Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử (có lời giải chi tiết)
Đề thi

Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử (có lời giải chi tiết)

A
Admin
ToánLớp 8151 lượt thi
27 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức a4+a3+a3b+a2b thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

a2a+ba+1

aa+ba+1

a2+aba+1

a+ba+1

Xem đáp án

Ta có

a4+a3+a3b+a2b=a4+a3+a3b+a2b=a3a+1+a2ba+1=a+1a3+a2b=a+1a2a+b=a2a+ba+1

Đáp án cần chọn là: A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 + 10xy – 4x – 8y

5x-2yx+4y

5x2+4x-2y

x+2y5x-4

5x-4x-2y

Xem đáp án

5x2 + 10xy – 4x – 8y= 5x2 + 10xy– 4x + 8y= 5xx + 2y – 4x + 2y= 5x-4x+2y

Đáp án cần chọn là: C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức x2 + x – 2ax – 2a được phân tích thành

x+2ax-1

x-2ax+1

(x+2a)x+1

x-2ax-1

Xem đáp án

Ta có

x2 + x – 2ax – 2a= x2+x-2ax + 2a= xx+1 – 2ax+1= x – 2ax+1

Đáp án cần chọn là: B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức 2a2x – 5by – 5a2y + 2bx được phân tích thành

a2 + b5x – 2y

a2 – b2x – 5y

a2 + b2x + 5y

a2 + b2x – 5y

Xem đáp án

Ta có

2a2x – 5by – 5a2y + 2bx= 2a2x – 5a2y + 2bx – 5by= a22x – 5y + b2x – 5y= a2 + b2x – 5y

Đáp án cần chọn là: D

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x2 + ax + x + a = x+a... Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

x+1

x+a

x+2

x-1

Xem đáp án

Ta có

x2 + ax + x + a= x2 + x + ax + a= xx+1 + ax+1= x+ax+1

Đáp án cần chọn là: A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống:3x2 + 6xy2 – 3y2 + 6x2y = 3...x+y

x + y + 2xy

x – y + 2xy

x – y + xy

x – y + 3xy

Xem đáp án

3x2+6xy2-3y2+6x2y=3x2-3y2+6xy2+6x2y=3x2-y2+6xyx+y=3x-yx+y+6xyx+y=3x-y+6xyx+y=3x-y+2xyx+y

Vậy chỗ trống là x-y+2xy.

Đáp án cần chọn là: B

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

x3 – 4x2 – 9x + 36 = x + 3x-2x+2

x3 – 4x2 – 9x + 36 = x-3x+3x-4

x3 – 4x2 – 9x + 36 = x-9x-2x+2

x3 – 4x2 – 9x + 36 = x+3x-3x-2

Xem đáp án

Ta có

x3 – 4x2 – 9x + 36 = x3-4x2 – 9x - 36= x2x-4 – 9x-4= x2-9x-4= x-3x+3x-4

Đáp án cần chọn là: B

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

2a2c2 – 2abc + bd – acd = 2ac-dac-b

2a2c2 – 2abc + bd – acd = 2ac-dac+b

2a2c2 – 2abc + bd – acd = 2ac+dac-b

2a2c2 – 2abc + bd – acd = 2ac+dac+d

Xem đáp án

Ta có

2a2c2 – 2abc + bd – acd= 2acac-b + db-ac= 2acac-b – dac-b= 2ac-dac-b

Đáp án cần chọn là: A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai

ax – bx + ab – x2 = x+ba-x

x2 – y2 + 4x + 4 = x+yx-y+4

ax + ay – 3x – 3y = a-3x+y

xy + 1 – x – y = x-1y-1

Xem đáp án

Ta có

ax – bx + ab – x2 = ax – x2 + ab – bx= xa – x + ba – x = x + ba – x nên A đúng

x2 – y2 + 4x + 4 = x2 + 4x + 4 – y2= x+22 – y2 = x + 2 + yx + 2 – y nên B sai

ax + ay – 3x – 3y = ax + y – 3x + y= a – 3x + y nên C đúng

xy + 1 – x – y = xy – x + 1 – y= xy – 1 – y – 1 = x – 1y – 1 nên D đúng

Đáp án cần chọn là: B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 27 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 56x2 – 45y – 40xy + 63x = 7x-5ymx+n với m, n Є R. Tìm m và n

