10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 8 Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 8118 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức a4 + a3 + a3b + a2b thành nhân tử ta được

a2(a + b)(a + 1)

a(a + b)(a + 1)

(a2 + ab)(a + 1)

(a + b)(a + 1)

Xem đáp án

Ta có a4 + a3 + a3b + a2b

= (a4 + a3) + (a3b + a2b)

= a3(a + 1) + a2b(a + 1)

= (a + 1)(a3 + a2b) = a2(a + b)(a + 1)

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy – 4x – 8y

(5x – 2y)(x + 4y)

(5x + 4)(x – 2y)

(x + 2y)(5x – 4)

(5x – 4)(x – 2y)

Xem đáp án

5x2 + 10xy – 4x – 8y = (5x2 + 10xy) – (4x + 8y)

= 5x(x + 2y) – 4(x + 2y) = (5x – 4)(x + 2y)

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức x2 + x – 2ax – 2a được phân tích thành

(x + 2a)(x – 1)

(x – 2a)(x + 1)

(x + 2a)(x + 1)

(x – 2a)(x – 1)

Xem đáp án

Ta có x2 + x – 2ax – 2a

= (x2 + x) – (2ax + 2a) = x(x + 1) – 2a(x + 1)

= (x – 2a)(x + 1)

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức 2a2x – 5by – 5a2y + 2bx được phân tích thành

(a2 + b)(5x – 2y)

(a2 – b)(2x – 5y)

(a2 + b)(2x + 5y)

(a2 + b)(2x – 5y)

Xem đáp án

Ta có 2a2x – 5by – 5a2y + 2bx

= (2a2x – 5a2y) + (2bx – 5by)

= a2(2x – 5y) + b(2x – 5y)

= (a2 + b)(2x – 5y)

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x2 + ax + x + a = (x + a)(…) Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

(x + 1)

(x + a)

(x + 2)

(x – 1)

Xem đáp án

Ta có x2 + ax + x + a = (x2 + x) + (ax + a)

= x(x + 1) + a(x + 1) = (x + a)(x + 1)

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống: 3x2 + 6xy2 – 3y2 + 6x2y = 3(…)(x + y)

(x + y + 2xy)

(x – y + 2xy)

(x – y + xy)

(x – y + 3xy)

Xem đáp án

3x2 + 6xy2 – 3y2 + 6x2y = (3x2 – 3y2) + (6xy2 + 6x2y)

= 3(x2 – y2) + 6xy(y + x) = 3(x – y)(x + y) + 6xy(x + y)

= [3(x – y) + 6xy](x + y) = 3(x – y + 2xy)(x + y)

Vậy chỗ trống là (x – y + 2xy)

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

x3 – 4x2 – 9x + 36 = (x + 3)(x – 2)(x + 2)

x3 – 4x2 – 9x + 36 = (x – 3)(x + 3)(x – 4)

x3 – 4x2 – 9x + 36 = (x – 9)(x – 2)(x + 2)

x3 – 4x2 – 9x + 36 = (x – 3)(x + 3)(x – 2)

Xem đáp án

Ta có x3 – 4x2 – 9x + 36

= (x3 – 4x2) – (9x – 36)

= x2(x – 4) – 9(x – 4) = (x2 – 9)(x – 4)

= (x – 3)(x + 3)(x – 4)

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

2a2c2 – 2abc + bd – acd = (2ac – d)(ac – b)

2a2c2 – 2abc + bd – acd = (2ac – d)(ac + b)

2a2c2 – 2abc + bd – acd = (2ac + d)(ac – b)

2a2c2 – 2abc + bd – acd = (2ac + d)(ac + b)

Xem đáp án

Ta có 2a2c2 – 2abc + bd – acd = 2ac(ac – b) + d(b – ac)

          = 2ac(ac – b) – d(ac – b) = (2ac – d)(ac – b)

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai

ax – bx + ab – x2 = (x + b)(a – x)

x2 – y2 + 4x + 4 = (x + y)(x – y + 4)

ax + ay – 3x – 3y = (a – 3)(x + y)

xy + 1 – x – y = (x – 1)(y – 1)

Xem đáp án

Ta có

ax – bx + ab – x2 = (ax – x2) + (ab – bx)

= x(a – x) + b(a – x) = (x + b)(a – x) nên A đúng

x2 – y2 + 4x + 4 = (x2 + 4x + 4) – y2

= (x + 2)2 – y2 = (x + 2 + y)(x + 2 – y) nên B sai

ax + ay – 3x – 3y = a(x + y) – 3(x + y)

= (a – 3)(x + y) nên C đúng

xy + 1 – x – y = (xy – x) + (1 – y)

= x(y – 1) – (y – 1) = (x – 1)(y – 1) nên D đúng

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ab3c2 – a2b2c3 + ab2c3 – a2bc3 = abc2(b + c)(…) Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

b – a

a – b

a + b

-a – b

Xem đáp án

Ta có ab3c2 – a2b2c2 + ab2c3 – a2bc3

= abc2(b2 – ab + bc – ac)

= abc2[(b2 – ab) + (bc – ac)]

= abc2[b(b – a) + c(b – a)]

= abc2(b + c)(b – a)

Vậy ta cần điền b – a

Đáp án cần chọn là: A