Bài tập: Diện tích hình chữ nhật
Đề thi

Bài tập: Diện tích hình chữ nhật

A
Admin
ToánLớp 877 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của cạnh BC. Tia AM cắt tia DC tại điểm E. Chứng minh SABCD = SAED.

Xem đáp án

Chứng minh DABM = DECM

Chứng minh SABM - SECM'

Þ SABCD = SAED

2. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Từ A và C kẻ AHCK vuông góc với đường chéo BD. Chứng minh:

a) SABCH=SADCK;                    b) SABCK=SADCH.

Xem đáp án

a) Chứng minh các cặp tam giác bằng nhau:

DABH = DCDK và DBCH = DDAK

Từ đó, suy ra AABH + SBCH = SCDH + SDAK

Þ ĐPCM.

b) Trừ cả 2 vế của ý a) cho SAKCH, ta thu được SABCK = SADCH

3. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật có chu vi 320 cm, diện tích 6000 cm2. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó

Xem đáp án

Gọi độ dài của chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đã cho lần lượt là a và b. (Điều kiện: a, b > 0)

Theo đề bài ta có: 2(a+b)=320a.b=6000 

Giải ra, ta được a = 100 và b = 60

4. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình chữ nhật có đường chéo d = 40 cm và các cạnh của nó tỉ lệ với hai số 3 và 4

Xem đáp án

Tương tự 2A. Theo đề bài ta có:a2+b2=d2=402=1600a4=b3

Giải ra, ta được a = 32  và b = 24.

Từ đó tính được diện tích hình chữ nhật

5. Tự luận
1 điểm

Hình chữ nhật có diện tích 6000 cm2. Nếu chiều dài tăng thêm 20 cm còn chiều rộng giảm 5 cm thì diện tích tăng 600 cm2. Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu

Xem đáp án

Gọi độ dài của chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là a và . (Điều kiện: a, b > 0)

Theo đề bài ta có: ab=6000(a+20).(b5)ab=600 

Giải ra, ta được a = 100 và b = 60. Từ đó chu vi = 320cm

6. Tự luận
1 điểm

Một thửa đất hình chữ nhật. Nếu chiều dài tăng 20 an còn chiều rộng giảm 5 cm thì diện tích tăng 600 cm2. Nếu chiều dài giảm 10 cm còn chiều rộng tăng 10 cm thì diện tích tăng 300 cm2. Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu

Xem đáp án

Tương tự 3A. Ta có: (a+20).(b5)ab=600(a10).(b+10)ab=300

Giải ra ta được a = 100 và b = 60. Từ đó chu vi = 320cm

7. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có diện tích 350 cm2 và hai cạnh tỉ lệ vói các số 2 và 7. Tính diện tích hình vuông có cùng chu vi vói hình chữ nhật

Xem đáp án

Gọi độ dài của chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là a và b. (Điều kiện: a, b > 0)

Theo đề bài ta có: ab=350a7=b2 

Giải ra, ta được a = 35 và b = 10

Từ đó cạnh hình vuông là 22,5cm và diện tích là 506,25cm2

8. Tự luận
1 điểm

Diện tích một hình vuông tăng thêm bao nhiêu % nếu mỗi cạnh của nó tăng thêm 20%?

Xem đáp án

Gọi độ dài một cạnh của hình vuông là a. (Điều kiện: a > 0). Độ dài cạnh hình vuông lúc sau là: 120%.a = 1,2a.

Từ đó, ta có: S2S1=(1,2a)2a2=1,44. 

Vậy diện tích hình vuông đã tăng thêm 44%.

9. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 10 cmAC = 6 cm. Tính diện tích tam giác ABC

Xem đáp án

Theo định lý Pytago, ta có: AB2 + AC2 =BC2

Từ đó, tính được AB =8cm.

Áp dụng công thức tính diện tích tam giác: SABC = 0.5.AB.AC=24cm2

10. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 13 cm và tổng hai cạnh góc vuông bằng 17cm

Xem đáp án

Gọi độ dài của hai cạnh góc vuông lần lượt là x và y. (Điều kiện: x, y > 0)

Theo đề bài ta có: x2+y2=132=169x+y=17

Từ đó tính được (x, y) = (5, 12) hoặc (12,5)

Þ Diện tích tamgiacs đó là: S = 30cm2

11. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCDAD = 7 cm, BD = 25 cmO là giao điểm của hai đuờng chéo. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của OA, OB, OC, OD. Tính diện tích tứ giác MNPQ

Xem đáp án

Áp dụng địnhlý Pytago, ta tính được AB = 24cm. Vì M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của OA, OB, OC, OD nên sử dụng tính chất của các đường trung bình, ta chứng minh được MNNPQ là hình chữ nhật.

Đồng thời, ta có:  MN=12AB=12cm,MQ=12AD=3,5cm

Þ SMNPQ = MN.MQ = 42cm2

12. Tự luận
1 điểm

Một hình thang cân có hai đuờng chéo vuông góc với nhau, độ dài đuờng chéo bằng 6 cm. Tính diện tích tứ giác có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình thang cân đó

Xem đáp án

Theo tính chất chất đường trung bình, ta chứng minh được tứ giác EFGH có 4 góc vuông và có 4cạnh bằng nhau.

Þ EFGH là hình vuông.

Đồng thời, GH=12AC=3cm. Suy ra SEFGH = GH2 = 9cm2

13. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Các tia phân giác của các góc Accắt đường chéo BD theo thứ tự tại các điểm EF. Chứng minh:

a) SABCFE = SADCFE;          b) SABCE = SADCF

Xem đáp án

a) Chứng minh tương tự 1A.

Ta có:

AABE = SCDF và SBCF = SDAE

b) Sử dụng kết quả ký a và SAEF = SCFE

14. Tự luận
1 điểm

Trong các hình chữ nhật có cùng diện tích bằng 100 m2, hình nào có chu vi nhỏ nhất?

Xem đáp án

Gọi độ dài của chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là a và b. (Điều kiện: a, b> 0)

Bài toán được diễn đạt lại là: "Cho a, b, < 0 và a.b = 100. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a(a + b)"

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số dương a và b, ta thu được chu vi nhỏ nhất bằng 40cm khi a = b = 10cm hay hình chữ nhật trở thành hình vuông

15. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Dựng phía ngoài tam giác các hình vuông ABFG, ACKL, BCDE. Chứng minh:

a) SFBC = SABE;                b) SBCDE = SABFG + SACKL

Xem đáp án

) Ta chứng minh được DFBC = DABE (c.g.c) suy ra SFBC = SABE.

b) Đặt độ dài các cạnh BC, AC, AB lần lượt là a, b, c. Ta có  SABFG  = c2, SACKL = b2, SBCDE = c2.

Áp dụng dụng định lý Pytago, ta thu được ĐPCM