Bài tập Toán 8: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử
20 câu hỏi
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2xy + 3z + 6y + xz;
b) a4 - 9a3 + a2 - 9a;
c) 3x2 + 5y - 3xy + (-5x);
d) x2 - (a + b)x + ab;
e) 4x2 - 4xy + y2 - 9t2;
g) x3 – 3x2y + 3xy2 – y3– z3
h) x2 - y2 + 8x + 6y + 7.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) mx2 + my - nx2 - ny;
b) mz - 2z - m2 + 2m;
c) x2y2 + y3 + zx2 + yz;
d) 2x2 + 4mx + x + 2m.
e) x4 - 9x3 + x2 - 9x;
g) 3x2 -2(x - y)2 - 3y2.
h*) xy(x + y) + yz (y + z) + xz(x + z) + 2xyz.
a) Chứng minh nếu x + y + z = 0 thì x3 + y3 + z3 = 3xyz.
b) Áp dụng. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
P = (a2 + b2)3 +(c2 -a2)3-(b2 +c2)3.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) M = (a + b + c)3 - a3 - b3 - c3;
b) N = a3 +b3 +c3 - 3abc.
Tính nhanh:
a) 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100;
b) 472 + 482 - 25 + 94.48;
c) 93-92.(-l) - 9.11 + (-l).11.
Tính nhanh:
a) 33.55+ 33.67 +45.33+ 672;
b) -64+ 1043-12.1042+48.104-503;
c) 2016.2018-20172.
Tính giá trị biểu thức:
a) A = 3x2 - 2(x - y)2 - 3y2 tại x = 4 và y = -4;
b) B = 4(x - 2)(x +1) + (2x - 4)2 + (x +1)2 tại x = -12;
c*) C = x2(y-z) + y2(z-x) + z2(x-y) tại x = 6, y = 5 và z = 4;
d*) D = x2017 - 10x2016 + 10x2015 - ... - 10x2 + l0x -10 với x = 9.
Tính giá trị biểu thức:
a) A = 5x2+10xy + 5y2- 105z2 tại x = 5, y = 7 và z = 12;
b) B = 16x2 - y2 + 4x + y tại x = l,3 và y = 0,8.
c*) C = x3 + y3 + z3 - 3xyz tại x = 2, y = 3 và z = 5;
d*) D = 99x100 + 99x99 + 99x98 +... + 99x2 + 99x + 99 với x = 100.
Tìm x, biết:
a) x2(x - 5) + 5 - x = 0;
b) 3x4 - 9x3 = -9x2 + 27x;
c) x2(x + 8) + x2 = -8x;
d) (x + 3)(x2 -3x + 5) = x2 + 3x.
Tìm x biết:
a) x6 + 2x3 +1 = 0;
b) x(x - 5) = 4x - 20;
c) x4 -2x2 =8-4x2;
d) (x3 - x2) - 4x2 + 8x-4 = 0.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a) A = x2 +2x + 5;
b)B = x2 -5x+ 8.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a) M = 2x2 +4x + 7;
b)N = x2-x +1.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a) C = -x2 +2x + 7;
b) D = 4-x2+3x.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a) E = -4x2+x - 1;
b) F = 5x-3x2+6.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3;
b) x3- 1+5x2 -5+3x - 3;
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5x3 - 3x2y - 45xy2 + 27y3;
b) 3x2(a - b + c) + 36xy(a - b + c) + 108y2(a - b + c);
c) x2-2xy + y2- 4m2 + 4mn - n2
Tính nhanh:
a) 108.95 - 25.90 + 46.190 - 75.90;
b) 572 + 432 - 400 + 86.57.
Tính giá trị biểu thức:
a) M = t32-4(t - v)2 +2tv + 9v2 tại t = 6 và v =-1.
b)N = 8(x-3)(2x + 3) + (2x-6)2+4(2x + 3)2 tại x = -32
Tìm x, biết:
a) x2(x + 5)- 9x = 45; b) 9(5-x) + x2-l0x = -25.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) a2(b-c) + b2(c-a) + c2(a-b);
b) a3(b-c) + b3(c-a) + c3(a-b).




