11 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

11 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 8131 lượt thi
11 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

(A - B)3 = A3 - 3A2B - 3AB2 - B3

(A + B)3 = A3 + B3

(A - B)3 = A3 - B3

Xem đáp án

Ta có (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 nên phương án C sai, A đúng.

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 nên phương án B sai, D sai.

Đáp án cần chọn là: A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng. (x – 2y)3 bằng

x3 – 3xy + 3x2y + y3

x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

x3 – 6x2y + 12xy2 – 4y3

x3 – 3x2y + 12xy2 – 8y3

Xem đáp án

Ta có (x – 2y)3 = x3 – 3.x2.2y + 3x.(2y)2 – (2y)3 = x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

Đáp án cần chọn là: B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai.

A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

(A + B)3 = (B + A)3

(A – B)3 = (B – A)3

Xem đáp án

Ta có A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) và A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2) nên A, B đúng.

Vì A + B = B + A => (A + B)3 = (B + A)3 nên C đúng

Vì A – B = - (B – A) => (A – B)3 = -(B – A)3 nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng

(x + 4)3

(x – 4)3

(x – 8)3

(x + 8)3

Xem đáp án

Ta có x3 + 12x2 + 48x + 64 = x3 + 3x2.4 + 3.x.42 + 43 = (x + 4)3

Đáp án cần chọn là: A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng

(2x + 9)3

(2x + 3)3

(4x + 3)3

(4x + 9)3

Xem đáp án

Ta có 8x3 + 36x2 + 54x + 27 = (2x)3 + 3(2x)2.3 + 3.2x.32 + 33 = (2x + 3)3

Đáp án cần chọn là: B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức x3 – 6x2 + 12x – 8 dưới dạng lập phương của một hiệu

(x + 4)3

(x – 4)3

(x + 2)3

(x - 2)3

Xem đáp án

Ta có x3 – 6x2 + 12x – 8 = x3 – 3.x2.2 + 3.x.22 – 23 = (x – 2)3

Đáp án cần chọn là: D

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 dưới dạng lập phương của một hiệu

(2x – y)3

(x – 2y)3

(4x – y)3

(2x + y)3

Xem đáp án

Ta có 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = (2x)3 – 3.(2x)2y + 3.2x.y2 – y3 = (2x – y)3

Đáp án cần chọn là: A

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức (x – 3y)(x2 + 3xy + 9y2) dưới dạng hiệu hai lập phương

x3 + (3y)3

x3 + (9y)3

x3 – (3y)3

x3 – (9y)3

Xem đáp án

Ta có (x – 3y)(x2 + 3xy + 9y2) = (x – 3y)(x + x.3y + (3y)2) = x3 – (3y)3

Đáp án cần chọn là: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức (3x – 4)(9x2 + 12x + 16) dưới dạng hiệu hai lập phương

(3x)3 – 163

9x3 – 64

3x3 – 43

(3x)3 – 43

Xem đáp án

Ta có (3x – 4)(9x2 + 12x + 16) = (3x – 4)((3x)2 + 3x.4 + 42) = (3x)3 – 43

Đáp án cần chọn là: D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức (x2 + 3)(x4 – 3x2 + 9) dưới dạng tổng hai lập phương

(x2)3 + 33

(x2)3 – 33

(x2)3 + 93

(x2)3 – 93

Xem đáp án

Ta có (x2 + 3)(x4 – 3x2 + 9) = (x2 + 3)((x2)2 – 3.x2 + 32) = (x2)3 + 33

Đáp án cần chọn là: A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức (y2+6)(y24-3y+36) dưới dạng tổng hai lập phương

y3 – 63

(y2)3-63

(y2)3-363

(y4)3-63

Xem đáp án

Ta có (y2+6)(y24-3y+36) =  (y2+6)((y2)2-y2.6+62)=(y2)3-63

Đáp án cần chọn là: B

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả