Bài giảng Toán 12 Bài tập cuối chương 1
Bài giảng

Bài giảng Toán 12 Bài tập cuối chương 1

A
Admin
ToánLớp 1274 lượt thi
56 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
BÀI GIẢNG PPT
 MÔN TOÁN – LỚP 12
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
2. Slide nội dung
1 điểm
Nhiệt liệt chào đón các em đến
 với tiết học ngày hôm nay
3. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG
Cho hàm số: 𝑦 = 𝑥3 −6𝑥2 + 9𝑥−2.

a) Xét tính đơn điệu và tìm cực trị
của hàm số.

b) Tìm GTLN, GTNN trên đoạn
2;6 .

c) Vẽ đồ thị của hàm số.
4. Slide nội dung
1 điểm
Giải:
 a) Ta có: 𝑦′ = 3𝑥2 −12𝑥 + 9; 𝑦′ = 0 ⇔ 𝑥 = 1 hoặc 𝑥 = 3.
 Ta có bảng biến thiên:

 Từ bảng biến thiên, ta có
 Hàm số đồng biến trên (−∞;1) và 3; + ∞ ; hàm số nghịch biến trên (1;3).
 Hàm số đạt cực đại tại 𝑥 = 1 và 𝑦𝐶Đ = 𝑦 1 = 2.

 Hàm số đạt cực tiểu tại 𝑥 = 3 và 𝑦𝐶𝑇 = 𝑦 3 = −2.
5. Slide nội dung
1 điểm
Giải: b) Lập bảng biến thiên của hàm số trên đoạn 2;6 .

 Từ bảng biến thiên, ta được: min 𝑦 = 𝑦 3 = −2;
 [2;6]

 max 𝑦 = 𝑦 6 = 52.
 [2;6]
6. Slide nội dung
1 điểm
c) Đồ thị:

Giao điểm của ĐTHS với trục tung là
điểm (0;−2).
Ta có: 𝑦 = 0 ⇔ 𝑥 = 2 ± 3 hoặc 𝑥 = 2.
Do đó, giao điểm của đồ thị hàm số với
trục hoành là các điểm
 2 + 3;0 ,(2− 3;0) và 2;0 .

Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là 2;0 .
7. Slide nội dung
1 điểm
CHƯƠNG I. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ
 KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
 BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I
8. Slide nội dung
1 điểm
ÔN TẬP
KIẾN THỨC
9. Slide nội dung
1 điểm
Nội dung nhập
10. Slide nội dung
1 điểm
Nội dung nhập
11. Slide nội dung
1 điểm
Nội dung nhập
12. Slide nội dung
1 điểm
Nội dung nhập
13. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.30. Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) có đạo hàm trên khoảng (𝑎;𝑏). Phát biểu nào dưới đây
là đúng?

A. Nếu 𝑓′(𝑥) ≥ 0 với mọi 𝑥 thuộc (𝑎;𝑏) thì hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) đồng biến trên (𝑎;𝑏).

B. Nếu 𝑓′(𝑥) > 0 với mọi 𝑥 thuộc (𝑎;𝑏) thì hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) đồng biến trên (𝑎;𝑏).

C. Hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) đồng biến trên (𝑎;𝑏) khi và chỉ khi 𝑓′(𝑥) ≥ 0 với mọi 𝑥 thuộc (𝑎;𝑏).

D. Hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) đồng biến trên (𝑎;𝑏) khi và chỉ khi 𝑓′(𝑥) > 0 với mọi 𝑥 thuộc (𝑎;𝑏).
14. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.31. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên 𝑅?

A. 𝑦 = −𝑥3 + 3𝑥2 −9𝑥 B. 𝑦 = −𝑥3 + 𝑥 + 1

 𝑥−1
C. 𝑦 = D.𝑦 = 2𝑥2 + 3𝑥 + 2
 𝑥−2
15. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.32. Hàm số nào dưới đây không có cực trị?

A. 𝑦 = 𝑥 B. 𝑦 = 𝑥4

 2𝑥−1
C. 𝑦 = −𝑥3 + 𝑥 D.𝑦 =
 𝑥+1
16. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.33. Giá trị cực tiểu của hàm số 𝑦 = 𝑥2 𝑙𝑛𝑥 là

 1 1 1 1
A. B. − C.− D.
 𝑒 𝑒 2𝑒 2𝑒
17. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.34. Giá trị lớn nhất của hàm số 𝑦 = (𝑥−2)2 .𝑒𝑥 trên đoạn
[1; 3] là

