Luyện tập trang 87
Đề thi

Luyện tập trang 87

A
Admin
ToánLớp 660 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết 4 – (27 - 3) = x – (13 - 4).

Xem đáp án

4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)

4 – 27 + 3 = x – 13 + 4 (bỏ ngoặc)

4 – 27 + 3 + 13 – 4 = x (chuyển vế –13 và 4)

–27 + 16 = x

–11 = x.

Vậy x = –11.

2. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (-37) + (-112)

b) (-42) + 52

c) 13 - 31

d) 14 - 24 - 12

e) (-25) + 30 - 15

Xem đáp án

a) (–37 ) + (–112)

= –(37 + 112) (cộng hai số nguyên âm).

= –149.

b) (–42) + 52

= 52 – 42 (cộng hai số nguyên khác dấu)

= 10

c) 13 – 31 = –31 + 13 = – (31 – 13) = –18.

d) 14 – 24 – 12 = 14 – (24 + 12) = 14 – 36 = – (36 – 14) = –22.

e) (–25) + 30 – 15 = 30 – 25 – 15 = 30 – (25 + 15) = 30 – 40 = –10

3. Tự luận
1 điểm

Một đội bóng đá năm ngoái ghi được 27 bàn và để thủng lưới 48 bàn. Năm nay đội bóng ghi được 39 bàn và để thủng lưới 24 bàn. Tính hiệu số bàn thắng – thua của đội bóng đó trong mỗi mùa giải.

Xem đáp án

+ Năm ngoái :

Bàn thắng : 27 bàn

Bàn thua : 48 bàn

Hiệu số bàn thắng – thua : 27 – 48 = –48 + 27 = –(48 – 27) = –21 (bàn)

+ Năm nay :

Bàn thắng : 39 bàn

Bàn thua : 24 bàn.

Hiệu số bàn thắng – thua : 39 – 24 = 15 (bàn).

4. Tự luận
1 điểm

Trong bảng dưới đây có nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất của một số thành phố vào một ngày nào đó. Hãy ghi vào cột bên phải số độ chênh lệch (nhiệt độ cao nhất trừ nhiệt độ thấp nhất) trong ngày đó của một thành phố.

Thành phốNhiệt độ cao nhấtNhiệt độ thấp nhấtChênh lệch nhiệt độ
Hà Nội25ºC16ºC 
Bắc Kinh–1ºC–7ºC 
Mat–xcơ–va–2ºC–16ºC 
Pa–ri12ºC2ºC 
Tô–ky–ô8ºC–4ºC 
Tô–rôn–tô2ºC–5ºC 
Niu–yooc12ºC–1ºC 
Xem đáp án
Thành phốNhiệt độ cao nhấtNhiệt độ thấp nhấtChênh lệch nhiệt độ
Hà Nội25ºC16ºC9ºC
Bắc Kinh–1ºC–7ºC6ºC
Mat–xcơ–va–2ºC–16ºC14ºC
Pa–ri12ºC2ºC10ºC
Tô–ky–ô8ºC–4ºC12ºC
Tô–rôn–tô2ºC–5ºC7ºC
Niu–yooc12ºC–1ºC13ºC

* Cụ thể:

+ Hà Nội: 25 – 16 = 9

+ Bắc Kinh: (–1) – (–7) = –1 + 7 = 6.

+ Mát– xcơ–va: (–2) – (–16) = –2 + 16 = 14.

+ Pa–ri: 12 – 2 = 10

+ Tô–ky–ô: 8 – (–4) = 8 + 4 = 12.

+ Tô–rôn–tô: 2 – (–5) = 2 + 5 = 7

+ Niu–yooc: 12 – (–1) = 12 + 1 = 13.

5. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau một cách hợp lý: 3784 + 23 – 3785 – 15

Xem đáp án

3784 + 23 – 3785 – 15

= (3784 – 3785) + (23 – 15)

= (–1) + 8

= 7

6. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau một cách hợp lý: 21 + 22 + 23 + 24 – 11 - 12 - 13 - 14

Xem đáp án

21 + 22 + 23 + 24 – 11 – 12 – 13 – 14

= (21 – 11) + (22 – 12) + (23 – 13) + (24 – 14)

= 10 + 10 + 10 + 10

= 40.

7. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: -2001 + (1999 + 2001)

Xem đáp án

–2001 + (1999 + 2001)

= –2001 + 1999 + 2001

= 2001 – 2001 + 1999 = 1999.

8. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (43 - 863) - (137 - 57)

Xem đáp án

(43 – 863) – (137 – 57)

= 43 – 863 – 137 + 57

= (43 + 57) – (863 + 137)

= 100 – 1000

= –900

9. Tự luận
1 điểm

Đố: Cho chín tấm bìa có ghi số và chia thành ba nhóm như hình. Hãy chuyển một tấm bìa từ nhóm này sang nhóm khác sao cho tổng các số trong mỗi nhóm đều bằng nhau.

Giải bài 72 trang 88 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6

Xem đáp án

Tổng tất cả các số trong cả 3 nhóm là :

2 + (–1) + (–3) + 5 + 3 + (–4) + (–5) + 6 + 9

= (2 + 6 + 9) + (–1) + (–4) + [5 + (–5)] + [3 + (–3)]

= 17 – 5 + 0 + 0 = 12.

Để tổng các số trong mỗi nhóm bằng nhau thì mỗi nhóm phải có tổng là 12 : 3 = 4

Mà:

Nhóm II có 5 + 3 + (–4) = 8 – 4 = 4 nên giữ nguyên

Nhóm III có 6 + 9 + (–5) = 10 nên cần bớt 6 để có tổng bằng 4.

Nhóm I có 2 + (–3) + (–1) = –2 nên cần thêm 6 để có tổng bằng 4.

Vậy ta cần chuyền bìa số 6 từ nhóm (III) sang nhóm I thì tổng mỗi nhóm đều bằng nhau và bằng 4.