13 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 7: Phép nhân, phép chia các phân thức đại số có đáp án (Vận dụng)
13 câu hỏi
Tìm phân thức Q biết
Q=
Q=
Q=
Q=


Tìm biểu thức Q, biết
Ta có
Q =
=> Q =
=
Đáp án cần chọn là: D
Tìm biểu thức M, biết
5x(x + 2y)
5x(x – y)
x(x – 2y)


Tìm biểu thức M, biết
Ta có
M =
M =
M =
M =
M =
M =
M =
Đáp án cần chọn là: B
Tìm biểu thức N, biết N:

Đáp án cần chọn là: A
Tìm x, biết
x = -6
x = -5
x = -7
không có x
Điều kiện: x

Giá trị biểu thức A = là
A=
A=
A=
A=
A=
Đáp án cần chọn là: A
Cho x + y + z ≠ 0 và x = y + z. Chọn đáp án đúng
Ta có
=
=
(vì x = y + z)
Đáp án cần chọn là: B
Tính giá trị của biểu thức
T =
1
2
3
4
Ta có x2 + (a – b)x – ab = x2 + ax – bx – ab
= x(x + a) – b(x + a) = (x – b)(x + a)
x2 – (a – b)x – ab = x2 – ax + bx – ab
= x(x – a) + b(x – a) = (x – a)(x + b)
x2 – (a + b)x + ab = x2 – ax – bx + ab
= x(x – a) – b(x – a) = (x – b)(x – a)
x2 + (a + b)x + ab = x2 + ax + bx + ab
= x(x + a) + b(x + a) = (x + a)(x + b)
x2 – (b – 1)x – b = x2 – bx + x – b
= x(x – b) + x – b = (x – b)(x + 1)
x2 + (b + 1)x + b = x2 + bx + x + b
= x(x + b) + x + b = (x + b)(x + 1)
x2 – (b + 1)x + b = x2 – bx – x + b
= x(x – b) – (x – b) = (x – b)(x – 1)
x2 – (1 – b)x – b = x2 – x + bx – b
= x(x – 1) + b(x – 1) = (x + b)(x – 1)
Khi đó
T=
=
=
Vậy T = 1
Đáp án cần chọn là: A
Cho M = và N = . Khi x + y = 6, hãy so sánh M và N
M < N
M > N
M ≥ N
M = N
Ta có M =
=
=
= => M =
Và N =
=
=
=
N = (x + y)2
Với x + y = 6 thì M =
Và N = (x + y)2 = 62 = 36. Nên M < N
Đáp án cần chọn là: A
Cho A = và B = . Khi x = 101, hãy so sánh A và B.
B < A
B > A
B = A
B ≤ A
Ta có
A=
=
=
=
Và
B =
=
=
=
=
=
Thay x = 101 vào A = ta được
A=
Thay x = 101 vào B = ta được
B=
Nhận thấy B = > 1; A = < 1 => B > A
Đáp án cần chọn là: B
Rút gọn và tính giá trị biểu thức A = khi x = 994.




Ta có A=
=
=
=
=
Thay x = 994 vào A = ta được A =
Đáp án cần chọn là: B
Tính giá trị biểu thức C = khi x = 4; y =1; z = -2.
C = 6
C = -6
C = -3
C = 3
Ta có C =
=
=
=
Vậy C =
Thay x = 4; y =1; z = -2 vào C = ta được C = = 6
Đáp án cần chọn là: A