A. 0 B. 𝑒3 C. 𝑒4 D.𝑒
18. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.35. Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) thoả mãn: lim 𝑓(𝑥) = 1 ; lim 𝑓(𝑥) = 1; lim 𝑓(𝑥) = 2 và
 𝑥→2 + 𝑥→2 − 𝑥→−∞

lim 𝑓(𝑥) = 2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
𝑥→+∞

A. Đường thẳng 𝑥 = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

B. Đường thẳng 𝑦 = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

C. Đường thẳng 𝑦 = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

D. Đường thẳng 𝑥 = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
19. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

 𝑥2 + 2𝑥−2
 1.36. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số 𝑦 = là
 𝑥+2

A. 𝑦 = −2 B. 𝑦 = 1 C. 𝑦 = 𝑥 + 2 D.𝑦

=𝑥
20. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.37. Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) xác định trên ℝ{1;3}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và
có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đường thẳng 𝑦 = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
B. Đường thẳng 𝑦 = −1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
C. Đường thẳng 𝑥 = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
D. Đường thẳng 𝑥 = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
21. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.38. Đồ thị trong Hình 1.37 là đồ thị của
hàm số:
 𝑥+2
A. 𝑦 = B. 𝑦
 𝑥+1
 2𝑥 + 1
=
 𝑥+1
 𝑥−1 𝑥+3
C. 𝑦 = D. 𝑦 =
 𝑥+1 1−𝑥
22. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.39. Đồ thị trong Hình 1.38 là đồ thị của
hàm số:
 1 2𝑥 + 1
A. 𝑦 = 𝑥− B. 𝑦 =
 𝑥+1 𝑥+1

 𝑥2 −𝑥 + 1 𝑥2 + 𝑥 + 1
C. 𝑦 = D. 𝑦 =
 𝑥+1 𝑥+1
23. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN
 TẬP
24. Slide nội dung
1 điểm
50:50
25. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có bảng
biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào?

 A. (-1;0) C. (0;1)

 B. (0;+∞)
 D. (1; +∞)
26. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 2. Cho hàm số y = f(x) có
 bảng biến thiên như sau:
 Hàm số đã cho đồng biến trên
 khoảng nào?

 A. (-1;4) C. (0;1)

 B. (-1;0) D. (-1;+ ∞)
27. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 3. Cho hàm số y = f(x) có đồ
 thị là đường cong trong hình bên.
 Hàm số đã cho đồng biến trên
 khoảng nào dưới đây?

 A. (-2;2) C. (2;3)

 B. (0;2) D. (-2;0)
28. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 4. Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

 Số điểm cực trị của hàm số đã cho là?

 A. 4 C. 3

 B. 2 D. 1
29. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 5. Cho hàm số y = f(x)
 có bảng biến thiên như
 sau:
 Giá trị cực tiểu của hàm số
 đã cho bằng

 A. -1 C. 5

 B. 1
 D. -3
30. Slide nội dung
1 điểm
Câu trắc nghiệm đúng sai
 𝑥2 + 2𝑥 + 5
 Câu 1: Cho hàm số 𝑦 = .
 𝑥+1

 a) Tập xác định là 𝐷 = ℝ\{−1}.

 b) Hàm số đồng biến trên khoảng −1; + ∞ .

 c) Hàm số có 2 cực trị.

 d) Đồ thị hàm số nhận đường thẳng 𝑦 = 𝑥 + 1 làm tiệm cận xiên.
31. Slide nội dung
1 điểm
Câu trắc nghiệm đúng sai

 Câu 2: Cho hàm số 𝑦 = 2𝑥3 + 3𝑥2 −12𝑥.

 a) Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.

 b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;1).

 c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên −2;1 là 20.

 d) Hàm số nhận điểm −2;1 làm tâm đối xứng.
32. Slide nội dung
1 điểm
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
 2𝑥−2
Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 𝑦 = là?
 𝑥+1

 x = -1
....................................................................................................................................

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 𝑦 = 𝑥3 −3𝑥 + 5 trên 0;2 là bao nhiêu?

....................................................................................................................................
 𝟑
33. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập
Bài 1.40 (SGK−tr43) Xét chiều biến thiên và tìm các cực trị (nếu có) của các hàm số sau:
a) 𝑦 = 𝑥3 −3𝑥2 + 3𝑥−1

 Giải: Tập xác định: 𝐷 = ℝ.

