Bài tập Phép chia các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)
Đề thi
Bài tập Phép chia các phân thức đại số (có lời giải chi tiết)
A
Admin
ToánLớp 8115 lượt thi
16 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia -20x3y2:-4x35y là

53x2y

-5x2y

253x2y

-253x2y

Xem đáp án

Ta có:

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 4x+12(x+4)2:3(x+3)x+4 là 

4x+4

-4x+4

43x+4

-43x+4

Xem đáp án

Ta có: Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính x2-25:2x+103x-7 là 

(x-5)(3x-7)2

(x+5)(3x-7)2

x-52

3x-72

Xem đáp án

Ta có:Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án A.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính x2+x5x2-10x+5:3x+35x-5 được kết quả là

x3(x-1)

-x3(x-1)

x3(x+1)

-x3(x+1)

Xem đáp án

Ta có:Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án A.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức Q nào thỏa mãn x2+2x.x-1Q=x2-4x2-x là

2-xx2

x-2x2

x+2x2

-x+2x2

Xem đáp án

Ta có:

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án B.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính x2+6x+9x+4:(x+3).

x+3x+4

1x+4

x-3x+4

x+3x-4

Xem đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Làm tính chia: x2-9y2x+2y:x+3y4x+8y. 

x+3y4

4x+3y

4x-3y

x-3y4

Xem đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: 4x2-4y2:x+yx-y. 

4x-y

4xx-y

4x+y2

4x-y2

Xem đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án D

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép chia: 9x2-y2:6x-2y9x+3y. 

3(3x+y)2(3x-y)

3(3x+y)22

3(3x-y)22

32(3x+y)2

Xem đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án B

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép chia: 18x2-2y2x+y:3x+3yy-3x. 

2(3x-y)23(x+y)

-23x+y(3x-y)23(x+y)2

-23x+y2(3x-y)3(x+y)2

23x+y(3x-y)23(x+y)

Xem đáp án

Bài tập: Phép chia các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án B

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức x+y(x−y)2  là kết quả của phép chia

(x−y)2(x+y)2:(x−y)4(x+y)3

(x−y)2(x+y)2:(x−y)3(x+y)3

x−y(x+y)2:(x−y)4(x+y)3

−(x−y)2(x+y)2:(x−y)4(x+y)3

Xem đáp án

Phân thức (x + y)/(x - y)^2 là kết quả của phép chia A. (x-y)^2/(x+y)^2/(x-y)^4/ (x+y)^3 (ảnh 1)

Phân thức (x + y)/(x - y)^2 là kết quả của phép chia A. (x-y)^2/(x+y)^2/(x-y)^4/ (x+y)^3 (ảnh 2)

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức 15x  là kết quả của phép chia

5x2−20y23x+6y:5x−10y9x

45x−90y3x+6y:x2−4y2x2+4xy+4y2

x2−y22y:(y−x)

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Phân thức 15/x là kết quả của phép chia 5x^2-20y^2/ 3x+6y/ 5x-10y/ 9x (ảnh 1)

Phân thức 15/x là kết quả của phép chia 5x^2-20y^2/ 3x+6y/ 5x-10y/ 9x (ảnh 2)

Phân thức 15/x là kết quả của phép chia 5x^2-20y^2/ 3x+6y/ 5x-10y/ 9x (ảnh 3)

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết x+3x2−4.8−12x+6x2−x39x+27=...−9(...) . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là

x – 2; x + 2

(x – 2)2; x+ 2

x +2; (x – 2)2

–(x – 2)2; x+ 2

Xem đáp án

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết x4+4x2+55x3+5.2xx2+4.3x3+3x4+4x2+5=...... . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là

6x; x2 + 4

x; 5(x2 + 4)

6x; 5(x2 + 4)

3x; x2 + 4

Xem đáp án

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x + y + z ≠ 0 và x = y + z. Chọn đáp án đúng

(xy+yz+zx)2−(x2y2+y2z2+z2x2)x2+y2+x2:(x+y+z)2x2+y2+z2=xy

(xy+yz+zx)2−(x2y2+y2z2+z2x2)x2+y2+x2:(x+y+z)2x2+y2+z2=yz

(xy+yz+zx)2−(x2y2+y2z2+z2x2)x2+y2+x2:(x+y+z)2x2+y2+z2=xyz

(xy+yz+zx)2−(x2y2+y2z2+z2x2)x2+y2+x2:(x+y+z)2x2+y2+z2=1

Xem đáp án

(xy+yz+zx)2−(x2y2+y2z2+z2x2)x2+y2+x2:(x+y+z)2x2+y2+z2= x2y2+y2z2+z2x2+2(xy2z+z2yz+y2zx)−(x2y2+y2z2+z2x2)x2+y2+z2.x2+y2+z2(x+y+z)2= 2xyz(x+y+z)(x+y+z)2=2xyz(x+y+z)=2xyz2x=yz

Đáp án cần chọn là: B

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức T = [x2+(a−b)x−abx2−(a−b)x−ab.x2−(a+b)x+abx2+(a+b)x+ab]:[x2−(b−1)x−bx2+(b+1)x+b.x2−(b+1)x+bx2−(1−b)x−b]

1

2

3

4

Xem đáp án

T = [x2+(a−b)x−abx2−(a−b)x−ab.x2−(a+b)x+abx2+(a+b)x+ab]:[x2−(b−1)x−bx2+(b+1)x+b.x2−(b+1)x+bx2−(1−b)x−b]= [(x−b)(x+a)(x−a)(x+b).(x−a)(x−b)(x+a)(x+b)]:[(x−b)(x+1)(x+b)(x+1).(x−1)(x−b)(x+b)(x−1)]= (x−b)2(x+b)2:(x−b)2(x+b)2=1

Vậy T = 1

Đáp án cần chọn là: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả