8 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 5: Diện tích hình thoi có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

8 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 5: Diện tích hình thoi có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 8175 lượt thi
8 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình thoi MNPQ. Biết A, B, C, D lần lượt là các trung điểm của các cạnh NM, NP, PQ, QM.

Tính tỉ số diện tích của tứ giác ABCD và hình thoi MNPQ.

12

23

2

13

Xem đáp án

Đáp án A

Xét tam giác MNP có: MA = AN; NB = BP (gt) => AB là đường trung bình của tam giác MNP => AB = 12MP; AB // MP (1) (tính chất đường trung bình của tam giác).

Xét tam giác MQP có: MD = DQ; PC = CQ (gt) => CD là đường trung bình của tam giác MQP => CD = 12MP; CD // MP (2) (tính chất đường trung bình của tam giác).

Xét tam giác MNQ có: MA = AN; MD = DQ (gt) => AD là đường trung bình của tam giác MNQ => AD = 12NQ; AD // NQ (tính chất đường trung bình của tam giác).

Từ (1) và (2) suy ra AB = CD; AB // CD => ABCD là hình bình hành (dnnb).

Ta có: AB // MP (cmt); NQ⊥MP (gt) => AB⊥NQ. Mặt khác AD // NQ (cmt), suy ra AD⊥AB => DAB^ = 900

Hình bình hành ABCD có DAB^ = 900 nên là hình chữ nhật (dhnb).

Diện tích hình thoi MNPQ là:

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Vẽ BP⊥MN; CQ⊥MN (P, Q∈MN). So sánh SBPQC và SABC.

SABC=2SCBPQ

SABC<SCBPQ

SABC>SCBPQ

SABC=SCBPQ

Xem đáp án

Đáp án D

Kẻ AH⊥BC tại H và AH cắt MN tại K.

+ Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình nên MN // BC suy ra AH⊥MN tại K. Xét tứ giác CBPQ có PQ // BC (do MN // BC) và PB // CQ (do cùng vuông góc với PQ) nên CBPQ là hình bình hành. Lại có PBC^ = 900 nên tứ giác CBPQ là hình chữ nhật. Suy ra SCBPQ = BP.BC.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Vẽ BP⊥MN; CQ⊥MN (P, Q∈MN). Biết SABC=50 cm2, tính SBPQC.QC = 75 cm2

SBPQC=50 cm2

SBPQC=25 cm2

SBPQC=100 cm2

SBPQC=75 cm2

Xem đáp án

Đáp án A

Kẻ AH⊥BC tại H và AH cắt MN tại K.

+ Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình nên MN // BC suy ra AH⊥MN tại K. Xét tứ giác CBPQ có PQ // BC (do MN // BC) và PB // CQ (do cùng vuông góc với PQ) nên CBPQ là hình bình hành. Lại có PBC^ = 900 nên tứ giác CBPQ là hình chữ nhật. Suy ra SCBPQ = BP.BC.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình thoi ABCD có BD = 60 cm, AC = 80 cm. Vẽ các đường cao BE Và BF của ΔABD và ΔACD. Tính diện tích tứ giác BEDF.

728 cm2

864 cm2

1278 cm2

1728 cm2

Xem đáp án

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh 10m. Hãy xác định điểm E trên cạnh AB sao cho diện tích hình thang vuông BCDE bằng 45 diện tích vuông ABCD.

Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 4 m.

Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 6 m.

Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 5 m.

Điểm E là trung điểm của AB.

Xem đáp án

Đáp án B

Vậy điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 6 m.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD có cạnh 20 m. Hãy xác định điểm E trên cạnh AB sao cho diện tích hình thang vuông BCDE bằng 34 diện tích vuông ABCD.

Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 8 m.

Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 6 m.

Điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 12 m.

Điểm E là trung điểm của AB.

Xem đáp án

Đáp án D

Vậy điểm E ở trên cạnh AB sao cho BE = 10 m hay E là trung điểm đoạn AB.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác vuông tại ABC. Về phía ngoài tam giác, vẽ các hình vuông ABDE, ACFG, BCHI. Chọn khẳng định đúng:

SACFG=SBCHI+SABDE

SBCHI=SACFG+SABDE

SABDE=SBCHI+SACFG

SBCHI=SACFG - SABDE

Xem đáp án

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác vuông tại ABC. Về phía ngoài tam giác, vẽ các hình vuông ABDE, ACFG, BCHI. Biết SBCHI = 100 cm2, tính SACFG+SABDE

SACFG+SABDE=200 cm2

SACFG+SABDE=150 cm2

SACFG+SABDE=100 cm2

SACFG+SABDE=180 cm2

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả