13 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 7: Phép nhân, phép chia các phân thức đại số có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

13 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 7: Phép nhân, phép chia các phân thức đại số có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 8103 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép nhân AB.CD là

A.CBD

A.DBC

A+CB+D

BDAC

Xem đáp án

Quy tắc: muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, mẫu thức với nhau.

AB.CD=A.CB.D

 

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu thức

Muốn nhân hai phân thức, ta giữ nguyên tử thức, nhân mẫu thức với nhau

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, nhân mẫu thức với nhau

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức của phân thức này với mẫu thức của phân thức kia

Xem đáp án

Quy tắc: muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, mẫu thức với nhau.

AB.CD=A.CB.D

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng. Muốn chia phân thức AB cho phân thức  CD(CD0)

ta nhân AB với phân thức nghịch đảo của DC

ta nhân AB với phân thức CD

ta nhân AB với phân thức nghịch đảo của CD

ta cộng AB với phân thức nghịch đảo của CD

Xem đáp án

Muốn chia phân thức  AB cho phân thức CD(CD0), ta nhân AB với phân thức nghịch đảo củaCD

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

AB.BA=1

AB.CD=CD.AB

AB.(CD.EF)=EF(CD.AB)

AB(CD+EF)=AB.CD+EF

Xem đáp án

Hai phân thức gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của nó bằng 1.

Nên AB.BA=1 , do đó A đúng.

Tính chất phép nhân phân thức

+ Giao hoán:   AB.CD=CD.ABnên B đúng.

+ Kết hợp: AB.(CD.EF)=EF(CD.AB) nên C đúng

+ Phân phối đối với phép cộng:  AB(CD+EF)=AB.CD+AB.EF nên D sai.

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức nghịch đảo của phân thức xx+2 với x ≠ 0; x ≠ -2 là:

xx+2

x+2x

-x+2x

-xx+2

Xem đáp án

Phân thức nghịch đảo của phân thức xx+2  làx+2x

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả gọn nhất của tích 10x311y2.121y525x là

11x2y35

22x2y35

22x2y325

22x3y35

Xem đáp án

Ta có  10x311y2.121y525x=  10x3.121.y511y2.25x=2.5.112x3y511.52xy2=22x2y35

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính 3x+124x-16.8-2xx+4 ta được

32

32(x-4)

-32

-32(x-4)

Xem đáp án

Ta có  3x+124x-16.8-2xx+4=  3(x+4)4(x-4).2(4-x)x+4

          =  3(x+4)4(x-4).-2(x-4)x+4=-32

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính 24xy2z212x2z.4x2y6xy4 có kết quả là

24z18y

24xz18xy

4x3y

4z3y

Xem đáp án

Ta có 24xy2z212x2z.4x2y6xy4 =  24xy2z2.4x2y12x2z.6xy4=96x3y3z272x3y4z=4z3y

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính 3x3.y5.(-7z9xy6) có kết quả là

-7x2z3y

7x2z3

-7xz3y

-7x23y

Xem đáp án

Ta có 3x3.y5.(-7z9xy6) =  3x3y5.(-7z)9xy6=-7x2z3y

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia 5(x+1)xy2:10(x+1)3x2y là

50(x+1)23x3y3

3x22y

3x2y

3x2y2

Xem đáp án

Ta có  5(x+1)xy2:10(x+1)3x2y=  5(x+1)xy2.3x2y10(x+1)

          =  15(x+1)x2y10(x+1)xy2=3x2y

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính  ta được

3x+2

-3x+2

1x+2

3(x+5)2(x+2)(x-2)2

Xem đáp án

Ta có  3x+15x2-4:x+5x-2=  3x+15x2-4.x-2x+5

          =  3(x+5)(x-2)(x+2).x-2x+5=3x+2

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5x+23xy2:10x+4x2y=...6y . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống là

xy

x2y

x2

x

Xem đáp án

Ta có 5x+23xy2:10x+4x2y=5x+23xy2:2(5x+2)x2y

          =  5x+23xy2.x2y2(5x+2)=(5x+2)x2y6xy2(5x+2)=x6y

Vậy đa thức cần điền là x.

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức -2z25y là kết quả của tích

-27z46y3z.2y2-45x2z

-9xz418y3z.8xy2-45x2z

-27xz46y3z2.4xy2-45x2

-27xz418y3z.4xy215x2z

Xem đáp án

Phân thức (-2z^2)/(5y)  là kết quả của tích A.  − 27z^4/ 6y^3z .2y^2− 45x^2z (ảnh 1)

Phân thức (-2z^2)/(5y)  là kết quả của tích A.  − 27z^4/ 6y^3z .2y^2− 45x^2z (ảnh 2)

Phân thức (-2z^2)/(5y)  là kết quả của tích A.  − 27z^4/ 6y^3z .2y^2− 45x^2z (ảnh 3)