Ta có: 𝑦 ′ = 3𝑥2 −6𝑥 + 3;𝑦 ′ = 0 ⇔ 𝑥 = 1 (nghiệm kép).
Suy ra, hàm số đồng biến trên ℝ.
Ta có bảng biến thiên :

 Hàm số không có cực trị.
34. Slide nội dung
1 điểm
b) 𝑦 = 𝑥4 −2𝑥2 −1

Giải: Tập xác định: 𝐷 = ℝ.
 Ta có: 𝑦 ′ = 4𝑥3 −4𝑥;𝑦 ′ = 0 ⇔ 𝑥 = 0 hoặc 𝑥 = ± 1.
 Suy ra: hàm số đồng biến trên khoảng −1;0 và 1; + ∞ , hàm số nghịch biến
 trên khoảng −∞;−1 và 0;1 .
 Ta có bảng biến thiên:

 Hàm số đạt cực tiểu tại 𝑥 = −1 và 𝑥 = 1, 𝑦 𝐶𝑇 = −2.

 Hàm số đạt cực đại tại 𝑥 = 0, 𝑦 𝐶Đ = −1.
35. Slide nội dung
1 điểm
2𝑥−1
c) 𝑦 =
 3𝑥 + 1
 1
Giải: Tập xác định: 𝐷 = ℝ\ −
 3
 5 1
 Ta có: 𝑦 ′ = > 0 ∀𝑥 ≠ −
 3𝑥 + 1 2 3
 1 1
 Suy ra, hàm số đồng biến trên khoảng −∞;− và − ; + ∞ .
 3 3
 Ta có bảng biến thiên :

 Hàm số không có cực trị.
36. Slide nội dung
1 điểm
𝑥2 + 2𝑥 + 2
d) 𝑦 =
 𝑥+1

Giải: Tập xác định: 𝐷 = ℝ\{−1}.
 𝑥2 + 2𝑥
Ta có: 𝑦′ = ;𝑦′ = 0 ⇔ 𝑥 = −2 hoặc 𝑥 = 0
 𝑥+1 2

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−2 và 0; + ∞ .
Hàm số nghịch biến trên khoảng −2;−1 và −1;0 .
Ta có bảng biến thiên :

 Hàm số đạt cực tiểu tại
 𝑥 = 0, 𝑦𝐶𝑇 = 2.

 Hàm số đạt cực đại tại
 𝑥 = −2, 𝑦𝐶Đ = −2.
37. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.41 (SGK−tr44) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:

 2𝑥 + 1
a) 𝑦 = trên nửa khoảng [2; + ∞)
 3𝑥−2

 Giải:

 7
Ta có : 𝑦 ′ = − 2
 < 0 ∀𝑥∈ 2; + ∞ .
 3𝑥−2
Suy ra, hàm số nghịch biến trên khoảng 2; + ∞ .
 5
Hàm số đạt GTLN tại 𝑥 = 2, max 𝑦 =
 2;+∞ 4

Hàm số không có giá trị nhỏ nhất.
38. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.41 (SGK−tr44) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:

b) 𝑦 = 2−𝑥2

Giải: Tập xác định : 𝐷 = − 2 ; 2 .
 𝑥
 Ta có : 𝑦 ′ = − ;𝑦 ′ = 0 ⇔ 𝑥 = 0 (thỏa mãn).
 2
 2−𝑥

 Ta có bảng biến thiên :

 Hàm số đạt GTLN tại 𝑥 = 0, max 𝑦 = 2.
 − 2; 2

 Hàm số đạt GTNN tại 𝑥 = ± 2, min 𝑦 = 0.
 − 2; 2
39. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.42 (SGK−tr44) Tìm các tiệm cận của mỗi đồ thị hàm số sau:
 3𝑥−2
a) 𝑦 =
 𝑥+1

 Giải:

 3𝑥−2 3𝑥−2
Ta có : lim = −∞; lim = + ∞.
 𝑥→−1 𝑥 + 1
 + 𝑥→−1 𝑥 + 1
 −

Suy ra đường thẳng 𝑥 = −1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Ta có : lim 𝑦 = 3.
 𝑥→±∞

Suy ra, đường thẳng 𝑦 = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
40. Slide nội dung
1 điểm
𝑥2 + 2𝑥−1
b) 𝑦 =
 2𝑥−1

 Ta có : lim 𝑦 = + ∞; lim− 𝑦 = −∞.
Giải: +
 𝑥→1
 𝑥→1 2
 2
 1
 Suy ra, đường thẳng 𝑥 = là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
 2
 𝑥2 + 2𝑥−1 1 5 1
 Ta có : 𝑦 = = 𝑥+ +
 2𝑥−1 2 4 4 2𝑥−1
 1 5
 lim 𝑦− 𝑥 + =0
 𝑥→±∞ 2 4
 1 5
 Suy ra, đường thẳng 𝑦 = 𝑥 + là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
 2 4
41. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.43 (SGK−t44) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) 𝑦 = −𝑥3 + 6𝑥2 −9𝑥 + 12.

