12 Bài tập tính số mol chất (có lời giải)
Đề thi

12 Bài tập tính số mol chất (có lời giải)

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 841 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính số mol nguyên tử hoặc số mol phân tử trong những lượng chất sau:

a) 8,428.1022 nguyên tử Na.                             

b) 1,505.1024 phân tử CO2.

Xem đáp án

a) Số mol nguyên tử Na là: \[\frac{{8,{{428.10}^{22}}}}{{6,022.10_{}^{23}}} \approx 0,14(mol).\]

b) Số mol phân tử CO2 là: \[\frac{{1,{{505.10}^{24}}}}{{6,022.10_{}^{23}}} \approx 2,5(mol).\]

2. Tự luận
• 1 điểm

Hãy tính số mol của nguyên tử hoặc phân tử có trong các lượng chất sau:

a. 4,8 gam Ca.                 

b. 10,2 gam Al2O3.          

c. 0,2479 lít khí SO2 (đkc).

 
Xem đáp án

a. \({n_{Ca}} = \frac{{4,8}}{{40}} = 0,12{\rm{ (mol)}}{\rm{.}}\)

b. \({M_{A{l_2}{O_3}}} = 27.2 + 16.3 = 102{\rm{ (gam/mol)}} \Rightarrow \)\({n_{A{l_2}{O_3}}} = \frac{{10,2}}{{102}} = 0,1\,({\rm{mol)}}{\rm{.}}\)

c.\({n_{S{O_2}}} = \frac{{0,2479}}{{24,79}} = 0,01\,({\rm{mol)}}{\rm{.}}\)    
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số mol tương đương với 1,5.1023 phân tử SO2 là

0,20 mol.

0,25 mol.

0,30 mol.

0,35 mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

        \[n = \frac{{1,{{5.10}^{23}}}}{{6,{{022.10}^{23}}}} = 0,25\,(mol).\]

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số phân tử Al2O3 có trong 1 mol Al2O3 là

6,022.1023.

18,066.1023.

12,044.1023.

24,088.1023.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mol là lượng chất có chứa 6,022.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lượng chất nào sau đây chứa số mol nhiều nhất?

16 gam O2.

8 gam SO2.

16 gam CuSO4.

32 gam Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chất

O2

SO2

CuSO4

Fe2O3

Khối lượng

16

8

16

32

Số mol tính được

0,5

0,125

0,1

0,2

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nguyên tử iron có trong 28 gam iron là

2,10.1023.

2,51.1023.

3,01.1023.

3,51.1023.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số mol nguyên tử iron trong 28 gam là: \({n_{Fe}} = \frac{m}{M} = \frac{{28}}{{56}} = 0,5\,(mol).\)

Ta có trong 1 mol nguyên tử có 6,022.1023 nguyên tử;

Vậy số nguyên tử iron là: 0,5.6,022.1023 = 3,011.1023 nguyên tử.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

a mol khí chlorine 12,04 ´ 1023 phân tử Cl2. Giá trị của a là

2.

6.

4.

0,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số mol khí chlorine là: \(a\, = \frac{{12,04 \times {{10}^{23}}}}{{6,022 \times {{10}^{23}}}} = 1,999 \approx 2\)mol.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

3,6.1023 phân tử NO2 tương ứng với số mol là

0,6 mol.

0,5 mol.

0,4 mol.

D. 0,3 mol.

0,3 mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số mol NO2 là: \({n_{N{O_2}}} = \frac{{3,{{6.10}^{23}}}}{{6,{{022.10}^{23}}}} \approx 0,6\,mol.\)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số mol phân tử N2 có trong 280 gam N2 là

12 mol.

11 mol.

10 mol.

9 mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số mol N2 là: \({n_{{N_2}}} = \frac{m}{M} = \frac{{280}}{{28}} = 10\,mol.\)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số mol phân tử có trong 50 gam CaCO₃ là

1 mol.

0,5 mol.

1,2 mol.

1,5 mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số mol CaCO3 là: \({n_{CaC{O_3}}} = \frac{{50}}{{100}} = 0,5\,mol.\)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số mol của 1,2395 lít khí N2 ở điều kiện chuẩn là

0,04 mol.

0,05 mol.

0,06 mol.

0,07 mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số mol N2 là: \(n = \frac{V}{{24,79}} = \frac{{1,2395}}{{24,79}} = 0,05\,mol.\)

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

1,204.1021 phân tử K2O tương được với số mol K2O là

0,004 mol.

0,005 mol.

0,006 mol.

0,002 mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số mol phân tử K2O là: \[\frac{{1,{{204.10}^{21}}}}{{6,022.10_{}^{23}}} = 0,002(mol)\]

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Khoa học tự nhiên

Xem tất cả