Bài tập Toán 8: Phép nhân các phân thức đại số
Đề thi

Bài tập Toán 8: Phép nhân các phân thức đại số

A
Admin
ToánLớp 884 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 8x15y3.4y2x2 với x0 và y0 

b) 9a2a+3.a296a3 với a3 và a0.

Xem đáp án

a) Ta có 8x15y3.4y2x2=8x.4y215y3.x2=3215xy 

b) Ta có 9a2a+3.a296a3=9a2.(a3)(a+3)(a+3)6a3=3(a3)2a

2. Tự luận
1 điểm

Nhân các phân thức sau:

a) 4n217m4.7m212n với m0 và n0

b) 3b+6(b9)3.2b18(b+2)2 với b2 và b9

Xem đáp án

a) Kết quả ta có =7n51m2 

b) Kết quả =6(b9)2.(b+2) 

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân các phân thức sau:

a) 2u220u+505u+5.2u224(u5)3 với u±5; 

b) v+3v24.812v+6v2v37v+21 với v3 và v±2.

Xem đáp án

a) Ta có 2u220u+505u+5.2u224(u5)3=2(u5)25(u+1).2(u1)(u+1)4(u5)3=u15(u5) 

b) Ta có v+3v24.812v+6v2v37v+21=v+3(v2)(v+2).(2v)37(v+3)=1(v2)(v+2).(v2)37=(v2)27(v+2)

4. Tự luận
1 điểm

Làm tính nhân:

a) 3x110x2+2x.25x2+10x+119x2 với x15;±13;0; 

b) p3277p+28.p2+4pp2+3p+9 với p4.

Xem đáp án

a) Ta có 3x110x2+2x.25x2+10x+119x2=5x+12x(3x+1) 

b) Kết quả =p.(p3)7

5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) t4+4t2+82t3+2.t12t2+1.3t3+3t4+4t2+8 với t1; 

b) y12y.y2+y+1+y3y1 với y0 và y1

Xem đáp án

a) Ta có t4+4t2+82t3+2.t12t2+1.3t3+3t4+4t2+8=(t4+4t2+8).t.3(t3+1)2(t3+1).(12t2+1).(t4+4t2+8)=3t2(12t2+1) 

b) Ta có y12y.y2+y+1+y3y1=y12y.y31y1+y3y1=2y312y

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) x6+2x3+3x31.3xx+1.x2+x+1x6+2x3+3 với x±1; 

b) a3+2a2a23a+15.1a12a+1+1a+2 với a5;2;±1.

Xem đáp án

a) Ta có x6+2x3+3x31.3xx+1.x2+x+1x6+2x3+3=3xx21 

b) Gợi ý: a3 + 2a2 - a - 2 = (a - 1)(a + 1) (a + 2)

Thực hiện phép tính từ trái qua phải thu được: =13

7. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý biểu thức sau: M=11x.11+x.11+x2.11+x4.11+x8.11+x16, với x±1.

Xem đáp án

Áp dụng (a-b) (a + b) = a2 - b2. Ta có:

M=11x2.11+x2.11+x4.11+x8.11+x16

=11x16.11+x16=11x32

8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: P=xy, biết (3a33b3)x2b=2a với ab và (4a+4b)y=9(ab)2 với

Xem đáp án

Biến đổi được: x=2(a+b)3(a3b3);y=9(ab)24(a+b)

P=x.y=2(a+b)3(a3b3).9(ab)24(a+b)=3(ab)2(a2+ab+b2)

9. Tự luận
1 điểm

Làm tính nhân:

a) x2492x+1.37x với x12 x7 

b) 3y22yy21.1y4(23y)3 với y±1 và y23

Xem đáp án

a) 3(x+7)2x+1               b) y(y2+1)(3y2)2

10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân các phân thức sau:

a) a3a+1.a27a8a25a+6 với a1;2;3; 

b) b22b2+12b+18.(4b+12) với b≠−3.

Xem đáp án

a) Gợi ý: a2 - 7a - 8 = (a + 1) (a - 8) và a2 - 5a + 6 = (a + 2) (a - 3).

Tính được kết quả là: a8a+2 

b) 2b2b+3

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) m312m+4.1m1m+1m2+m+1 với m2 m1; 

b) u3u2017.20012uu+2+u3u2017.u+16u+2 với u2 và u2017.

Xem đáp án

a) Gợi ý: m3 - 1 = (m - 1) (m2 + m + 1). Tính được kết quả là: 12

b) u3u+2

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức A = mn, biết (4a225)m=7a+7 với a±52 (5a3+5)n=6a2+15a với a1

Xem đáp án

Biến đổi ta được: m=7(a+1)(2a5)(2a+5);n=3a(2a+5)5(a3+1)

A=mn=21a(2a5)(a2a+1)

13. Tự luận
1 điểm

Tìm phân thức T thỏa mãn đẳng thức sau: 1x.xx+2.x+2x+4.....x+14x+16.x+16x+18.x+18x+20.T=12, với các mẫu thỏa mãn x0

Xem đáp án

Biến đổi ta được: 1x+20.T=12T=x+202