Bài giảng Hóa học 12 Bài 19. Tính chất vật lí và tính chất hóa học của kim loại
Bài giảng

Bài giảng Hóa học 12 Bài 19. Tính chất vật lí và tính chất hóa học của kim loại

A
Admin
Hóa họcLớp 1218 lượt thi
21 câu hỏi
1. Slide nội dung
• 1 điểm
CHƯƠNG 6 : ĐẠI CƯƠNG VỀ
 KIM LOẠI

 GV: Nguyễn Công Đức
2. Slide nội dung
• 1 điểm
HÓA HỌC 12 - Sách kết nối tri thức

 BÀI 19 : TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ TÍNH
 CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

 GV: Nguyễn Công Đức
3. Slide nội dung
• 1 điểm
Mục tiêu bài học

• Giải thích được một số tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính
 dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim).
• Trình bày được ứng dụng từ tính chất vật lí chung và riêng của kim loại.
• Sử dụng bảng giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa – khử
 phổ biến của ion kim loại/kim loại (có bổ sung thế điện cực chuẩn của các
 cặp H₂O/OH⁻ + ½ H₂; 2H⁺/H₂) để giải thích được các trường hợp kim loại
 phản ứng với dung dịch HCl, H₂SO₄ loãng và đặc; nước; dung dịch muối.
• Trình bày được phản ứng của kim loại với phi kim (chlorine, oxygen, lưu
 huỳnh) và viết được các phương trình hóa học.
• Thực hiện được một số thí nghiệm của kim loại tác dụng với phi kim, acid
 (HCl, H₂SO₄), muối.
4. Slide nội dung
• 1 điểm
NỘI DUNG : TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ
 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KL

 I. Tính chất vật lý.
 II. Tính chất hóa học
5. Slide nội dung
• 1 điểm
I. Tính chất vật lý.
 + T⁰ thường , các kim loại đều có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
 1.Tính dẻo
 + Nhờ có tính dẻo mà kim loại dễ bị uốn cong, dễ rèn, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.,
 + Kim loại có tính dẻo cao như Au, Ag, Al, Cu, Sn,.. (Au có tính dẻo cao nhất).

 + Khi chịu tác động ngoại lực các ion dương kim loại trong mạng tinh thể trượt lên nhau mà
 không tách rời nhau nhờ lực hút tĩnh điện giữa ion dương và các electron (electron tự do
 trong mạng tinh thể kim loại chuyển động , liên kết các ion dương kim loại với nhau).
6. Slide nội dung
• 1 điểm
I. Tính chất vật lý.
2.Tính dẫn điện
 + Khi một hiệu điện thế được áp vào thanh kim loại, các electron tự do trong mạng tinh thể di
 chuyển từ phía cực âm về cực dương.

 + Kim loại dẫn điện tốt nhất Ag>Cu>Au>Al>Fe,...
7. Slide nội dung
• 1 điểm
I. Tính chất vật lý.
3.Tính dẫn nhiệt
 + Khi đốt nóng một đầu thanh kim loại => động năng của các electron vùng đó tăng lên

 + Các electron này truyền động năng của chúng cho các ion dương ở các nút mạng và
 các electron khác thông qua va chạm => nhiệt được lan truyền
8. Slide nội dung
• 1 điểm
I. Tính chất vật lý.
 4.Tính ánh kim
 + Khi chiếu sáng, các electron tự do trong tinh thể kim loại sẽ phản xạ hầu hết những tia
 sáng nhìn thấy được.
 => sáng lấp lánh => ánh kim.
9. Slide nội dung
• 1 điểm
I. Tính chất vật lý.
5. Một số tính chất vật lý khác của kim loại.
 a, Khối lượng riêng
 + Khối lượng riêng của các kim loại rất khác nhau. Kim loại nhẹ nhất là lithium, kim loại nặng
 nhất là osmium. Kim loại có D < 5g/cm³, được gọi là kim loại nhẹ, những kim loại có D > 5g/cm³,
 được gọi là kim loại nặng

 b, Nhiệt độ nóng chảy
 + Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại biến đổi trong khoảng rộng: có kim loại nóng chảy ở nhiệt độ
 rất cao như tungsten (W), kim loại duy ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là thủy ngân.

 c, Độ cứng
 + Các kim loại có độ cứng rất khác nhau. Kim loại cứng nhất là Chromium(Cr), có thể cắt được
 kính, các kim loại mềm nhất là kim loại kiềm như potassium, rubidium, sodium.
10. Slide nội dung
• 1 điểm
II. Tính chất hóa học.
 Các nguyên tử kim loại dễ nhường electron hóa trị :

