8 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 5: Diện tích hình thoi có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

8 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 5: Diện tích hình thoi có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 8126 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi MNPQ. Biết A, B, C, D lần lượt là các trung điểm của các cạnh NM, NP, PQ, QM.

Tính tỉ số diện tích của tứ giác ABCD và hình thoi MNPQ.

12

23

2

13

Xem đáp án

Đáp án A

Xét tam giác MNP có: MA = AN; NB = BP (gt) => AB là đường trung bình của tam giác MNP => AB = 12MP; AB // MP (1) (tính chất đường trung bình của tam giác).

Xét tam giác MQP có: MD = DQ; PC = CQ (gt) => CD là đường trung bình của tam giác MQP => CD = 12MP; CD // MP (2) (tính chất đường trung bình của tam giác).

Xét tam giác MNQ có: MA = AN; MD = DQ (gt) => AD là đường trung bình của tam giác MNQ => AD = 12NQ; AD // NQ (tính chất đường trung bình của tam giác).

Từ (1) và (2) suy ra AB = CD; AB // CD => ABCD là hình bình hành (dnnb).

Ta có: AB // MP (cmt); NQMP (gt) => ABNQ. Mặt khác AD // NQ (cmt), suy ra ADAB => DAB^900

Hình bình hành ABCD có DAB^ = 900 nên là hình chữ nhật (dhnb).

Diện tích hình thoi MNPQ là:

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Vẽ BPMN; CQMN (P, QMN). So sánh SBPQCSABC.

SABC=2SCBPQ

SABC<SCBPQ

SABC>SCBPQ

SABC=SCBPQ

Xem đáp án

Đáp án D

Kẻ AHBC tại H và AH cắt MN tại K.

+ Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình nên MN // BC suy ra AHMN tại K. Xét tứ giác CBPQ có PQ // BC (do MN // BC) và PB // CQ (do cùng vuông góc với PQ) nên CBPQ là hình bình hành. Lại có PBC^ = 900 nên tứ giác CBPQ là hình chữ nhật. Suy ra SCBPQ = BP.BC.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Vẽ BPMN; CQMN (P, QMN). Biết SABC=50 cm2, tính SBPQC.QC = 75 cm2

SBPQC=50 cm2

SBPQC=25 cm2

SBPQC=100 cm2

SBPQC=75 cm2

Xem đáp án

Đáp án A

Kẻ AHBC tại H và AH cắt MN tại K.

+ Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình nên MN // BC suy ra AHMN tại K. Xét tứ giác CBPQ có PQ // BC (do MN // BC) và PB // CQ (do cùng vuông góc với PQ) nên CBPQ là hình bình hành. Lại có PBC^ = 900 nên tứ giác CBPQ là hình chữ nhật. Suy ra SCBPQ = BP.BC.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD có BD = 60 cm, AC = 80 cm. Vẽ các đường cao BE Và BF của ΔABD và ΔACD. Tính diện tích tứ giác BEDF.

728 cm2

864 cm2

1278 cm2

1728 cm2

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh 10m. Hãy xác định điểm E trên cạnh AB sao cho diện tích hình thang vuông BCDE bằng 45 diện tích vuông ABCD.

Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 4 m.

Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 6 m.

Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 5 m.

Điểm E là trung điểm của AB.

Xem đáp án

Đáp án B

Vậy điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 6 m.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh 20 m. Hãy xác định điểm E trên cạnh AB sao cho diện tích hình thang vuông BCDE bằng 34 diện tích vuông ABCD.

Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 8 m.

Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 6 m.

Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 12 m.

Điểm E là trung điểm của AB.

Xem đáp án

Đáp án D

Vậy điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 10 m hay E là trung điểm đoạn AB.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông tại ABC. Về phía ngoài tam giác, vẽ các hình vuông ABDE, ACFG, BCHI. Chọn khẳng định đúng:

SACFG=SBCHI+SABDE

SBCHI=SACFG+SABDE

SABDE=SBCHI+SACFG

SBCHI=SACFG - SABDE

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông tại ABC. Về phía ngoài tam giác, vẽ các hình vuông ABDE, ACFG, BCHI. Biết SBCHI = 100 cm2, tính SACFG+SABDE

SACFG+SABDE=200 cm2

SACFG+SABDE=150 cm2

SACFG+SABDE=100 cm2

SACFG+SABDE=180 cm2

Xem đáp án