Bài giảng Hóa học 10 Bài 9. Ôn tập chương 2
Bài giảng

Bài giảng Hóa học 10 Bài 9. Ôn tập chương 2

A
Admin
Hóa họcLớp 1046 lượt thi
43 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
VietJack.com

 Chương 2.
 Bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học và
 Định luật tuần hoàn
2. Slide nội dung
1 điểm
Cấu trúc chương
1 Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
 Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các
2
 nguyên tố trong một chu kỳ và trong một nhóm
 Xu hướng biến đổi thành phần và một số tính chất của
3
 hợp chất trong một chu kỳ
 Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các
4
 nguyên tố hoá học
5 Ôn tập
3. Slide nội dung
1 điểm
Bài 9. Ôn tập chương 2
4. Slide nội dung
1 điểm
Cấu trúc
I. Hệ thống kiến thức
1. Cấu tạo bảng tuần hoàn
2. Xu hướng biến đổi trong bảng tuần hoàn
3. Bảng tuần hoàn và cấu tạo nguyên tử
4. Định luật tuần hoàn
II. Bài tập
5. Slide nội dung
1 điểm
A. Bảng tuần hoàn
NGUYÊN TẮC SẮP XẾP

 Ô

 CẤU TẠO CHU KÌ

 NHÓM
6. Slide nội dung
1 điểm
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
7. Slide nội dung
1 điểm
Các nguyên tố được sắp xếp
vào bảng tuần hoàn theo nguyên tắc
 nào ?
8. Slide nội dung
1 điểm
1
 H
 1s

 3 4 5 6 7 8 9 10
 Li Be B C N O F Ne
1s22s1 1s22s2 1s22s22p1 1s22s22p2 1s22s22p3 1s22s22p4 1s22s22p5 1s22s22p6

 11
 Na
[Ne] 3s1
 19 Số hiệu nguyên tử
 K
[Ar] 4s1
 Số lớp electron?
 37
 Rb
[Kr]5s1

 55
 Cs
[Xe] 6s1
 Số electron lớp ngoài cùng?
 87
 Fr
[Rn] 7s1
9. Slide nội dung
1 điểm
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố
 trong bảng tuần hoàn
1. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân nguyên tử.
2. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử
được xếp thành một hàng, gọi là chu kì.
3. Các nguyên tố có số electron hóa trị trong nguyên tử
như nhau được xếp thành một cột, gọi là nhóm.
“Electron hóa trị = e lớp ngoài cùng + e phân lớp d chưa bão hòa”
VD : 3s23p2  4 e hóa trị
 3d64s2  8e hóa trị
 3d104s2  2e hóa trị
10. Slide nội dung
1 điểm
II. Cấu tạo của bảng tuần hoàn
1. Ô nguyên STT Ô = Số hiệu nguyên tử (Z) = p =e
tố Số hiệu nguyên tử

 19 39,10 Nguyên tử khối trung
 bình
 K
 0,82 Độ âm điện
 Kali
 [Ar]4s1 Cấu hình electron

 +1 Số oxi hóa

 Tên nguyên tố

 Kí hiệu hóa học
11. Slide nội dung
1 điểm
2. Chu kì
 Khái niệm : Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng
 có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân
 tăng dần.

 SỐ THỨ TỰ CHU KÌ = SỐ LỚP ELECTRON

 Mỗi chu kì đều bắt đầu bằng 1 kim loại kiềm, kết thúc là khí hiếm
 ( trừ chu kì 1 và 7)
12. Slide nội dung
1 điểm
3. Nhóm nguyên tố

Khái niệm : Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố
mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do
đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp
thành một cột.

 Số thứ tự nhóm = số e hóa trị (trừ hai cột cuối nhóm VIIIB)
13. Slide nội dung
1 điểm
Có 18 cột chia thành 16 nhóm:
-8 nhóm A (8 cột ) đánh số từ IA – VIIIA)
-8 nhóm B (10 cột đánh số từ IB – VIIIB mỗi nhóm là 1 cột riêng
nhóm VIIIB có 3 cột.
 + Khối nguyên tố s: Nhóm IA, IIA
 + Khối nguyên tố p: Nhóm IIIA→VIIIA
 + Khối nguyên tố d: Nhóm IB→VIIIB
 + Khối nguyên tố f: Hai hàng cuối là họ Lanthanides, họ actinides.
14. Slide nội dung
1 điểm
B.SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON
 NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA
 HỌC
I. Sự biến đổi tính chất trong một chu kỳ
 Nhóm

