Bài 12: Tính chất của phép nhân
Đề thi

Bài 12: Tính chất của phép nhân

A
Admin
ToánLớp 655 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu gì?

Xem đáp án

Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu "+"

2. Tự luận
1 điểm

Tích một số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu gì ?

Xem đáp án

Tích một số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu "-"

3. Tự luận
1 điểm

a . (-1) = (-1) . a = ?

Xem đáp án

a . (-1) = (-1) . a = -a

4. Tự luận
1 điểm

Đố vui: Bình nói rằng bạn ấy đã nghĩ ra được hai số nguyên khác nhau nhưng bình phương của chúng lại bằng nhau. Bạn Bình nói đúng hay không ? Vì sao ?

Xem đáp án

Đúng vì ta có bình phương là thực hiện tích của hai số

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

Nên hai số nguyên đối nhau sẽ thỏa mãn đề bài

Ví dụ 2 và -2

Ta có: 22 = 4 và (-2)2 = 4

5. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách và so sánh kết quả: (-8) . (5 + 3);

Xem đáp án

(-8) . ( 5 + 3 )

Cách 1: (-8) . ( 5 + 3 ) = (-8) . 8 = -64

Cách 2 : (-8) . ( 5 + 3 ) = (-8) . 5 + (-8) + 3 = - 40 + (-24) = - 64

Kết quả của hai cách tính là như nhau

6. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách và so sánh kết quả: (-3 + 3) . (-5).

Xem đáp án

(-3 + 3 ) . (-5)

Cách 1: (-3 + 3 ) . (-5) = 0 . (-5) = 0

Cách 2: (-3 + 3 ) . (-5) = (-3) . (-5) + 3 . (-5) = 15 + (-15) = 0

Kết quả của hai cách tính là như nhau

7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 15.(-2).(-5).(-6)

Xem đáp án

15 . (–2) . (–5) . (–6)

= [15 . (–2)] . [(–5) . (–6)]

= [– (15.2)] . (5.6)

= (–30) . 30

= –900

8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 4.7.(-11).(-2)

Xem đáp án

4 . 7 . (–11) . (–2)

= (4 . 7) . [(–11) . (–2)]

= 28 . (11.2)

= 28 . 22 = 616.

9. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-57).11

Xem đáp án

(–57) . 11

= (–57) (10 + 1) (tách 11 = 10 + 1).

= (–57 ) . 10 + (–57 ) . 1 (áp dụng tính chất phân phối của phép nhân)

= –570 + (–57 ) = –(570 + 57) = –627;

10. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 75.(-21)

Xem đáp án

75 . (–21)

= 75 . (–20 – 1) (tách –21 = –20 –1)

= 75 . (–20) – 75.1 (áp dụng tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng)

= –1500 – 75

= –1575

11. Tự luận
1 điểm

Tính: (37 - 17).(-5) + 23.(-13 - 17)

Xem đáp án

(37 – 17) . (–5) + 23 . (–13 – 17)

= 20 . (–5) + 23. (–30)

= (–100) + (–690) = –790.

12. Tự luận
1 điểm

Tính: (-57).(67 - 34) - 67.(34 - 57)

Xem đáp án

*Cách 1:

(–57) . (67 – 34) – 67 . (34 –57)

= [(–57) . 67 – (–57 ) . 34] – (67 . 34 – 67 . 57)

= – (57 . 67) – [–(57 . 34)] – (67 . 34 – 67 . 57)

= – 57 . 67 + 57 . 34 – 67 . 34 + 67 . 57

= 67 . 57 – 57. 67 + 57 . 34 – 67 . 34

= 0 + 34 . (57 – 67)

= 34 . (–10) = –340

*Cách 2:

(–57) . (67 – 34) – 67 . (34 –57)

= (–57) . 33 – 67 . (-23)

= -1881 + 1541

= -340

13. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (-4).(+125).(-25).(-6).(-8)

Xem đáp án

(–4) . (+125) . (–25) . (–6) . (–8)

= [(–4) . (–25)] . [(+125) . (–8)] . (–6)

= (4 . 25) . [–(125 . 8)] . (–6)

= 100 . (–1000) . (–6)

= 100 . 1000 . 6 = 600 000

14. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (-98).(1 - 246) – 246.98

Xem đáp án

(–98) . (1 – 246) – 246 . 98

= (-98).1 + (-98).(-246) – 246.98

= (-98) + 98.246 – 246.98

= (-98) + (98.246 – 246.98)

= -98 + 0

= -98.

15. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: (-5).(-5).(-5).(-5).(-5)

Xem đáp án

(–5) . (–5) . (–5) . (–5) . (–5) = (–5)5

16. Tự luận
1 điểm

Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).(-3)

Xem đáp án

(–2) . (–2) . (–2) . (–3) . (–3) . (–3) = (–2)3 . (–3)3 = [(-2). (-3)]3 = 63