
30 câu hỏi
Biểu đồ que.
Biểu đồ đường.
Biểu đồ cột.
Biểu đồ nến.
Đáp án đúng là: C




Đáp án đúng là: A
Chart Type.
Select Data.
Quick Layout.
Recommended Charts.
Đáp án đúng là: B




Đáp án đúng là: C




Đáp án đúng là: B
Data.
View.
Home.
Insert.
Đáp án đúng là: D
Biểu đồ đường.
Biểu đồ que.
Biểu đồ nến.
Biểu đồ cột.
Đáp án đúng là: D
2-D Column.
2-D Bar.
3-D Column.
Single Column.
Đáp án đúng là: A
Dạng 2D – Bar.
Dạng Waterfall.
Dạng 2D – Column.
Dạng Histogram.
Đáp án đúng là: A
Primary Vertical.
Above Chart.
Data Callout.
Outside End.
Đáp án đúng là: D




Đáp án đúng là: B
Biểu đồ tư duy.
Biểu đồ cột.
Biểu đồ đường.
Biểu đồ tròn.
Đáp án đúng là: A
Maximum = 10, Minimum = 7, Major = 1, Minor = 1.
Maximum = 10, Minimum = 1, Major = 1, Minor = 0.2.
Maximum = 10, Minimum = 7, Major = 1, Minor = 2.
Đáp án đúng là: C
Trục giá trị.
Nhãn dữ liệu.
Tiêu đề biểu đồ.
Chú giải số liệu.
Đáp án đúng là: B
Tạo biểu đồ tròn.
Tạo biểu đồ đường.
Tạo biểu đồ cột.
Tạo biểu đồ cây.
Đáp án đúng là: D
Biểu đồ giúp trang trí bảng tính.
Biểu đồ giúp tìm ra xu hướng.
Biểu đồ giúp dữ liệu trực quan.
Biểu đồ giúp so sánh dữ liệu.
Đáp án đúng là: A




Đáp án đúng là: B
Biểu diễn giá trị nằm trong bảng.
Biểu diễn dữ liệu dạng trực quan.
Biểu diễn thông tin trong dữ liệu.
Biểu diễn đối tượng của biểu đồ.
Đáp án đúng là: B
Điểm thi theo thứ tự xét giải.
Điểm thi theo tên của thí sinh.
Điểm thi theo một số môn thi.
Điểm thi theo toàn bộ môn thi.
Đáp án đúng là: C
Tại sao chúng ta ngủ.
Phi lý trí.
Đắc nhân tâm.
7 thói quen hiệu quả.
Đáp án đúng là: C
Chọn thẻ Chart Design.
Nháy chọn biểu đồ.
Chọn Add Chart Element trong nhóm chức năng Charts Layouts.
Chọn kiểu None đối với các thành phần là Chart Title và Legend.
Đáp án đúng là: B




Đáp án đúng là: A, C


Sách "Sống Thực Tế Giữa Đời Thực Dụng" có số lượng bán ra gấp đôi số lượng in.
Sách "Đắc Nhân Tâm" có số lượng bán ra nhiều hơn số lượng in.
Sách "Phi Lý Trí" có số lượng in ít hơn sách "Tại Sao Chúng Ta Ngủ".
Sách "Chiến Thắng Con Quỷ Trong Bạn" có số lượng bán ra gần bằng số lượng in.
Đáp án đúng là: D
Chart Title.
Data Lables.
Axis.
Legend.
Đáp án đúng là: D

Right.
Center.
Best Fit.
Data Callout.
Đáp án đúng là: C





Đáp án đúng là: C
Axis Titles, Data Table, Legend, Axis.
Data Labels, Axis, Legend, Error Bars.
Chart Title, Data Labels, Axis, Legend.
Axis, Data Labels, Gridlines, Legend.
Đáp án đúng là: D




Đáp án đúng là: C
Sử dụng Layout 5 để thu được biểu đồ theo yêu cầu.

1 cột.
3 cột.
4 cột.
2 cột.
Đáp án đúng là: D
Sử dụng 2 cột: cột tên nông sản là nhãn sản phẩm, cột doanh thu theo từng sản lượng là dữ liệu để biểu đồ tính toán tỉ lệ danh thu.
Dạng 2D – Column.
Dạng 2D – Bar.
Dạng Histogram.
Dạng Waterfall.
Đáp án đúng là: A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.











![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