 Giải:

Tập xác định: 𝐷 = ℝ.
Sự biến thiên :
• 𝑦′ = −3𝑥2 + 12𝑥−9, 𝑦′ = 0 ⇔ 𝑥 = 1 hoặc 𝑥 = 3.

• Hàm số nghịch biến trên từng khoảng −∞;1 và 3; + ∞ .
 Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3 .
• Hàm số đạt cực tiểu tại 𝑥 = 1 với 𝑦𝐶𝑇 = 8.

 Hàm số đạt cực đại tại 𝑥 = 3 với 𝑦𝐶Đ = 12.
42. Slide nội dung
1 điểm
Giải: • Đồ thị :

• Bảng biến thiên:
43. Slide nội dung
1 điểm
2𝑥−1
b) 𝑦 =
 𝑥+1

 Giải:

Tập xác định : 𝐷 = ℝ\ −1 .

Sự biến thiên:
 3
 𝑦′ = > 0 ∀𝑥 ≠ −1
 𝑥+1 2

• Hàm số đồng biến trên từng khoảng −∞;−1 và −1; + ∞ .
• Hàm số không có cực trị.
• Hàm số nhận 𝑥 = −1 làm tiệm cận đứng, 𝑦 = 2 làm tiệm cận ngang.
44. Slide nội dung
1 điểm
Giải:
 • Đồ thị :

 • Bảng biến thiên:
45. Slide nội dung
1 điểm
𝑥2 −2𝑥
c) 𝑦 =
 𝑥−1

Giải: Tập xác định: 𝐷 = ℝ\ 1 .
 Sự biến thiên:
 𝑥2 −2𝑥 + 2
 𝑦′ = > 0 ∀𝑥 ≠ 1
 𝑥−1 2

 • Hàm số đồng biến trên từng khoảng −∞;1 và 1; + ∞ .
 • Hàm số không có cực trị.
 • Ta có: lim 𝑦 = −∞; lim 𝑦 = + ∞.
 𝑥→1 + 𝑥→1 −

 Suy ra, hàm số nhận đường thẳng 𝑥 = 1 làm tiệm cận đứng.
 • Ta có: lim 𝑦− 𝑥−1 = 0.
 𝑥→±∞

 Suy ra, hàm số nhận đường thẳng 𝑦 = 𝑥−1 làm tiệm cận xiên.
46. Slide nội dung
1 điểm
Giải:

• Bảng biến thiên: • Đồ thị :
47. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG
48. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.44 (SGK−tr44) Xét một thấu kính hội tụ có tiêu cự 𝑓 (H.1.39). Khoảng cách 𝑝
từ vật đến thấu kính liên hệ với khoảng cách 𝑞 từ ảnh đến thấu kính bởi hệ thức:
 1 1 1
 + =
 𝑝 𝑞 𝑓

a) Viết công thức tính 𝑞 = 𝑔(𝑝) như một hàm

số của biến 𝑝∈(𝑓; + ∞).

b) Tính các giới hạn lim 𝑔 𝑝 ; lim 𝑔 𝑝 và giải
 𝑝→+∞ 𝑝→𝑓 +

thích ý nghĩa các kết quả này.

c) Lập bảng biến thiên của hàm số 𝑞 = 𝑔(𝑝) trên

khoảng (𝑓; + ∞).
49. Slide nội dung
1 điểm
Giải:
 1 1 1 𝑝𝑓
a) Ta có: + = ⇔𝑞 =
 𝑝 𝑞 𝑓 𝑝−𝑓
 𝑝𝑓
Do đó 𝑞 = 𝑔 𝑝 = là một hàm số của biến 𝑝∈ 𝑓; + ∞ .
 𝑝−𝑓
 𝑝𝑓 𝑝𝑓
b) Ta có: lim 𝑞 = lim 𝑔 𝑝 = lim = 𝑓 và lim 𝑔 𝑝 = lim = + ∞,
 𝑝→+∞ 𝑝→+∞ 𝑝→+∞ 𝑝−𝑓 𝑝→𝑓 + 𝑝→𝑓 + 𝑝−𝑓

Từ lim 𝑞 = 𝑓 suy ra đồ thị hàm số 𝑞 = 𝑔 𝑝 nhận đường thẳng 𝑞 = 𝑓 làm tiệm cận ngang.
 𝑝→+∞

Như vậy, khi vật cách thấu kính càng xa thì ảnh càng gần đến tiêu điểm của thấu kính.
Từ lim 𝑞 = + ∞ suy ra đồ thị hàm số 𝑞 = 𝑔 𝑝 nhận đường thẳng 𝑝 = 𝑓 làm tiệm cận đứng.
 𝑝→𝑓 +

