12 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 7: Phép nhân, phép chia các phân thức đại số có đáp án (Thông hiểu)
12 câu hỏi
Phép tính 3x2-6xy+3y25x2-5xy+5y2:10x-10yx3+y3 có kết quả là
3x2-y250
3(x2+y2)50
3(x2-y2)50
3x2+y250
Cho x3+1x2+2x+1:3x2-3x+3x2-1=x-1.... Biểu thức thích hợp điền vào chỗ trống là:
x2 – x + 1
x + 1
3
x3 + 1
Chọn đáp án đúng nhất. Phân thức 152(x+y) là kết quả của tích
5(x+y)4(x-y).6(x-y)(x+y)2
x2-2xy+y215x+15y.4x2+8xy+4y2x2-y2
x2y+xy22x-2y.15x-15yx3y+2x2y2+xy3
Cả A và C đều đúng
Phân thức x+y(x-y)2 là kết quả của phép chia
(x-y)2(x+y)2:(x-y)4(x+y)3
(x-y)2(x+y)2:(x-y)3(x+y)3
x-y(x+y)2:(x-y)4(x+y)3
-(x-y)2(x+y)2:(x-y)4(x+y)3
Phân thức 15x là kết quả của phép chia:
5x2-20y23x+6y:5x-10y9x
45x-90y3x+6y:x2-4y2x2+4xy+4y2
x2-y22y:(y-x)
Cả A, B, C đều sai
Biết x+3x2-4.8-12x+6x2-x39x+27=...-9(...) . Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là
x – 2; x + 2
(x – 2)2; x+ 2
x +2; (x – 2)2
–(x – 2)2; x+ 2
Biết x4+4x2+55x3+5.2xx2+4.3x3+3x4+4x2+5=....... Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống ở tử và mẫu lần lượt là
6x; x2 + 4
x; 5(x2 + 4)
6x; 5(x2 + 4)
3x; x2 + 4
Cho B = x+yx.x2+xy6.3xx2-y2. Rút gọn B ta được
3x(x+y)2(x-y)
(x+y)2(x-y)
x(x+y)x-y
x(x+y)2(x-y)
Biểu thức P = x-12-x:x-1x+2.x-24-x2 có kết quả rút gọn là:
12-x
x+2x-2
x+22-x
1x-2
Cho A = x+45.x+12x.100xx2+5x+4. Chọn câu đúng
A = 100
A = 12
A = 10
A = 1
Cho P = x4+3x3+5x3+1.x+2x+1.x2-x+1x4+3x3+5. Bạn Mai rút gọn được P = x+2(x-1)2, bạn Đào rút gọn được P = x+2x2-1 . Chọn câu đúng
Bạn Đào đúng, bạn Mai sai
Bạn Đào sai, bạn Mai đúng
Hai bạn đều sai
Hai bạn đều đúng
Sau khi thực hiện phép tính x2-362x+10.36-x ta được phân thức có mẫu thức gọn nhất là
x + 5
2(x + 5)
x + 6
2(x + 5)(6 – x)
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



