Bài tập Toán 8: Phép chia các phân thức đại số
Đề thi
Bài tập Toán 8: Phép chia các phân thức đại số
A
Admin
ToánLớp 8139 lượt thi
15 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia phân thức:

a) 1−9x2x2+4x:2−6x3x với x≠−4;x≠0 và x≠13;

b) y3+8y−1:(y2−2y+4) với y≠1.

Xem đáp án

a) Áp dụng quy tắc chia hai phân thức và rút gọn ta có kết quả là 3(1+3x)1(x+4) 

b) Tương tự a), ta tính được kết quả là y+2y−1

2.Tự luận
• 1 điểm

Chia các phân thức sau:

a) 27−a35a+10:a−33a+6 với a≠−2 và a≠3

b) (2b2−32):b+47b−2 với b≠−4 và b≠27.

Xem đáp án

a) −35(9+3a+a2)        b) 2(b-4)(7b-2)

3.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) m2−5m+6m2+7m+12:m2−6m+9m2+4m với m≠−4;±3;0; 

b) u2+4uv+4v22u2−2uv+2v2:4u−8v6u3−6v3với u≠−v và u≠2v

Xem đáp án

a) m2−2mm2−9                 b) 34(u−2v)(u+v)

4.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép chia các phân thức sau:

a) n2−1n2+2n−15:n2+5n+4n2−10n+21 với n≠−5;−4;−1;3;7; 

b) x4−8xy32xy+5y2:x3+2x2y+4xy22x+5y với x≠0;y≠0 và x≠−52y.

Xem đáp án

a) (n−1)(n−7)(n+5)(n+4)                 b) x−2yy

5.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) 4p225p2:6p5q:2p9q với p≠0 và q≠0;

b) t+4t+5:t+5t+6:t+6t+4 với t≠−6;t≠−5 và t≠−4

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc chia tắc chia nhiều phân thức (vẫn nhân với nghịch đảo của các phân thức đứng sau dấu chia) ta tính được:

a) 35                b) (t+6)2(t+5)2

6.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) x+4x+5:x+5x+6:x+6x+4 với x≠−6;x≠−5 và x≠−4 

b) 3x27y2:6x7y:2x3y với x≠0 và y≠0

Xem đáp án

a) (x+4)2(x+5)2                b) x23y2

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm phân thức A, biết 2x+3yx3+y3.A=4x2+6xy3x2+3xy+3y2 với x≠−32y và x≠y

Xem đáp án

Ta coi A là nhân tử chưa biết, để tìm A ta lấy tích chia cho thừa số đã biết. Khi đó ta tính được A=23x(x−y)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Cho đẳng thức a−2b27a3+b3.B=a2+4ab+4b29a2−3ab+b2 với a≠−13b và a≠2b. Tìm B.

Xem đáp án

Ta có B = (3a+b)(a - 2b)

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền phân thức thích hợp vào chỗ trống: 4x2+8x+16x3−5x2−x+5:(..)=x3−8(x+1)(x−5) với x≠−1;x≠2 và x≠5

Xem đáp án

Coi phân thức cần điền vào dấu ngoặc là số chia. Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương. Vậy phân thức cần tìm sẽ là 4(x−1)(x−2)

10.Tự luận
• 1 điểm

Cho biết xx+1:x+3x+1:x+5x+3:x+7x+5:x+9x+7:(...)=3. Cho phân thức thích hợp để điền vào chỗ trống.

Xem đáp án

Phân thức cần tìm sẽ là x3(x+9)

11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 5xy2x−3:15xy312−8x với x≠0;32 và y≠0; 

b) (a2−25):4a+203a−1 với a≠−5 và a≠13

Xem đáp án

Thực hiện theo quy tắc chia hai phân thức và rút gọn, ta tính được

a) −43y2                  b) 14(a−5)(3a−1)

12.Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

a) b2+2b3b2−6b+3:2b+45b−5 với b≠−2 và b≠1 

b) 4u+6vu−2:4u2+12uv+9v28−u3 với u≠2 và u≠−32v.

Xem đáp án

a) 5b6(b−1)                b) −2(u2+2u+4)2u+3v

13.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) m+7m+8.m+8m+9:m+9m+7 với m≠−9;m≠−8 và m≠−7 

b) n+7n+8:n+8n+9.n+9n+7 với n≠−9;n≠−8 và n≠−7

Xem đáp án

a) (m+7)2(m+9)2          b) (n+7)2(n+8)2

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm phân thức P, biết: P.x+23xx−4=x2−9x2−4x với x≠−3;x≠0 và x≠4

Xem đáp án

Ta sẽ tìm được P=x−3x2

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm phân thức Q thỏa mãn đẳng thức sau: Q:4q2−42q+3=4q2+12q+9q−1 với q≠−32 và q≠1

Xem đáp án

Coi Q là đa thức bị chia, muốn tìm đa thức bị chia ta lấy đa thức thương nhân với đa thức chia nên Q = 4(2q + 3)(q + 1).

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả