Bài tập Toán 8: Phép chia các phân thức đại số
Đề thi

Bài tập Toán 8: Phép chia các phân thức đại số

A
Admin
ToánLớp 874 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Làm tính chia phân thức:

a) 19x2x2+4x:26x3x với x4;x0 x13;

b) y3+8y1:(y22y+4) với y1.

Xem đáp án

a) Áp dụng quy tắc chia hai phân thức và rút gọn ta có kết quả là 3(1+3x)1(x+4) 

b) Tương tự a), ta tính được kết quả là y+2y1

2. Tự luận
1 điểm

Chia các phân thức sau:

a) 27a35a+10:a33a+6 với a2 và a3

b) (2b232):b+47b2 với b4 và b27.

Xem đáp án

a) 35(9+3a+a2)        b) 2(b-4)(7b-2)

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) m25m+6m2+7m+12:m26m+9m2+4m với m4;±3;0; 

b) u2+4uv+4v22u22uv+2v2:4u8v6u36v3với uv và u2v

Xem đáp án

a) m22mm29                 b) 34(u2v)(u+v)

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép chia các phân thức sau:

a) n21n2+2n15:n2+5n+4n210n+21 với n5;4;1;3;7; 

b) x48xy32xy+5y2:x3+2x2y+4xy22x+5y với x0;y0 và x52y.

Xem đáp án

a) (n1)(n7)(n+5)(n+4)                 b) x2yy

5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) 4p225p2:6p5q:2p9q với p0 và q0;

b) t+4t+5:t+5t+6:t+6t+4 với t6;t5 và t4

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc chia tắc chia nhiều phân thức (vẫn nhân với nghịch đảo của các phân thức đứng sau dấu chia) ta tính được:

a) 35                b) (t+6)2(t+5)2

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) x+4x+5:x+5x+6:x+6x+4 với x6;x5 và x4 

b) 3x27y2:6x7y:2x3y với x0 và y0

Xem đáp án

a) (x+4)2(x+5)2                b) x23y2

7. Tự luận
1 điểm

Tìm phân thức A, biết 2x+3yx3+y3.A=4x2+6xy3x2+3xy+3y2 với x32y và xy

Xem đáp án

Ta coi A là nhân tử chưa biết, để tìm A ta lấy tích chia cho thừa số đã biết. Khi đó ta tính được A=23x(xy)

8. Tự luận
1 điểm

Cho đẳng thức a2b27a3+b3.B=a2+4ab+4b29a23ab+b2 với a13b và a2b. Tìm B.

Xem đáp án

Ta có B = (3a+b)(a - 2b)

9. Tự luận
1 điểm

Điền phân thức thích hợp vào chỗ trống: 4x2+8x+16x35x2x+5:(..)=x38(x+1)(x5) với x1;x2 và x5

Xem đáp án

Coi phân thức cần điền vào dấu ngoặc là số chia. Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương. Vậy phân thức cần tìm sẽ là 4(x1)(x2)

10. Tự luận
1 điểm

Cho biết xx+1:x+3x+1:x+5x+3:x+7x+5:x+9x+7:(...)=3. Cho phân thức thích hợp để điền vào chỗ trống.

Xem đáp án

Phân thức cần tìm sẽ là x3(x+9)

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 5xy2x3:15xy3128x với x0;32 và y0; 

b) (a225):4a+203a1 với a5 và a13

Xem đáp án

Thực hiện theo quy tắc chia hai phân thức và rút gọn, ta tính được

a) 43y2                  b) 14(a5)(3a1)

12. Tự luận
1 điểm

Làm tính chia:

a) b2+2b3b26b+3:2b+45b5 với b2 và b1 

b) 4u+6vu2:4u2+12uv+9v28u3 với u2 và u32v.

Xem đáp án

a) 5b6(b1)                b) 2(u2+2u+4)2u+3v

13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) m+7m+8.m+8m+9:m+9m+7 với m9;m8 m7 

b) n+7n+8:n+8n+9.n+9n+7 với n9;n8 và n7

Xem đáp án

a) (m+7)2(m+9)2          b) (n+7)2(n+8)2

14. Tự luận
1 điểm

Tìm phân thức P, biết: P.x+23xx4=x29x24x với x3;x0 và x4

Xem đáp án

Ta sẽ tìm được P=x3x2

15. Tự luận
1 điểm

Tìm phân thức Q thỏa mãn đẳng thức sau: Q:4q242q+3=4q2+12q+9q1 với q32 và q1

Xem đáp án

Coi Q là đa thức bị chia, muốn tìm đa thức bị chia ta lấy đa thức thương nhân với đa thức chia nên Q = 4(2q + 3)(q + 1).