93 bài tập Khoa học tự nhiên 8 Chân trời sáng tạo Bài 12 có đáp án
93 câu hỏi
Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."
Oxygen.
Hydrogen.
Nitrogen.
Carbon.
Chọn A

Oxide acid.
Oxide base.
Oxide trung tính.
Oxide lưỡng tính.
Chọn B
Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:
HCl.
NaOH.
HNO3.
Quỳ tím ẩm.
Chọn D
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
Tác dụng với acid.
Tác dụng với base.
Tác dụng với oxide acid.
Tác dụng với muối.
Chọn A
Sử dụng chất thử nào để phân biệt hai chất rắn màu trắng: CaO và P2O5
Dung dịch phenolphthalein.
Giấy quỳ tím ẩm.
Dung dịch hydrochloric acid.
A, B và C đều đúng.
Chọn D
Oxide nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7 ?
CO2.
SO2
CaO.
P2O5.
Chọn C
Oxide là
Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác.
Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.
Hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hóa học khác.
Chọn C
Oxide base là:
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Chọn A
Dãy chất gồm các oxide base:
CuO, NO, MgO, CaO.
CuO, CaO, MgO, Na2O.
CaO, CO2, K2O, Na2O.
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
Chọn B
Oxide acid là:
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Chọn B
Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?
CO2, SO3, Na2O,NO2.
CO2, SO2, H2O, P2O5.
SO2, P2O5, CO2, N2O5.
H2O, CaO, FeO, CuO.
Chọn C
Oxide trung tính là:
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide không tác dụng với acid, base, nước.
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Chọn C
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là:
CO2.
Na2O.
SO2.
P2O5.
Chọn B
Oxide lưỡng tính là:
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Chọn B
Dãy oxide vừa tác dụng với acid, vừa tác dụng với kiềm là:
.Al2O3, ZnO, PbO2, Cr2O3.
Al2O3, MgO, PbO, SnO2.
CaO, FeO, Na2O, Cr2O3.
CuO, Al2O3, K2O, SnO2.
Chọn A
Cho các oxide: Na2O, CO, CaO, P2O5, SO2. Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau ?
2.
3.
4.
5.
Chọn C
Để phân biệt khí CO2 và khí SO2 ta cần dùng:
Dung dịch Ca(OH)2.
Dung dịch KMnO4 hay dung dịch bromine.
Que đóm còn tàn đỏ.
Dung dịch KOH.
Chọn B
Cho các oxide sau: CO2, K2O, CaO, BaO, P2O5. Oxide tác dụng với acid để tạo thành muối và nước là
CO2, CaO, BaO.
K2O, CaO, BaO.
K2O, CaO, P2O5.
CO2, BaO, P2O5.
Chọn B
Cho các phát biểu sau:
(1) Oxide là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
(2) Oxide trung tính là những oxide không tác dụng với acid, base, nước.
(3) Oxide NO2 khi tan trong nước làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.
(4) Dung dịch acid tạo thành khi cho P2O5 tác dụng với nước là: H3PO4.
Số phát biểu đúng là:
1.
2.
3.
4.
Chọn C
0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với:
0,02 mol HCl.
0,1 mol HCl.
0,05 mol HCl.
0,01 mol HCl.
Chọn B
Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác là
acid.
hydroxide.
oxide.
muối.
Chọn C
Oxide nào sau đây là oxide base?
P2O5.
SO2.
CaO.
CO.
Chọn C
Oxide nào sau đây là oxide acid?
SO2.
Na2O.
Al2O3.
CO.
Chọn A
Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính?
BaO.
Al2O3.
SO3
MgO.
Chọn B
Oxide nào sau đây là oxide trung tính?
CaO.
CO2.
SO2.
CO.
Chọn D
Những hợp chất SO2, SO2, CO2, P2O5 thuộc loại
oxide acid.
oxide base.
oxide trung tính.
oxide lưỡng tính.
Chọn A
Những hợp chất SiO2, CO2, SO2, SO3 thuộc loại
oxide acid.
oxide base.
oxide trung tính.
oxide lưỡng tính.