Chu kì
 IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA

2 Al, Mg, Ca, K
 Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

3 Al, Mg, Ca, K

4 15P 16S 17Cl
 11Na 12Mg 13Al 14Si

5
6 Tính k.loại Na  Mg  Al Tính p.kim Si  P  S  Cl
15. Slide nội dung
1 điểm
II. Sự biến đổi tính chất trong một nhóm

 IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA
 Nhóm
Chu kì

 Al, Mg, Ca, K
2 nhóm IA

 Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
 K.loại Al, Mg, Ca, K

 Tính kim loại Li  Na  K  Rb  Cs
 nhóm VIIA

 Tính phi kim F  Cl  Br  I
 P.kim điển hình
 điển hình

3
 3Li 9F

4 11Na 17Cl

 19K
 35Br
5 37Rb
 53I
 Cs
6
 55  Mg  Al
 Na
16. Slide nội dung
1 điểm
III. Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố

 Nhóm

Chu kì
 IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA
 Al, Mg, Ca, K
2 Tính k.loaị giảm dần, tính p.kim tăng dần
 Al, Mg, Ca, K
 Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

 GIÁ TRỊ ĐỘ ÂM ĐIỆN GIẢM DẦN
 Chiều tăng bán kính nguyên tử
3 Chiều giảm bán kính nguyên tử

4
 GIÁ TRỊ ĐỘ ÂM ĐIỆN TĂNG DẦN

5 Nguyên nhân của sự biến đổi
 tuần hoàn tính chất
 của các nguyên tố ?
6 Na  Mg  Al
17. Slide nội dung
1 điểm
IV. Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron

 IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA
 Nhóm
Chu kì

 2 2s1 2s2 2s22p1 2s22p2 2s22p3 2s22p4 2s22p5 2s22p6

 3 3s1 3s2 3s23p1 3s23p2 3s23p3 3s23p4 3s23p5 3s23p6

 4 4s1 4s2 4s24p1 4s24p2 4s24p3 4s24p4 4s24p5 4s24p6

 5 5s1 5s2 5s25p1 5s25p2 5s25p3 5s25p4 5s25p5 5s25p6

 6 6s1 6s2 6s26p1 6s26p2 6s26p3 6s26p4 6s26p5 6s26p6
18. Slide nội dung
1 điểm
IV. Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron

 Nhóm

Chu kì
 IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA

 n ns 1
 ns 2
 ns np
 2 1
 ns np
 2 2
 ns np
 2 3
 ns np
 2 4
 ns np
 2 5 ns2np6
19. Slide nội dung
1 điểm
III. Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố

 Nhóm

Chu kì
 IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA
 Al, Mg, Ca, K
2 Tính k.loaị giảm dần, tính p.kim tăng dần
 Al, Mg, Ca, K
 Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

 GIÁ TRỊ ĐỘ ÂM ĐIỆN GIẢM DẦN
 Chiều tăng bán kính nguyên tử
3 Chiều giảm bán kính nguyên tử

4
 GIÁ TRỊ ĐỘ ÂM ĐIỆN TĂNG DẦN

5
 Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron lớp
 ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khi
 ĐTHN tăng dần là nguyên nhân của sự biến
 đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố.
6 Na  Mg  Al
20. Slide nội dung
1 điểm
C. Bảng tuần hoàn
 và cấu tạo nguyên tử
 QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO

 Vị trí của một nguyên tố
 Cấu tạo nguyên tử
 trong bảng tuần hoàn
 - Số proton, số electron
- STT của nguyên tố
 - Số lớp electron
- Số thứ tự của chu kỳ
 - Số electron lớp ngoài cùng
- Số thứ tự của nhóm A
21. Slide nội dung
1 điểm
So sánh tính chất hóa học của một nguyên tố với
 các nguyên tố lân cận

