Bài tập Phép chia các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập Phép chia các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 865 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia -20x3y2:-4x35y

53x2y

-5x2y

253x2y

-253x2y

Xem đáp án

Ta có:

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 4x+12(x+4)2:3(x+3)x+4 là 

4x+4

-4x+4

43x+4

-43x+4

Xem đáp án

Ta có: Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính x2-25:2x+103x-7 là 

(x-5)(3x-7)2

(x+5)(3x-7)2

x-52

3x-72

Xem đáp án

Ta có:Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính x2+x5x2-10x+5:3x+35x-5 được kết quả là

x3(x-1)

-x3(x-1)

x3(x+1)

-x3(x+1)

Xem đáp án

Ta có:Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức Q nào thỏa mãn x2+2x.x-1Q=x2-4x2-x

2-xx2

x-2x2

x+2x2

-x+2x2

Xem đáp án

Ta có:

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính x2+6x+9x+4:(x+3).

x+3x+4

1x+4

x-3x+4

x+3x-4

Xem đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tính chia: x2-9y2x+2y:x+3y4x+8y

x+3y4

4x+3y

4x-3y

x-3y4

Xem đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính: 4x2-4y2:x+yx-y. 

4x-y

4xx-y

4x+y2

4x-y2

Xem đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép chia: 9x2-y2:6x-2y9x+3y

3(3x+y)2(3x-y)

3(3x+y)22

3(3x-y)22

32(3x+y)2

Xem đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép chia: 18x2-2y2x+y:3x+3yy-3x

2(3x-y)23(x+y)

-23x+y(3x-y)23(x+y)2

-23x+y2(3x-y)3(x+y)2

23x+y(3x-y)23(x+y)

Xem đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức x+y(xy)2 là kết quả của phép chia

(xy)2(x+y)2:(xy)4(x+y)3

(xy)2(x+y)2:(xy)3(x+y)3

xy(x+y)2:(xy)4(x+y)3

(xy)2(x+y)2:(xy)4(x+y)3

Xem đáp án

Phân thức (x + y)/(x - y)^2 là kết quả của phép chia A. (x-y)^2/(x+y)^2/(x-y)^4/ (x+y)^3 (ảnh 1)

Phân thức (x + y)/(x - y)^2 là kết quả của phép chia A. (x-y)^2/(x+y)^2/(x-y)^4/ (x+y)^3 (ảnh 2)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức 15x là kết quả của phép chia

5x220y23x+6y:5x10y9x

45x90y3x+6y:x24y2x2+4xy+4y2

x2y22y:(yx)

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Phân thức 15/x là kết quả của phép chia 5x^2-20y^2/ 3x+6y/ 5x-10y/ 9x (ảnh 1)

Phân thức 15/x là kết quả của phép chia 5x^2-20y^2/ 3x+6y/ 5x-10y/ 9x (ảnh 2)

Phân thức 15/x là kết quả của phép chia 5x^2-20y^2/ 3x+6y/ 5x-10y/ 9x (ảnh 3)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết x+3x24.812x+6x2x39x+27=...9(...). Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là

x – 2; x + 2

(x 2)2; x+ 2

x +2; (x 2)2

(x 2)2; x+ 2

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết x4+4x2+55x3+5.2xx2+4.3x3+3x4+4x2+5=....... Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là

6x; x2 + 4

x; 5(x2 + 4)

6x; 5(x2 + 4)

3x; x2 + 4

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x + y + z ≠ 0 và x = y + z. Chọn đáp án đúng

(xy+yz+zx)2(x2y2+y2z2+z2x2)x2+y2+x2:(x+y+z)2x2+y2+z2=xy

(xy+yz+zx)2(x2y2+y2z2+z2x2)x2+y2+x2:(x+y+z)2x2+y2+z2=yz

(xy+yz+zx)2(x2y2+y2z2+z2x2)x2+y2+x2:(x+y+z)2x2+y2+z2=xyz

(xy+yz+zx)2(x2y2+y2z2+z2x2)x2+y2+x2:(x+y+z)2x2+y2+z2=1

Xem đáp án

(xy+yz+zx)2(x2y2+y2z2+z2x2)x2+y2+x2:(x+y+z)2x2+y2+z2= x2y2+y2z2+z2x2+2(xy2z+z2yz+y2zx)(x2y2+y2z2+z2x2)x2+y2+z2.x2+y2+z2(x+y+z)2= 2xyz(x+y+z)(x+y+z)2=2xyz(x+y+z)=2xyz2x=yz

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức T = [x2+(ab)xabx2(ab)xab.x2(a+b)x+abx2+(a+b)x+ab]:[x2(b1)xbx2+(b+1)x+b.x2(b+1)x+bx2(1b)xb]

1

2

3

4

Xem đáp án

T = [x2+(ab)xabx2(ab)xab.x2(a+b)x+abx2+(a+b)x+ab]:[x2(b1)xbx2+(b+1)x+b.x2(b+1)x+bx2(1b)xb]= [(xb)(x+a)(xa)(x+b).(xa)(xb)(x+a)(x+b)]:[(xb)(x+1)(x+b)(x+1).(x1)(xb)(x+b)(x1)]= (xb)2(x+b)2:(xb)2(x+b)2=1

Vậy T = 1

Đáp án cần chọn là: A