Bài tập Toán 8: Phép nhân các phân thức đại số
13 câu hỏi
Thực hiện các phép tính sau:
a) 8x15y3.4y2x2 với x≠0 và y≠0
b) 9a2a+3.a2−96a3 với a≠−3 và a≠0.
Nhân các phân thức sau:
a) 4n217m4.−7m212n với m≠0 và n≠0
b) 3b+6(b−9)3.2b−18(b+2)2 với b≠−2 và b≠9
Thực hiện phép nhân các phân thức sau:
a) 2u2−20u+505u+5.2u2−24(u−5)3 với u≠±5;
b) v+3v2−4.8−12v+6v2−v37v+21 với v≠−3 và v≠±2.
Làm tính nhân:
a) 3x−110x2+2x.25x2+10x+11−9x2 với x≠−15;±13;0;
b) p3−277p+28.p2+4pp2+3p+9 với p≠−4.
Rút gọn biểu thức:
a) t4+4t2+82t3+2.t12t2+1.3t3+3t4+4t2+8 với t≠−1;
b) y−12y.y2+y+1+y3y−1 với y≠0 và y≠1
Thực hiện các phép tính sau:
a) x6+2x3+3x3−1.3xx+1.x2+x+1x6+2x3+3 với x≠±1;
b) a3+2a2−a−23a+15.1a−1−2a+1+1a+2 với a≠−5;−2;±1.
Tính hợp lý biểu thức sau: M=11−x.11+x.11+x2.11+x4.11+x8.11+x16, với x≠±1.
Rút gọn biểu thức: P=xy, biết (3a3−3b3)x−2b=2a với a≠b và (4a+4b)y=9(a−b)2 với
Làm tính nhân:
a) x2−492x+1.37−x với x≠−12 và x≠7
b) 3y2−2yy2−1.1−y4(2−3y)3 với y≠±1 và y≠23
Thực hiện phép nhân các phân thức sau:
a) a−3a+1.a2−7a−8a2−5a+6 với a≠−1;2;3;
b) b22b2+12b+18.(4b+12) với b≠−3.
Thực hiện các phép tính sau:
a) m3−12m+4.1m−1−m+1m2+m+1 với m≠−2 và m≠1;
b) u3u−2017.2001−2uu+2+u3u−2017.u+16u+2 với u≠−2 và u≠2017.
Rút gọn biểu thức A = mn, biết (4a2−25)m=7a+7 với a≠±52 và (5a3+5)n=6a2+15a với a≠−1
Tìm phân thức T thỏa mãn đẳng thức sau: 1x.xx+2.x+2x+4.....x+14x+16.x+16x+18.x+18x+20.T=12, với các mẫu thỏa mãn x≠0