m = 8; n = 9

m = 9; n = 8

m = -8; n = 9

m = 8; n = -9

Xem đáp án

Ta có

56x2 – 45y – 40xy + 63x= 56x2 + 63x – 45y + 40xy= 7x8x + 9 – 5y8x + 9=7x-5y8x+9

Suy ra m = 8; n = 9

Đáp án cần chọn là: A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ax2 – 5x2 – ax + 5x + a – 5 = a + mx2 – x + n với với m, n Є R. Tìm m và n

m = 5; n = -1

m = -5; n = -1

m = 5; n = 1

m = -5; n = 1

Xem đáp án

Ta có

ax2 – 5x2 – ax + 5x + a – 5= x2a – 5 – xa – 5 + a – 5= a – 5x2 – x + 1

Suy ra m = -5; n = 1

Đáp án cần chọn là: D

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x2 – 4y2 – 2x – 4y = x + 2yx – 2y + m với m Є R. Chọn câu đúng

m < 0

1 < m < 3

2 < m < 4

m > 4

Xem đáp án

Ta có

 x2 – 4y2 – 2x – 4y= x2 – 4y2 – 2x + 4y= x – 2yx + 2y – 2x + 2y= x + 2yx – 2y – 2

Suy ra m = -2

Đáp án cần chọn là: A

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x2 – 4xy + 4y2 – 4 = x – my + 2x – 2y – 2 với m Є R. Chọn câu đúng

m < 0

1 < m < 3

2 < m < 4

m > 4

Xem đáp án

Ta có

x2 – 4xy + 4y2 – 4= x2 – 2.x.2y + 2y2 – 4= x – 2y2 – 22= x – 2y – 2x – 2y + 2

Vậy m = 2.

Đáp án cần chọn là: B

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết x4 + 4x3 + 4x2 = 0

x = 2; x = -2

x = 0; x = 2

x = 0; x = -2

x = -2

Xem đáp án

Ta có

x4+4x3+4x2=0x2x2+4x+4=0x2x+22=0⇒x2=0x+22=0⇒x=0x=-2

Vậy x = 0; x = -2.

Đáp án cần chọn là: C

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị của x thỏa mãn x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

x=72 hoặc x = -2

x=-72 hoặc x = 2

x=72 hoặc x = 2

x=-72 hoặc x = -2

Xem đáp án

x(2x – 7) – 4x + 14 = 0

x(2x – 7) – 2(2x – 7) = 0

(2x – 7)(x – 2) = 0

Suy ra 2x-7=0 hoặc x=2.

Suy ra x=72 hoặc x=2.

Đáp án cần chọn là: C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3 + 2x2 – 9x – 18 = 0

1

2

0

3

Xem đáp án

Ta có

x3 + 2x2 – 9x – 18 = 0  ⇔ (x3 + 2x2) – (9x + 18) = 0  ⇔ x2(x + 2) – 9(x + 2) = 0  ⇔ (x + 2)(x2 – 9) = 0

 

Vậy x = -2; x = 3; x =-3

Đáp án cần chọn là: D

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x(x – 1)(x + 1) + x2 – 1 = 0

1

2

0

3

Xem đáp án

Ta có

x(x – 1)(x + 1) + x2 – 1 = 0

ó x(x – 1)(x + 1) + (x2 – 1) = 0

ó x(x – 1)(x + 1) + (x – 1)(x + 1) = 0

ó (x + 1)(x – 1)(x + 1) = 0

ó (x + 1)2(x – 1) = 0

Vậy x = 1; x = -1

Đáp án cần chọn là: B

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho |x| < 2. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức A = x4 + 2x3 – 8x – 16 