VD: So sánh tính chất hóa học của P(z=15) với Si(z=14) và S(z=16),
với N(z=7) và As(z=33).
 Trong chu kì 3: gồm có P, Si, S IVA VA VIA
 Sắp xếp theo chiều tăng của Z CK2 N
 dãy Si, P, S có tính phi kim tăng dần (Z=7)
 P có tính phi kim yếu hơn S
 CK3 Si P S
 nhưng mạnh hơn Si
 (Z=14) (Z=15) (Z=16)
 Trong nhóm VA : gồm có P, N, As
 Sắp xếp theo chiều tăng của Z
 CK4 As
 dãy N, P, As có tính phi kim giảm dần
 (Z=33)
 P có tính phi kim yếu hơn N
 nhưng mạnh hơn As
22. Slide nội dung
1 điểm
Nội dung nhập
23. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 1: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn có số thứ tự
chu kì bằng:
A. Số lớp electron B. Số hiệu nguyên tử
C. Số e lớp ngoài cùng D. Số e hoá trị
Câu 2: Các nguyên tố nhóm A trong BTH là:
A. Các nguyên tố p B. Các nguyên tố s
C. Các nguyên tố d và f D. Các nguyên tố s và p
Câu 3: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn có
đặc điểm nào chung ?
A. Số e lớp ngoài cùng B. Số nơtron
C. Số lớp electron D. Số electron
24. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 1: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn có số thứ tự
chu kì bằng:
A. Số lớp electron B. Số hiệu nguyên tử
C. Số e lớp ngoài cùng D. Số e hoá trị
Câu 2: Các nguyên tố nhóm A trong BTH là:
A. Các nguyên tố p B. Các nguyên tố s
C. Các nguyên tố d và f D. Các nguyên tố s và p
Câu 3: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn có
đặc điểm nào chung ?
A. Số e lớp ngoài cùng B. Số nơtron
C. Số lớp electron D. Số electron
25. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 4: Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lặp lại giống
như chu kì trước là do:
A. Sự lặp lại t/c hóa học của các ngtố ở chu kì sau so với chu kì trước.
B. Sự lặp lại t/c kim loại của các ngtố ở chu kì sau so với chu kì trước.
C. Sự lặp lại t/c phi kim của các ngtố ở chu kì sau so với chu kì trước.
D. Sự lặp lại cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng của chu kì sau so với
 chu kì trước.
26. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 4: Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau lặp lại giống
như chu kì trước là do:
A. Sự lặp lại t/c hóa học của các ngtố ở chu kì sau so với chu kì trước.
B. Sự lặp lại t/c kim loại của các ngtố ở chu kì sau so với chu kì trước.
C. Sự lặp lại t/c phi kim của các ngtố ở chu kì sau so với chu kì trước.
D. Sự lặp lại cấu hình electron nguyên tử lớp ngoài cùng của chu kì sau so với
 chu kì trước.
27. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 5: Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
A. Tăng theo chiều tăng dần của ĐTHN
B. Giảm theo chiều tăng dần của ĐTHN
C. Giảm theo chiều tăng của tính phi kim
D. Cả B và C đều đúng
28. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 5: Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
A. Tăng theo chiều tăng dần của ĐTHN
B. Giảm theo chiều tăng dần của ĐTHN
C. Giảm theo chiều tăng của tính phi kim
D. Cả B và C đều đúng
29. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 6: Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
A. Tăng theo chiều tăng của ĐTHN
B. Giảm theo chiều tăng của ĐTHN
C. Giảm theo chiều tăng của tính kim loại
D. Cả A và C đều đúng
30. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 6: Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
A. Tăng theo chiều tăng của ĐTHN
B. Giảm theo chiều tăng của ĐTHN
C. Giảm theo chiều tăng của tính kim loại
D. Cả A và C đều đúng
31. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron:
1s 2s 2p 3s 3p . Công thức oxide cao nhất của X là:
 2 2 6 2 4

A. XO2 B. XO3
C. X2O5 D. X2O7 x
32. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron:
1s 2s 2p 3s 3p . Công thức oxide cao nhất của X là:
 2 2 6 2 4

A. XO2 B. XO3
C. X2O5 D. X2O7 x
 Hướng dẫn
- Hóa trị cao nhất của nguyên tố trong hợp chất với oxi = STT nhóm A
- Hóa trị của phi kim trong hợp chất với Hidro = 8 – STT nhóm A
33. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập

Câu 23: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong
bảng tuần hoàn thì
A. Phi kim mạnh nhất là I. B. Kim loại mạnh nhất là Li.
C. Phi kim mạnh nhất là O. D. Phi kim mạnh nhất là F.
34. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập

Câu 23: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong
bảng tuần hoàn thì
A. Phi kim mạnh nhất là I. B. Kim loại mạnh nhất là Li.
C. Phi kim mạnh nhất là O. D. Phi kim mạnh nhất là F.
35. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập
Câu 24: Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị là