Chọn A
Những hợp chất Na2O, CaO, Fe2O3, CuO thuộc loại
oxide acid.
oxide base.
oxide trung tính.
oxide lưỡng tính.
Chọn B
Những hợp chất Al2O3, ZnO, Cr2O3 thuộc loại
oxide acid.
oxide base
oxide trung tính.
oxide lưỡng tính.
Chọn D
Những hợp chất NO, CO, N2O thuộc loại
oxide acid.
oxide base
oxide trung tính
oxide lưỡng tính.
Chọn C
Dãy chất đều là oxide?
NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2.
NaCl, CaCl2, MgCl2, FeCl2.
Na, Ca, Mg, Fe.
Na2O, CaO, MgO, FeO.
Chọn D
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxide?
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.
MgO, CaO, CuO, FeO.
SO2, CO2, NaOH, CaSO4.
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
Chọn B
Dãy chất gồm các oxide acid là:
MgO, CO2, SO2, P2O5.
Na2O, CO2, SO3, NO2.
SiO2, N2O5, CO2, SO3.
K2O, CO2, NO, Fe2O3.
Chọn C
Dãy oxide nào sau đây đều là oxide acid?
CO2, SO2, Al2O3, CO.
NO2, P2O5, Mn2O7, SiO2.
SO3, CuO, Fe2O3, CaO.
BaO, Na2O, Al2O3, Mn2O7.
Chọn B
Dãy chất gồm các oxide base?
NO, CuO, MgO, CaO.
CuO, CaO, MgO, Na2O.
CO2, CaO, K2O, Na2O.
P2O5, K2O, FeO, Fe2O3.
Chọn B
Dãy chất nào dưới đây là oxide lưỡng tính?
Al2O3, ZnO, Cr2O3.
MgO, Cr2O3, FeO.
CaO, ZnO, Na2O.
Fe2O3, Al2O3, K2O.
Chọn A
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là
K2O.
CuO.
CO.
SO2.
Chọn A
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là
CO2.
Na2O.
SO2.
P2O5.
Chọn B
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là
BaO.
CuO.
CO.
SO2.
Chọn A
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là
MgO.
CaO.
CO.
SO2.
Chọn B
Oxide tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh
CO2.
P2O5.
Na2O.
CuO.
Chọn C
Oxide tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
CaO.
P2O5
Fe2O3.
MgO.
Chọn A
Cặp oxide phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch base là:
K2O, Fe2O3.
Al2O3, CuO.
Na2O, K2O.
ZnO, MgO.
Chọn C
Các oxide tác dụng được với nước tạo thành dung dịch base (dung dịch kiềm) là:
Al2O3, NO, SO2.
CaO, FeO, NO.
PbO2, K2O, SO3.
BaO, K2O, Na2O.
Chọn D
Dãy các chất tác dụng được với nước tạo thành dung dịch base là:
MgO, K2O, CuO, Na2O.
CaO, Fe2O3, K2O, BaO.
CaO, K2O, BaO, Na2O
ZnO, K2O, CuO, Na2O.
Chọn C
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch acid là
Ag2O.
CuO.
P2O5.
CaO.
Chọn C
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch acid là
CaO.
BaO.
Na2O
SO3.
Chọn D
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch acid là
K2O.
CuO.
CO2.
CaO.
Chọn C
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch acid là
Fe2O3.
BaO.
Na2O
SO2.
Chọn D
Oxide khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch sulfuric acid (H2SO4) là
CO2.
SO3.
SO2.
K2O.
Chọn B
Oxide khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch carbonic acid (H2CO3) là
CO2.
SO3.
SO2.
CO.
Chọn A
Oxide khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch phosphorus acid (H3PO4) là
CO2.
SO3.
SO2.
P2O5.
Chọn D
Oxide khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch sulfurous acid (H2SO3) là
CO2.
SO3
SO2.
K2O.
Chọn C
Sulfur trioxide (SO3) tác dụng được với:
nước, sản phẩm là base.
acid, sản phẩm là base.
nước, sản phẩm là acid.
base, sản phẩm là acid
Chọn C
Dãy oxide tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành dung dịch acid là:
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
CaO, CuO, CO, N2O5.
