11 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

11 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 8142 lượt thi
11 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x3 + 3x2 + 3x + 1 = 0

x=-1

x = 1

x = -2

x = 0

Xem đáp án

Ta có x3 + 3x2 + 3x + 1 = 0 ⇔ (x + 1)3 = 0

⇔ x + 1 = 0

⇔ x = -1

Vậy x = -1

Đáp án cần chọn là: A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x3 – 12x2 + 48x – 64 = 0

x = -4

x = 4

x = -8

x = 8

Xem đáp án

Ta có x3 – 12x2 + 48x – 64 = 0

⇔ x3 – 3.x2.4 + 3.x.42 – 43 = 0

⇔ (x – 4)3 = 0 ⇔ x – 4 = 0 ⇔ x = 4

Vậy x = 4

Đáp án cần chọn là: B 

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x thỏa mãn (x + 2)(x2 – 2x + 4) – x(x2 – 2) = 14. Chọn câu đúng.

x = -3

x = 11

x = 3

x = 4

Xem đáp án

Ta có (x + 2) (x2 – 2x + 4) – x(x2 – 2) = 14

⇔x3 + 23 – (x3 – 2x) = 14

⇔x3 + 8 – x3 + 2x = 14

⇔ 2x = 6 ⇔ x = 3

Vậy x = 3

Đáp án cần chọn là: C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng.

8 + 12y + 6y2 + y3 = (8 + y3)

a3 + 3a2 + 3a + 1 = (a + 1)3

(2x – y)3 = 2x3 – 6x2y + 6xy – y3

(3a + 1)3 = 3a3 + 9a2 + 3a + 1

Xem đáp án

Ta có 8 + 12y + 6y2 + y3 = 23 + 3.22y + 3.2.y2 + y3 = (2 + y)3 ≠ (8 + y3) nên A sai

+ Xét (2x – y)3 = (2x)3 – 3(2x)2.y + 3.2x.y2 – y3

= 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 ≠ 2x3 – 6x2y + 6xy – y3 nên C sai

+ Xét (3a + 1)3 = (3a)3 + 3.(3a)2.1 + 3.3a.12 + 1

= 27a3 + 27a2 + 9a + 1 ≠ 3a3 + 9a2 + 3a + 1 nên D sai

+ Xét a3 + 3a2 + 3a + 1 = (a + 1)3 nên B đúng

Đáp án cần chọn là: B

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai.

(-b – a)3 = -a3 – 3ab(a + b) – b3

(c – d)3 = c3 – d3 + 3cd(d – c)

(y – 2)3 = y3 – 8 – 6y(y + 2)

(y – 1)3 = y3 – 1- 3y(y – 1)

Xem đáp án

Ta có (-b – a)3 = [-(a + b)3] = -(a + b)3

                   = -(a3 + 3a2b + 3ab2 + b3)

                   =  -a3 - 3a2b - 3ab2 - b3

                   = -a3 – 3ab(a + b) – b3 nên A đúng

+ Xét (c – d)3 = c3 – 3c2d + 3cd2 - d3 = c3 – d3 + 3cd(d – c) nên B đúng

+ Xét (y – 1)3 = y3 – 3y2.1 + 3y.12 – 13 = y3 – 1 – 3y(y – 1) nên D đúng

+ Xét (y – 2)3 = y3 – 3y2.2 +3y.22 – 23 = y3 – 6y2 + 12y – 8

= y3 – 8 – 6y(y – 2) ≠ y3 – 8 – 6y(y + 2) nên C sai

Đáp án cần chọn là: C

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x thỏa mãn (x + 1)3 – x2(x + 3) = 2. Chọn câu đúng.

x = -3

x=-13

x = 3

x=13

Xem đáp án

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức A = x3 – 3x2 + 3x. Tính giá trị của A khi x = 1001

A = 10003

A = 1001

A = 10003 – 1

A = 10003 + 1

Xem đáp án

Ta có A = x3 – 3x2 + 3x = x3 – 3x2 + 3x – 1 + 1 = (x – 1)3 + 1

Thay x = 1001 vào A = (x – 1)3 + 1 ta được

A = (1001 – 1)3 + 1 suy ra A = 10003 + 1

Đáp án cần chọn là: D

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức B = x3 – 6x2 + 12x + 10. Tính giá trị của B khi x = 1002

B = 10003 + 18

B = 10003

B = 10003 – 2

B = 10003 + 2

Xem đáp án

Ta có B = x3 – 6x2 + 12x + 10

          = x3 – 3x2.2 + 3x.22 – 8 + 18 = (x – 2)3 + 18

Thay x = 1002 vào B = (x – 2)3 + 18 ta được

B = (1002 – 2)3 + 18 = 10003 + 18     

Đáp án cần chọn là: A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức M = (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 4(2x3 – 3) ta được giá trị của M là

Một số lẻ

Một số chẵn

Một số chính phương

Một số chia hết cho 5

Xem đáp án

Ta có M = (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 4(2x3 – 3)

          = (2x + 3)[(2x)2 – 2x.3 + 32] – 8x3 + 12

          = (2x)3 + 33 – 8x3 + 12 = 8x3 + 27 – 8x3 + 12 = 39

Vậy giá trị của M là một số lẻ

Đáp án cần chọn là: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức E = (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1) là

2

3

1

4

Xem đáp án

Ta có E = (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)

             = x3 + 1 – (x3 – 1) = x3 + 1 – x3 + 1 = 2

Vậy E = 2

Đáp án cần chọn là: A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = (x2 – 3x + 9)(x + 3) – (54 + x3)

54

-27

-54

27

Xem đáp án

(x + 3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3)

= x3 + 33 – (54 + x3) (Áp dụng HĐT (6) với A = x và B = 3)

= x3 + 27 – 54 – x3

= –27

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả