –3.
| a | -15 | 2 | 0 | -3 |
| -a | 15 | -2 | 0 | -(-3) |
6.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án
Với bài này, các bạn chỉ cần lưu ý là thứ tự thực hiện phép tính là: nhân và chia trước, cộng và trừ sau.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Làm quen với số âmTập hợp các số nguyênThứ tự trong tập hợp các số nguyênCộng hai số nguyên cùng dấuCộng hai số nguyên khác dấuTính chất của phép cộng các số nguyênPhép trừ hai số nguyênQuy tắc dấu ngoặcQuy tắc chuyển vếNhân hai số nguyên khác dấuNhân hai số nguyên cùng dấuTính chất của phép nhânBội và ước của một số nguyênÔn tập chương 2Các dạng bài tập chương 2Đề kiểm tra Toán 6 Chương 2: Số nguyên

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