CO2, SO2, P2O5, SO3.
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Chọn C
Oxide tác dụng với hydrochloric acid là
SO2
CO2.
CuO.
CO.
Chọn C
Copper(II) oxide tác dụng được với:
nước, sản phẩm là acid.
base, sản phẩm là muối và nước.
nước, sản phẩm là base.
acid, sản phẩm là muối và nước.
Chọn D
Dãy oxide nào sau đây chứa các oxide đều tác dụng được với acid?
K2O, CaO, CuO, Al2O3, FeO.
CaO, P2O5, CuO, Fe2O3, CO2.
CaO, CO2, Fe2O3, ZnO, MgO.
K2O, N2O5, P2O5, SO3, CaO.
Chọn A
Oxide nào sau đây tác dụng với CO2 tạo muối carbonate?
BaO.
Fe2O3.
Al2O3.
CuO.
Chọn A
Dãy oxide vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch acid là:
P2O5, SO3, SO2, CO2.
N2O5, CaO, CuO, Fe2O3.
CaO, Na2O, K2O, BaO
CaO, SO2, CuO, MgO.
Chọn C
Dãy oxide vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch acid là:
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
CaO, CuO, CO, N2O5.
CaO, Na2O, K2O, BaO.
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Chọn C
Oxide nào sau đây làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong dư?
CO2.
NO.
CuO.
CO.
Chọn A
Dãy oxide tác dụng với dung dịch NaOH là:
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
CaO, CuO, CO, N2O5.
CO2, SO2, P2O5, SO3
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Chọn C
Dãy oxide vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
CaO, CuO, CO, N2O5.
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
CO2, SO2, P2O5, SO3.
Chọn D
Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2, CO2), người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:
HCl.
Ca(OH)2.
Na2SO4.
NaCl.
Chọn B
Sục khí SO2 vào cốc đựng nước cất, cho quỳ tím vào dung dịch thu được, quỳ tím sẽ
chuyển màu đỏ.
chuyển màu xanh.
chuyển màu vàng.
mất màu.
Chọn A
Oxide khi tan trong nước làm giấy quỳ chuyển thành màu đỏ là
MgO.
P2O5.
K2O.
CaO.
Chọn B
Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là
MgO.
CaO.
SO3.
SO3.
Chọn C
Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch làm phenolphthalein chuyển màu hồng?
Na2O.
Al2O3.
SO3.
CuO.
Chọn A
Chất nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch làm dung dịch phenolphthalein không màu chuyển thành màu hồng?
Carbon dioxide.
Calicium oxide.
Manesium oxide.
Diphosphorus pentoxide.
Chọn B
(1) Na2O + H2O 2NaOH
(2) SO2 + H2O H2SO3
(3) CO2 + H2O H2CO3
(4) Na2O + 2HCl 2NaCl + H2O
(5) CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
(6) SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
(7) CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2OTừ những chất: calcium oxide, sulfur dioxide, carbon dioxide, sulfur trioxide, zinc oxide, em hãy chọn những chất thích hợp điền vào chỗ trống sau:
a) Sulfuric acid + ………(1)….… Zinc sulfate + nước
b) Sodium hydroxide + ………(2)…… Sodium sulfate + nước
c) Nước + ……….(3)…… Sulfurous acid
d) Nước + ……….(4)…… Calcium hydroxide
e) Calcium oxide + ……….(5)…… calcium carbonatea) Zinc oxide.
b) Sulfur trioxide.
c) Sulfur dioxide.
d) Calcium oxide.
e) Carbon dioxide.
(1) K2O + H2O 2KOH
(2) K2O + H2SO4 K2SO4 + H2O
(3) SO3 + H2O H2SO4
(4) SO3 + KOH KHSO4
(5) Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
(6) CO2 + H2O
H2CO3
(7) CO2 + KOH KHCO3
(8) CO2 + 2KOH K2CO3 + H2OCho các oxide sau: CO2, SO2, Na2O, CaO, CuO. Hãy chọn những chất đã cho tác dụng được với
a) nước tạo thành acid.
b) nước tạo thành base.
c) dung dịch acid, tạo thành muối và nước.
d) dung dịch base, tạo thành muối và nước.