Như vậy, khi vật đặt càng gần tiêu điểm thì ảnh càng tiến ra xa vô hạn.
50. Slide nội dung
1 điểm
Giải:

c) Ta có:

 𝑓2
 𝑞′ = − < 0, ∀𝑝∈(𝑓; + ∞)
 𝑝−𝑓 2

Bảng biến thiên của hàm số 𝑞 = 𝑔 𝑝 trên khoảng 𝑓; + ∞ được cho dưới đây:
51. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.45 (SGK−t44) Dân số của một quốc gia sau 𝑡 (năm) kể từ năm 2023 được ước
tính bởi công thức:
 𝑁(𝑡) = 100𝑒 0,012𝑡 (𝑁(𝑡) được tính bằng triệu người, 0 ≤ 𝑡 ≤ 50).
a) Ước tính dân số của quốc gia này vào các năm 2030 và 2035 (kết quả tính bằng
triệu người, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba).
b) Xem 𝑁(𝑡) là hàm số của biến số 𝑡 xác định trên đoạn [0; 50]. Xét chiều biến thiên của
hàm số 𝑁(𝑡) trên đoạn [0; 50].
c) Đạo hàm của hàm số 𝑁(𝑡) biểu thị tốc độ tăng dân số của quốc gia đó (tính bằng
triệu người/năm). Vào năm nào tốc độ tăng dân số của quốc gia đó là 1,6 triệu
người/năm.
52. Slide nội dung
1 điểm
Giải:

a) Dân số của quốc gia này vào các năm 2030 và 2035 lần lượt là

𝑁 7 = 100𝑒0,012.7 ≈ 108,763 triệu người và 𝑁 12 = 100.𝑒0,012.12 ≈ 115,488 triệu người.

b) Ta có: 𝑁′ 𝑡 = 100.0,012.𝑒0,012𝑡 = 1,2.𝑒0,012𝑡 > 0 với mọi 𝑡∈[0;50].

Do đó hàm số 𝑁(𝑡) đồng biến trên đoạn 0;50 .

c) Ta có: 𝑁′ 𝑡 = 1,2𝑒0,012𝑡. Tốc độ tăng dân số là 1,6 triệu người/năm nếu

 4 1 4
 𝑁′ 𝑡 = 1,2.𝑒0,012𝑡 = 1,6 ⇔ 𝑒0,012𝑡 = ⇔𝑡 = . ln ≈ 23,97.
 3 0,012 3

Vậy vào khoảng năm 2046 thì tốc độ tăng dân số là 1,6 triệu người/năm.
53. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.46 (SGK−tr44) Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở A đến
một hòn đảo ở C như Hình 1.40. Khoảng cách từ C đến B là 4 km. Bờ biển chạy
thẳng từ A đến B với khoảng cách là 10 km. Tổng chi phí lắp đặt cho 1 km dây điện
trên biển là 50 triệu đồng, còn trên đất liền là 30 triệu đồng. Xác định vị trí điểm M
trên đoạn AB (điểm nối dây từ đất liền ra đảo) để tổng chi phí lắp đặt là nhỏ nhất.
54. Slide nội dung
1 điểm
Giải:
Đặt 𝐵𝑀 = 𝑥 (𝑘𝑚) 0 ≤ 𝑥 ≤ 10 .

Khi đó: 𝐴𝑀 = 10−𝑥 𝑘𝑚 , 𝐶𝑀 = 16 + 𝑥2 (𝑘𝑚).

Tổng chi phí lắp đặt là 𝑓 𝑥 = 30 10−𝑥 + 50 16 + 𝑥2 triệu đồng.
Ta cần tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 𝑓 𝑥 trên đoạn 0;10 . Ta có:
 50𝑥
 𝑓 ′ 𝑥 = −30 + = 0 ⇔ 3 16 + 𝑥2 = 5𝑥 ⇔ 𝑥 = 3.
 16 + 𝑥2
Ta có: 𝑓 0 = 500;𝑓 3 = 460;𝑓 10 = 100 29.
Ta thấy min 𝑓 𝑥 = 460 khi 𝑥 = 3.
 0;10

Như vậy chi phí lắp đặt nhỏ nhất là 460 triệu đồng khi đoạn 𝐵𝑀 dài 3 km.
55. Slide nội dung
1 điểm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1. Ghi nhớ kiến thức trong bài.

2. Hoàn thành các bài tập trong SBT.

3. Chuẩn bị trước Bài 6 “Vectơ trong không gian”.
56. Slide nội dung
1 điểm
Nội dung nhập