A > 1

A > 0

A < 0

A ≥ 1

Xem đáp án

Ta có:

A = x4 + 2x3 – 8x – 16  = (x4 – 16) + (2x3 – 8x) = (x2 – 4)(x2 + 4) + 2x(x2 – 4)  = (x2 – 4)(x2 + 2x + 4)

x2 + 2x + 4 = x2 + 2x + 1 + 3 = (x + 1)2 + 3 ≥ 3 > 0, Ɐx  Mà |x| < 2 ⇔ x2 < 4 ⇔ x2 – 4 < 0

Suy ra A = (x2 – 4)(x2 + 2x + 4) < 0 khi |x| < 2

Đáp án cần chọn là: C

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x = 10 – y. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức N = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 + x2 + 2xy + y2 

N > 1200

N < 1000

N < 0

N > 1000

Xem đáp án

Ta có

N = x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 + x2 + 2xy + y2  = (x3 + 3x2y + 3xy2 + y3) + (x2 + 2xy + y2)  = (x + y)3 + (x + y)2 = (x + y)2(x + y + 1)

Từ đề bài x = 10 – y ó x + y = 10. Thay x + y = 10 vào N = (x + y)2(x + y + 1) ta được

N = 102(10 + 1) = 1100

Suy ra N > 1000 khi x = 10 – y

Đáp án cần chọn là: D

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ab3c2−a2b2c2+ab2c3−a2bc3=abc2b+c... Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

b – a

a – b

a + b

-a – b

Xem đáp án

Ta có

ab3c2−a2b2c2+ab2c3−a2bc3= abc2(b2 – ab + bc – ac)  = abc2[(b2 – ab) + (bc – ac)]  = abc2[b(b – a) + c(b – a)]  = abc2(b + c)(b – a)

Vậy ta cần điền b – a

Đáp án cần chọn là: A

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhanh: 37.7 + 7.63 – 8.3 – 3.2 

700

620

640

670

Xem đáp án

37.7 + 7.63 – 8.3 – 3.2 = (37.7 + 7.63) – (8.3 + 3.2)

                                     = 7(37 + 63) – 3(8 + 2)

                                     = 7.100 – 3.10

                                     = 700 – 30 = 670

Đáp án cần chọn là: D

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = x2 – 5x + xy – 5y tại x = -5; y = -8

130

120

140

150

Xem đáp án

A = x2– 5x + xy – 5y = (x2 + xy) – (5x + 5y) = x(x + y) – 5(x + y) = (x – 5)(x + y)

Tại x = -5; y = -8 ta có:

A = (-5 – 5)(-5 – 8) = (-10)(-13) = 130

Đáp án cần chọn là: A

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = (x – 1)(x – 2)(x – 3) + (x – 1)(x – 2) + x – 1 tại x = 5

A = 20

A = 40

A = 16

A = 28

Xem đáp án

A = (x – 1)(x – 2)(x – 3) + (x – 1)(x – 2) + x – 1

A = (x – 1)(x – 2)(x – 3) + (x – 1)(x – 2) + (x – 1)

A = (x – 1)[(x – 2)(x – 3) + (x – 2) + 1]

A = (x – 1)[(x – 2)(x – 3 + 1) + 1]

A = (x – 1)[(x – 2)(x – 2) + 1]

A = (x – 1)[(x – 2)2 + 1]

Tại x = 5 ta có

A = (5 – 1)[(5 – 2)2 + 1] = 4.(32 + 1) = 4.(9 + 1) = 4.10 = 40

Vậy A = 40.

Đáp án cần chọn là: B

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức B = x6 – 2x4 + x3 + x2 – x khi x3 – x = 6

36

42

48

56

Xem đáp án

B = x6 – 2x4 + x3 + x2 – x  B = x6 – x4 – x4 + x3 + x2 – x  B = (x6 – x4) – (x4 – x2) + (x3 – x)  B = x3(x3 – x) – x(x3 – x) + (x3 – x)  B = (x3 – x + 1)(x3 – x)

Tại x3 – x = 6, ta có B = (6 + 1).6 = 7.6 = 42.