Viết các phương trình hóa học xảy ra.
(a) CO2, SO2
CO2 + H2O H2CO3
SO2 + H2O H2SO3
(b) Na2O, CaO
Na2O+ H2O 2NaOH
CaO + H2O Ca(OH)2
(c) Na2O, CaO, CuO
Na2O + 2HCl 2NaCl + H2O
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
(d) CO2, SO2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2OCho Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X.
a) Viết PTHH xảy ra.
b) Tính khối lượng Fe2O3 đã dùng.
c) Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan.
a) Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
b) nHCl = 0,3.1 = 0,3 mol
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
0,05 0,3 0,1 mol
Như vậy, khối lượng Fe2O3 đã dùng là 8 gam.
c) Khối lượng muối FeCl3 là 16,25 gam.Cho 2,479 lít khí CO2 (đkc) tác dụng vừa hết với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thu được muối trung hòa (BaCO3) và H2O.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Tính nồng độ mol của Ba(OH)2 đã dùng.
c) Tính khối lượng kết tủa thu được.
a) CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O
b) Số mol CO2 là 0,1 mol
Từ phương trình: CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O
0,1 0,1 0,1 mol
Suy ra CM (Ba(OH)2) = n/v = 0,1 : 0,2 = 0,5 M.
(c) Khối lượng BaCO3 = 0,1 . 197 = 19,7 gam.![]() | ![]() | ![]() |
Al2O3 (Aluminium oxide) | CuO (Copper (II) oxide) | Đá khô (CO2 rắn) Carbon dioxide |
![]() | ![]() | ![]() |
Fe2O3 (Iron(III) oxide) | Cr2O3 (Chromium (III) oxide) | SiO2 (Silicon dioxide) |
a)
− Điểm giống nhau: Các hợp chất này đều gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxygen.
− Công thức hóa học chung là MxOy.
b) Chất là oxide: ZnO; SiO2; Fe2O3; Cl2O7.

− Oxide là hợp chất gồm hai nguyên tố, trong đó có nguyên tố oxygen.
− Có 4 loại oxide:
+ Oxide acid là oxide phản ứng được với dung dịch base tạo thành muối và nước.
+ Oxide base là oxide phản ứng được với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
+ Oxide lưỡng tính là oxide vừa phản ứng được với dung dịch acid, vừa phản ứng với dung dịch base.
+ Oxide trung tính là các oxide không phản ứng với dung dịch acid, không phản ứng với dung dịch base.
− Có những oxide có sẵn trong tự nhiên, có những oxide không có sẵn trong tự nhiên con người điều chế ra.
a)
− Oxide base: Fe2O3; K2O; BaO; CuO; CaO.
− Oxide acid: SiO2; SO2; NO2; CO2.
b)Các oxide này là oxide lưỡng tính do vừa tan được trong dung dịch HCl (acid), vừa tan được trong dung dịch NaOH (kiềm).
c)
− Khối lượng oxygen có trong (B) là: 80.60100 = 48 (amu).
− Số nguyên tử oxygen trong (B) là: 48 : 16 = 3 (nguyên tử).
− Khối lượng nguyên tử còn lại trong (B) là: 80 – 48 = 32 (amu).
Vậy (B) là SO3, đây là oxide acid.

a)
− Ứng dụng của iron(II) oxide: dùng điều chế Fe3O4, muối Fe(II) …
− Ứng dụng của iron (III) oxide: dùng để luyện gang, pha sơn chống gỉ…
b) Một số oxide trong tự nhiên có nhiều ứng dụng vào đời sống:
− Silicon dioxide (SiO2) là thành phần chính của cát, nguyên liệu trong sản xuất thuỷ tinh, vật liệu silicate, …
− Aluminium oxide (Al2O3) là thành phần chính của quặng bauxite, nguyên liệu trong điều chế aluminium.