3d 4s , vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là
 10 1

A. Chu kì 4, nhóm IB. B. Chu kì 4, nhóm IA.

C. Chu kì 4, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm VIB.
36. Slide nội dung
1 điểm
Câu 24: Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị là 3d104s1, vị trí
của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm IB. B. Chu kì 4, nhóm IA.
C. Chu kì 4, nhóm VIA. D. Chu kì 4, nhóm VIB.
 - STT Ô = Số Z = Số P = Số electron.
 - STT chu kỳ = số lớp e
 - STT nhóm A = Số e lớp ngoài cùng
 (e cuối điền vào phân lớp s hoặc p→ nhóm A)
 Ø a + b > 10
 - Nhóm B: (n-1)d ns
 a b
 → STT nhóm B = 10 – (a +b)

 Ø a + b = 8, 9,10 Ø a+b<8
 → STT nhóm B = VIIIB → STT nhóm B = (a +b)
37. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập
Câu 3: Một Nguyên tố X có Z=20. Hãy viết cấu hình e của X, X . 2+

Xác định vị trí của X trong BTH, cho biết X thuộc nguyên tố gì, là kim
loại hay phi kim?
 - Cấu hình e của:
 + X (Z =20): có 20 electron
 1s22s22p63s23p64s2
 + X2+ (Z =20): có 18 electron
 1s22s22p63s23p6

 - Vị trí của X trong BTH: - X thuộc nguyên tố s.
 + Ô thứ 20 - X là kim loại
 + Chu kỳ 4
 + Nhóm IIA
38. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập
Câu 6. Oxit cao nhất của 1 nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó
với hidro có 5,88% H về khối lượng.
a.Tìm số khối của R ( coi số khối trùng với nguyên tử khối)
b.R là nguyên tố nào?
 - Oxit cao nhất là RO3, vậy R thuộc nhóm VIA trong BTH.
 → Công thức hợp chất khí của R với H là RH2.

 Ta có H .100
 %H=
 RH2
 a. Vậy số khối của R là 32.
 1. 2 .100
 5,88 = b. R là S (sunfur)
 R+ 1. 2

 → R = 32
39. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập
Câu 10: Dựa vào vị trí của Na(Z=11) trong BTH
a.Hãy nêu các tính chất sau của nguyên tố :
- Tính kim loại hay phi kim
- Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi
- Công thức oxit cao nhất, hidroxit tương ứng và cho biết tính chất của nó.
b.So sánh t/c hóa học của Na với K(Z=19) và Mg(Z=12).
 Na(Z=11) : 1s22s22p63s1.
 a) - Na là kim loại
 - Hóa trị cao nhất trong hợp chất với O: 1
 - Công thức oxide cao nhất: Na2O, là basic
 oxide
 Hydroxide tương ứng: NaOH, là 1 base.
40. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập
b) So sánh t/c hóa học của Na với K(Z=19) và Mg(Z=12)

 IA IIA
 Chu kỳ 3 Na Mg Tính
Na: Chu kỳ 3, nhóm IA Chu kỳ 4 K KL
K: Chu kỳ 4, nhóm IA Tính KL giảm tăng
Mg: Chu kỳ 3, nhóm IIA

- Vậy tính kim loại : K > Na > Mg
- Tính base của các hydroxide tương ứng:
 KOH > NaOH> Mg(OH)2.
41. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập
Bài 16: Cho 9,2 gam kim loại kiềm R tác dụng hết với nước thu được
800 ml dung dịch X và 4,48 lít khí thoát ra (đktc).
a) Xác định tên của kim loại R.
b) Tính nồng độ mol của chất tan có trong dung dịch X.
c) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa vừa hết
dung dịch X.
 Số mol H2 = 4,48 : 22,4 = 0,2 mol
 R + H 2O → ROH + ½ H2
 0,4 ← 0,2 mol

 → R = 9,2 : 0,4 = 23 g/mol
 Vậy R là Na
42. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập
b) Tính nồng độ mol của chất tan có trong dung dịch X.
 Na + H 2O → NaOH + ½ H2
 0,2 ← 0,2 mol

 CM (NaOH) = 0,2 : 0,8 = 0,25M

c) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa vừa
hết dung dịch X.

 NaOH + HCl → NaCl + H 2O
 0,2 → 0,2 mol

 Vậy VHCl = 0,2 : 0,5 = 0,4 lít
43. Slide nội dung
1 điểm
Cảm ơn
sự chú ý theo dõi
 của các em!!!