
8 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 2: Diện tích hình chữ nhật có đáp án (Thông hiểu)
8 câu hỏi
70
280
300
80
Đáp án B
Vì ABDC là hình chữ nhật nên = AC. AB mà = nên = 2 = 2.140 = 280 .
110
55
220
100
Đáp án A
Vì ABDC là hình chữ nhật nên = AC. AB mà = nên = 2 = 2.55 = 110.
11 cm
20 cm
22 cm
16 cm
Đáp án C
Gọi chiều rộng hình chữ nhật là a, ta có S = a.8 <=> 8a = 24 <=> a = 3
Chu vi hình chữ nhật là S = (a+8). 2 = 22 cm.
23 cm
46 cm
19 cm
38 cm
Đáp án B
Gọi chiều rộng hình chữ nhật là a, ta có S = a.15 <=> 15a = 120 <=> a = 8 cm
Chu vi hình chữ nhật là S = (15+8). 2 = 46 cm.
Chiều dài là 4cm, chiều rộng 6cm
Cạnh của hình chữ nhật là 6cm
Cạnh của hình chữ nhật là 4cm
Chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm
Đáp án D
Diện tích hình vuông là nên cạnh của hình vuông là 4cm, khi đó chiều rộng hình chữ nhật là 4cm
Chiều dài hình chữ nhật là 4 + 2 = 6cm.
Vậy chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm
280000
28
140000
14
Đáp án B
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật
Đổi:
300 kg
100 kg
200 kg
400 kg
Đáp án A
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
Số kg thu được trên thửa ruộng đó là:
6 cm
8 cm
24 cm
48 cm
Đáp án C
Cạnh của hình vuông là:
Chu vi của hình vuông là: 4.6 = 24 cm
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)