− Carbon dioxide (CO2) có trong thành phần không khí, là nguyên liệu cho quá trình quang hợp của thực vật.a) Hãy viết các phương trình hoá học giữa khí oxygen và đơn chất tương ứng để tạo ra các oxide sau: Na2O, SO2, P2O5, CO2, ZnO.
b) Phần lớn đồ gia dụng, nhà cửa, thiết bị, máy móc, phương tiện giao thông (máy bay, xe cộ, …) đều có sự hiện diện của nhôm (aluminium). Nhôm được điều chế từ quặng bauxite. Hình bên là mẩu quặng bauxite có thành phần chính là aluminium oxide, còn lại là một số oxide khác.
Quặng bauxite
a)
4Na + O2 2Na2O
S + O2
SO2
2Zn + O2
2ZnO.
4P + 5O2
2P2O5.
C + O2
CO2.
b)
− Một số oxide có trong quặng bauxite: Al2O3; Fe2O3; SiO2 …
− Ứng dụng của aluminium oxide: sản xuất nhôm. Ngoài ra, tinh thể Al2O3 được dùng làm đồ trang sức, chế tạo các chi tiết trong các ngành kĩ thuật chính xác, như chân kính đồng hồ, thiết bị phát tia laser … Bột Al2O3 có độ cứng cao được dùng làm vật liệu mài...

− Hiện tượng: CuO tan dần, sau phản ứng thu được dung dịch có màu xanh.
− Phương trình hoá học: CuO + 2HCl CuCl2 + H2O.
− Nếu thay HCl bằng H2SO4 thì phản ứng vẫn diễn ra, do CuO là oxide base nên tác dụng được với H2SO4 là acid.Hãy chọn oxide và acid tương ứng, viết phương trình hoá học tạo ra các muối sau:
a) CaCl2. b) MgSO4. c) FeCl2.d) Fe2(SO4)3.a) CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
b) MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O
c) FeO + 2HCl FeCl2 + H2O
d) Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O.Zinc chloride (ZnCl2) có nhiều ứng dụng như: dùng làm chất sát trùng, bảo quản gỗ, …
a) Bằng tìm hiểu từ sách, báo và internet, hãy cho biết thêm một số ứng dụng của zinc chloride.
b) Trong phòng thí nghiệm, zinc chloride có thể được tạo ra từ zinc oxide. Tính khối lượng zinc oxide cần phản ứng với dung dịch HCl dư để thu được 34 gam zinc chloride.
a) Một số ứng dụng của zinc chloride: được dùng để mạ kẽm lên sắt, bôi vào khuôn trước khi đúc, đánh bóng thép, là hoá chất làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn. Ngoài ra, zinc chloride còn được dùng để làm chất tạo màu trắng trong sơn, chất xúc tác trong công nghiệp chế biến mủ cao su …
b) Phương trình hoá học: ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2O
Tỉ lệ: 1 : 2 : 1 : 1
Theo bài ra: nZnCl2=34136=0,25 mol
Theo phương trình hoá học: nZnO=nZnCl2=0,25 mol
Khối lượng ZnO cần dùng là: mZnO = 0,25 × 81 = 20,25 gam.a)
− Hiện tượng: Có kết tủa trắng xuất hiện.
− Phương trình hoá học: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O.
b)
− Các oxide phản ứng với KOH là: SO3, P2O5.
− Phương trình hoá học minh hoạ:
SO3 + 2KOH K2SO4 + H2O
P2O5 + 6KOH 2K3PO4 + 3H2O
− Oxide phản ứng với dung dịch HCl là: MgO
− Phương trình hoá học minh hoạ: MgO + 2HCl MgCl2 + H2O.Cho thông tin bên dưới:
Tên oxide (1) | CTHH (2) | Tên oxide (3) | CTHH (4) |
Barium oxide | BaO | Carbon dioxide | CO2 |
Zinc oxide | ZnO | Sulfur trioxide | SO3 |
Aluminium oxide | Al2O3 | Diphosphorus pentoxide | P2O5 |
Nhận xét thành phần nguyên tố trong công thức phân tử của các oxide ở cột (2), (4) và thực hiện các yêu cầu:
a) Đề xuất khái niệm về oxide.
b) Phân loại oxide.