Đáp án cần chọn là: B

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với a3 + b3 + c3 = 3abc thì 

a = b = c

a + b + c = 1

a = b = c hoặc a + b + c = 0

a = b = c hoặc a + b + c = 1

Xem đáp án

Từ đẳng thức đã cho suy ra a3 + b3 + c3 – 3abc = 0

b3 + c3 = (b + c)(b2 + c2 – bc)

= (b + c)[(b + c)2 – 3bc]

= (b + c)3 – 3bc(b + c)

=> a3 + b3 + c3 – 3abc = a3 + (b3 + c3) – 3abc

ó a3 + b3 + c3 – 3abc = a3 + (b + c)3 – 3bc(b + c) – 3abc

ó a3 + (b3 + c3) – 3abc = (a + b + c)(a2 – a(b + c) + (b + c)2) – [3bc(b + c) + 3abc]

ó a3 + (b3 + c3)– 3abc = (a + b + c)(a2 – a(b + c) + (b + c)2) – 3bc(a + b + c)

ó a3 + (b3 + c3) – 3abc = (a + b + c)(a2 – a(b + c) + (b + c)2 – 3bc)

ó a3 + (b3 + c3)– 3abc = (a + b + c)(a2 – ab  - ac + b2 + 2bc + c2 – 3bc)

ó a3 + (b3 + c3) – 3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – ac – bc)

Do đó nếu a3 + (b3 + c3) – 3abc = 0 thì a + b + c  = 0 hoặc a2 + b2 + c2 – ab – ac – bc = 0

Mà a2 + b2 + c2 – ab – ac – bc = 12[(a – b)2 + (a – c)2 + (b – c)2]

Nếu (a – b)2 + (a – c)2 + (b – c)2 = 0 suy ra a = b = c

Vậy a3 + (b3 + c3) = 3abc thì a = b = c hoặc a + b + c = 0

Đáp án cần chọn là: C

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ab + bc + ca = 1. Khi đó (a2 + 1)(b2 + 1)(c2 + 1) bằng

(a + c + b)2(a + b)2

(a + c)2(a + b)2(b +c)

(a + c)2 + (a + b)2 + (b + c)2

(a + c)2(a + b)2(b + c)2

Xem đáp án

Vì ab + bc + ca = 1 nên

a2 + 1 = a2 + ab + bc + ca = a(a + b) + c(a + b) = (a + c)(a + b)

b2 + 1 = b2 + ab + bc + ca = b(a + b) + c(a + b) = (b + c)(a + b)

c2 + 1 = c2 + ab + bc + ca = c(c + b) + a(b + c) = (a + c)(b + c)

Từ đó suy ra (a2 + 1)(b2 + 1)(c2 + 1)

= (a + c)(a + b).(b + c)(a + b).(a + c)(b + c)

= (a + c)2(a + b)2(b + c)2

Vậy (a2 + 1)(b2 + 1)(c2 + 1) = (a + c)2(a + b)2(b + c)2

Đáp án cần chọn là: D

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + x(x + 1)2 + (x + 1)2 = (x + 1)5

x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + x(x + 1)2 + (x + 1)2 = (x + 1)6

x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + x(x + 1)2 + (x + 1)2 = (x + 1)4x-1

x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + x(x + 1)2 + (x + 1)2 = (x + 1)4x+2

Xem đáp án

Ta có

x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + x(x + 1)2 + (x + 1)2= x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + (x + 1)2(x + 1)= x(x + 1)4 + x(x + 1)3 + (x + 1)3= x(x + 1)4 + (x + 1)3(x + 1)= x(x + 1)4 + (x + 1)4= (x + 1)5

Đáp án cần chọn là: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
2048.vn

Ý tưởng của bạn, bài học của bạn

Tự thiết kế đề thi, bài giảng hoặc flashcard theo cách riêng.

Tạo mới

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả