Bài tập Toán 8: Phép chia các phân thức đại số
15 câu hỏi
Làm tính chia phân thức:
a) 1−9x2x2+4x:2−6x3x với x≠−4;x≠0 và x≠13;
b) y3+8y−1:(y2−2y+4) với y≠1.
Chia các phân thức sau:
a) 27−a35a+10:a−33a+6 với a≠−2 và a≠3
b) (2b2−32):b+47b−2 với b≠−4 và b≠27.
Thực hiện các phép tính sau:
a) m2−5m+6m2+7m+12:m2−6m+9m2+4m với m≠−4;±3;0;
b) u2+4uv+4v22u2−2uv+2v2:4u−8v6u3−6v3với u≠−v và u≠2v
Thực hiện phép chia các phân thức sau:
a) n2−1n2+2n−15:n2+5n+4n2−10n+21 với n≠−5;−4;−1;3;7;
b) x4−8xy32xy+5y2:x3+2x2y+4xy22x+5y với x≠0;y≠0 và x≠−52y.
Rút gọn biểu thức:
a) 4p225p2:6p5q:2p9q với p≠0 và q≠0;
b) t+4t+5:t+5t+6:t+6t+4 với t≠−6;t≠−5 và t≠−4
Thực hiện các phép tính sau:
a) x+4x+5:x+5x+6:x+6x+4 với x≠−6;x≠−5 và x≠−4
b) 3x27y2:6x7y:2x3y với x≠0 và y≠0
Tìm phân thức A, biết 2x+3yx3+y3.A=4x2+6xy3x2+3xy+3y2 với x≠−32y và x≠y
Cho đẳng thức a−2b27a3+b3.B=a2+4ab+4b29a2−3ab+b2 với a≠−13b và a≠2b. Tìm B.
Điền phân thức thích hợp vào chỗ trống: 4x2+8x+16x3−5x2−x+5:(..)=x3−8(x+1)(x−5) với x≠−1;x≠2 và x≠5
Cho biết xx+1:x+3x+1:x+5x+3:x+7x+5:x+9x+7:(...)=3. Cho phân thức thích hợp để điền vào chỗ trống.
Thực hiện các phép tính sau:
a) 5xy2x−3:15xy312−8x với x≠0;32 và y≠0;
b) (a2−25):4a+203a−1 với a≠−5 và a≠13
Làm tính chia:
a) b2+2b3b2−6b+3:2b+45b−5 với b≠−2 và b≠1
b) 4u+6vu−2:4u2+12uv+9v28−u3 với u≠2 và u≠−32v.
Rút gọn biểu thức:
a) m+7m+8.m+8m+9:m+9m+7 với m≠−9;m≠−8 và m≠−7
b) n+7n+8:n+8n+9.n+9n+7 với n≠−9;n≠−8 và n≠−7
Tìm phân thức P, biết: P.x+23xx−4=x2−9x2−4x với x≠−3;x≠0 và x≠4
Tìm phân thức Q thỏa mãn đẳng thức sau: Q:4q2−42q+3=4q2+12q+9q−1 với q≠−32 và q≠1
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