 => Tính chất hóa học chung Kl là tính khử

 1.Tác dụng với phi kim
 + TN : Kim loại tác dụng với phi kim.
11. Slide nội dung
• 1 điểm
1.Tác dụng với phi kim
 + TN : Magnesium(Mg) tác dụng oxygen(O₂)
12. Slide nội dung
• 1 điểm
1.Tác dụng với phi kim
 + TN : Nhôm(Al) tác dụng lưu huỳnh (S)
13. Slide nội dung
• 1 điểm
II. Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim
 a, Tác dụng với oxygen
 + Hầu hết các kim loại ( trừ Au,Ag,Pt,..) đều tác dụng oxygen => oxide.
 VD: Đốt cháy bột nhôm trong không khí tạo thành alumium oxide

 b, Tác dụng với chlorine

 + Hầu hết các kim loại đều tác dụng với chlorine tạo thành muối chloride tương ứng.
14. Slide nội dung
• 1 điểm
II. Tính chất hóa học.
1.Tác dụng với phi kim
 c, Tác dụng với lưu huỳnh (sulfur)
 + Nhiều kim loại có thể khử lưu huỳnh khi đun nóng (trừ thuỷ ngân phản ứng ngay ở nhiệt độ thường)

 Khi tác dụng với phi kim, kim loại thể hiện tính chất hoá học gì? Minh hoạ bằng các phương
 trình hoá học.

 Khi tác dụng với phi kim, kim loại thể hiện tính khử, VD:
15. Slide nội dung
• 1 điểm
II. Tính chất hóa học.
2.Tác dụng với nước
+ Hầu hết các kim loại nhóm IA, IIA có tính khử mạnh, tác dụng với nước ở nhiệt độ thường giải
phóng khí H₂.

 + Những kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn -0,414V có thể đẩy được hydrogen ra khỏi nước.

 Hãy cho biết kim loại nào trong Bảng 15.1 có thể phản ứng với nước ở nhiệt độ thường giải
 phóng khí hydrogen.

 + Li, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Cr, Fe có thể phản ứng với nước ở nhiệt độ thường giải phóng
 khí hydrogen.
 + Li, K, Ba, Ca, Na phản ứng nhanh với nước ở điều kiện thường, các kim loại còn lại phản
 ứng rất chậm hoặc gần như không xảy ra.
16. Slide nội dung
• 1 điểm
II. Tính chất hóa học.
3.Tác dụng với dd aicd
a, Với dung dịch HCl, H₂SO₄ loãng
17. Slide nội dung
• 1 điểm
II. Tính chất hóa học.
3.Tác dụng với dd aicd
a, Với dung dịch HCl, H₂SO₄ loãng
 + Đkc, những kim loại có thế điện cực chuẩn < 0 có thể tác dụng với các dung dịch acid
 (như HCl,H₂SO₄ ) tạo thành H₂.

 Các kim loại từ Cu đến Au trong dãy điện hóa không đẩy được H₂ ra khỏi dung dịch của các acid
 như HCl,H₂SO₄ loãng. Hãy dựa vào thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử tương ứng để
 giải thích.

 Thế điện cực chuẩn của các cặp oxh-khử này > 0 => không
 đẩy được H₂ ra khỏi dung dịch của các acid như HCl,H₂SO₄
 loãng.
18. Slide nội dung
• 1 điểm
II. Tính chất hóa học.
3.Tác dụng với dd aicd
b, Với dung dịch H₂SO₄ đặc
+ Hầu hết kim loại (trừ Pt, Au ) khử được S⁺⁶ (trong H₂SO₄ đặc) xuống số oxi hoá thấp hơn.

 Chú ý: HNO₃ đặc, nguội và H₂SO₄ đặc nguội làm thụ động hoá Al, Fe, Cr,…

4.Tác dụng với dd muối
+ Kim loại hoạt động mạnh hơn có thể đẩy kim loại hoạt động yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của
nó
19. Slide nội dung
• 1 điểm
4.Tác dụng với dd muối
 + TN : Fe tác dụng với dd muối (CuSO₄)
20. Slide nội dung
• 1 điểm
TÓM TẮT BÀI HỌC

 GV: Nguyễn Công Đức
21. Slide nội dung
• 1 điểm
GV : Nguyễn Công Đức

 CẢM ƠN CẢC EM
 ĐẢ LẢNG NGHE