11 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

11 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 895 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

(A - B)3 = A3 - 3A2B - 3AB2 - B3

(A + B)3 = A3 + B3

(A - B)3 = A3 - B3

Xem đáp án

Ta có (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 nên phương án C sai, A đúng.

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 nên phương án B sai, D sai.

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng. (x – 2y)3 bằng

x3 – 3xy + 3x2y + y3

x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

x3 – 6x2y + 12xy2 – 4y3

x3 – 3x2y + 12xy2 – 8y3

Xem đáp án

Ta có (x – 2y)3 = x3 – 3.x2.2y + 3x.(2y)2 – (2y)3 = x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai.

A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

(A + B)3 = (B + A)3

(A – B)3 = (B – A)3

Xem đáp án

Ta có A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) và A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2) nên A, B đúng.

Vì A + B = B + A => (A + B)3 = (B + A)3 nên C đúng

Vì A – B = - (B – A) => (A – B)3 = -(B – A)3 nên D sai

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng

(x + 4)3

(x – 4)3

(x – 8)3

(x + 8)3

Xem đáp án

Ta có x3 + 12x2 + 48x + 64 = x3 + 3x2.4 + 3.x.42 + 43 = (x + 4)3

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng

(2x + 9)3

(2x + 3)3

(4x + 3)3

(4x + 9)3

Xem đáp án

Ta có 8x3 + 36x2 + 54x + 27 = (2x)3 + 3(2x)2.3 + 3.2x.32 + 33 = (2x + 3)3

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức x3 – 6x2 + 12x – 8 dưới dạng lập phương của một hiệu

(x + 4)3

(x – 4)3

(x + 2)3

(x - 2)3

Xem đáp án

Ta có x3 – 6x2 + 12x – 8 = x3 – 3.x2.2 + 3.x.22 – 23 = (x – 2)3

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 dưới dạng lập phương của một hiệu

(2x – y)3

(x – 2y)3

(4x – y)3

(2x + y)3

Xem đáp án

Ta có 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = (2x)3 – 3.(2x)2y + 3.2x.y2 – y3 = (2x – y)3

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức (x – 3y)(x2 + 3xy + 9y2) dưới dạng hiệu hai lập phương

x3 + (3y)3

x3 + (9y)3

x3 – (3y)3

x3 – (9y)3

Xem đáp án

Ta có (x – 3y)(x2 + 3xy + 9y2) = (x – 3y)(x + x.3y + (3y)2) = x3 – (3y)3

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức (3x – 4)(9x2 + 12x + 16) dưới dạng hiệu hai lập phương

(3x)3 – 163

9x3 – 64

3x3 – 43

(3x)3 – 43

Xem đáp án

Ta có (3x – 4)(9x2 + 12x + 16) = (3x – 4)((3x)2 + 3x.4 + 42) = (3x)3 – 43

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức (x2 + 3)(x4 – 3x2 + 9) dưới dạng tổng hai lập phương

(x2)3 + 33

(x2)3 – 33

(x2)3 + 93

(x2)3 – 93

Xem đáp án

Ta có (x2 + 3)(x4 – 3x2 + 9) = (x2 + 3)((x2)2 – 3.x2 + 32) = (x2)3 + 33

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức (y2+6)(y24-3y+36) dưới dạng tổng hai lập phương

y3 – 63

(y2)3-63

(y2)3-363

(y4)3-63

Xem đáp án

Ta có (y2+6)(y24-3y+36) =  (y2+6)((y2)2-y2.6+62)=(y2)3-63

Đáp án cần chọn là: B