
11 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 6: Giải bài toán bằng cách lập phương trình có đáp án (Thông hiểu)
11 câu hỏi
40 km
70 km
50 km
60 km
Gọi quãng đường AB dài x (x > 0, km)
Thời gian lúc đi là (h)
Thời gian lúc về là (h)
Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút ( h) nên ta có phương trình
5x + 50 = 6x x = 50 (TM)
Vậy quãng đường AB dài 50km
Đáp án cần chọn là: C
1 giờ
2 giờ
1,5 giờ
2,5 giờ
Đáp án đúng là: B
Đổi 30 phút = \(\frac{{30}}{{60}}\) giờ = \(\frac{1}{2}\) giờ.
Gọi thời gian lúc đi là x (giờ), quãng đường AB dài là: 30x (km)
Thời gian người đó đi quãng đường AB lúc về là: \(\frac{{30x}}{{24}}\) (giờ).
Theo đề bài ta có phương trình \(\frac{{30x}}{{24}} - x = \frac{1}{2}\)
\(\frac{{30x}}{{24}} - \frac{{24x}}{{24}} = \frac{{12}}{{24}}\)
30x – 24x = 12
6x = 12
x = 2 (thỏa mãn)
Vậy thời gian người đó lúc đi từ A đến B là 2 giờ.
16km/h
18km/h
20km/h
15km/h
Gọi vận tốc riêng của ca nô là x (x > 3) km/h
Vận tốc khi xuôi dòng là x + 3 (km/h)
Vận tốc khi ngược dòng là x – 3 (km/h)
Đổi 1 giờ 20 phút = giờ. Vì ca nô xuôi dòng và ngược dòng trên khúc sông AB nên ta có phương trình
(x + 3) = 2(x – 3) x + 4 = 2x – 6
x = 10 x = 15 (TM)
Vậy vận tốc riêng của ca nô là 15 (km/h)
Đáp án cần chọn là: D
16km/h
18km/h
17km/h
15km/h
Gọi vận tốc riêng của ca nô là x (x > 3) km/h
Vận tốc khi xuôi dòng là x + 3 (km/h)
Vận tốc khi ngược dòng là x – 3 (km/h)
Đổi 1 giờ 24 phút = giờ. Vì ca nô xuôi dòng và ngược dòng trên khúc sông AB nên ta có phương trình
(x + 3) = 2(x – 3) x + = 2x – 6
x = x = 17 (TM)
Vậy vận tốc riêng của ca nô là 17 (km/h)
Đáp án cần chọn là: C
13 tuổi
14 tuổi
15 tuổi
16 tuổi
Gọi x là tuổi của Phương năm nay. Điều kiện: x nguyên dương.
Tuổi của mẹ năm nay là 3x tuổi.
13 năm nữa tuổi của Phương là: x + 13 (tuổi)
13 năm nữa tuổi của mẹ Phương là: 3x + 13 (tuổi)
13 năm nữa thì tuổi mẹ chỉ còn gấp 2 lần tuổi Phương nên ta có phương trình:
3x + 13 = 2(x + 13) 3x + 13 = 2x + 26 x = 13 (tm)
Vậy Phương năm nay 13 tuổi
Đáp án cần chọn là: A
24cm2
36cm2
48cm2
64cm2
Giả sử hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = x (cm), (x > 2)
Chiều rộng BC là: x – 2 (cm)
Độ dài đường chéo AC = 10cm, theo định lí Pitago ta có:
x2 + (x – 2)2= 102
x2 + x2 – 4x + 4 = 100
2x2 – 4x – 96 = 0
(x – 8)(x + 6) = 0
Do đó chiều dài hình chữ nhật là: 8(cm) và chiều rộng là 6(cm) nên diện tích hình chữ nhật đó là 8.6 = 48 (cm2)
Đáp án cần chọn là: C
550
400
600
500
Gọi tổng sản phẩm tổ phải sản xuất theo kế hoạch là x (x > 0, xN) (sản phẩm)
Thời gian theo kế hoạch là (ngày)
Theo thực tế số sản phẩm tổ đã làm là x + 13 (sản phẩm)
Vì thực tế tổ hoàn thành trước 1 ngày nên ta có phương trình
50(x + 13) + 2850 = 57x
7x = 3500 x = 500 (TM)
Vậy tổng sản phẩm theo kế hoạch là 500 sản phẩm
Đáp án cần chọn là: D
420
440
500
450
Gọi số sản phẩm xưởng cần làm theo kế hoạch là: x (sản phẩm, x > 0, x ∈ N).
Thời gian dự kiến xong là: (ngày)
Vì theo thực tế đội làm được thêm 20 sản phẩm nên số sản phẩm thực tế làm được là: x + 20 (sản phẩm).
Thời gian làm thực tế là: (ngày)
Vì đội hoàn thành trước thời hạn 3 ngày nên ta có phương trình: = 3.
4x – 3x – 60 =360 x = 420 (TM)
Số sản phẩm theo dự kiến là: 420 (sản phẩm).
Số sản phẩm làm được thực tế là: 420 + 20 = 440 (sản phẩm).
Đáp án cần chọn là: B
300 ha
630 ha
420 ha
360 ha
Gọi số ngày dự kiến đội hoàn thành cày ruộng theo kế hoạch là x (ngày, x > 0)
Đội hoàn thành diện tích ruộng theo kế hoạch là: 40x (ha)
Thời gian thực tế đội hoàn thành diện tích ruộng là: x – 2 (ngày)
Đội hoàn thành diện tích ruộng theo thực tế là: 52(x – 2) (ha)
Vì tổ vượt mức 4ha nên ta có phương trình: 52(x – 2) = 40x + 4
12x = 108 x = 9 (thỏa mãn)
Vậy diện tích ruộng cần cày theo dự định là 9.40 = 360 (ha)
Đáp án cần chọn là: D
500m3
513m3
487m3
513m3
Gọi số ngày dự kiến đội hoàn thành khai thác theo kế hoạch là x (ngày, x > 0)
Thời gian đội hoàn thành khai thác theo thực tế là: x – 1 (ngày)
Lượng than đội dự kiến khai thác là: 50x(m3)
Lượng than đội khai thác thực tế là 57(x – 1) (m3)
Vì đội vượt mức 13m3 nên ta có phương trình:
57(x – 1) = 50x + 13 7x = 70 x = 10 (thỏa mãn)
Vậy lượng than dự định khai thác là: 10.50 = 500 (m3)
Đáp án cần chọn là: A
7 giờ
8 giờ
10 giờ
9 giờ
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)