Nhận xét: Công thức phân tử của các oxide ở cột (2), (4) đều có chứa 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxygen (O).
a) Khái niệm oxide: Oxide là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxygen.
b) Phân loại oxide:
− Dựa vào thành phần nguyên tố, oxide có thể phân thành hai loại: oxide kim loại và oxide phi kim.
− Dựa vào tính chất hoá học, oxide có thể phân thành 4 loại: oxide acid; oxide base; oxide lưỡng tính và oxide trung tính.
Sodium hydrogencarbonate có thể được tạo ra bằng cách cho carbon dioxide tác dụng với sodium hydroxide.

a) Viết phương trình hoá học của phản ứng.
b) Tính thể tích carbon dioxide (đkc) và khối lượng sodium hydroxide cần để tạo ra 420 gam sodium hydrogencarbonate.
a) Phương trình hoá học của phản ứng: CO2 + NaOH NaHCO3.
b) Theo bài ra: nNaHCO3=42084=5 mol
− Theo phương trình hóa học: nCO2=nNaOH=nNaHCO3
− Thể tích carbon dioxide (đkc) cần dùng là: V = 5 . 24,79 = 123,95 (L).
− Khối lượng sodium hydroxide cần dùng là: mNaOH = 5 × 40 = 200 (gam).(1) .. ? .. + O2 Al2O3
(2) P + .. ? .. P2O5
(3) S + .. ? .. SO2
(4) Mg + O2 .. ? ..
Hoàn thành các phương trình hoá học và đọc tên các sản phẩm tạo thành.
(1) 4Al + 3O2
2Al2O3 (aluminium oxide)
(2) 4P + 5O2
2P2O5 (diphosphorus pentoxide)
(3) S + O2
SO2 (sulfur dioxide)
Cho các oxide sau: CaO, Fe2O3, SO3, CO2, CO. Oxide nào có thể tác dụng với:
a) Dung dịch HCl;
b) Dung dịch NaOH.
Viết các phương trình hoá học. Hãy cho biết các oxide trên thuộc loại oxide nào?
a) Oxide tác dụng với HCl là: CaO; Fe2O3 (các oxide base).
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O.
b) Oxide tác dụng với NaOH là: SO3; CO2 (các oxide acid).
SO3 + 2NaOHNa2SO4 + H2O
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
Còn lại CO là oxide trung tính, không tác dụng với NaOH và HCl.
− Tính chất hoá học của oxide base: Tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước. Ví dụ:
MgO + 2HCl MgCl2 + H2O
MgO + H2SO4 MgSO4 + H2O.
− Tính chất hoá học của oxide acid: Tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước. Ví dụ:
SO2 + 2KOH K2SO3 + H2O
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O.− Oxide base là những oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và nước. Vậy Na2O là oxide base. Phương trình hoá học minh hoạ:
Na2O + 2HCl 2NaCl + H2O.
− Oxide acid là những oxide tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Vậy SO3 là oxide acid. Phương trình hoá học minh hoạ:
SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O.
− Oxide lưỡng tính là những oxide tác dụng với dung dịch acid và tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Vậy Al2O3 là oxide lưỡng tính. Phương trình hoá học minh hoạ:
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O.
− Oxide trung tính là những oxide không tác dụng với dung dịch acid, dung dịch base.
Vậy N2O là oxide trung tínhViết phương trình hoá học giữa các cặp chất sau:
a) H2SO4 với MgO.
b) H2SO4 với CuO.
c) HCl với Fe2O3.Các phương trình hoá học xảy ra:
a) H2SO4 + MgO MgSO4 + H2O
b) H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
c) 6HCl + Fe2O3 2FeCl3 + 3H2O.Các phương trình hoá học xảy ra:
2KOH + SO2 K2SO3 + H2O
2KOH + CO2 K2CO3 + H2O
2KOH + SO3 K2SO4 + H2OBạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 8
Tài liệu phổ biến Khoa học tự nhiên








![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















