Bài giảng Hóa học 10 Bài 20. Ôn tập chương 6
Bài giảng

Bài giảng Hóa học 10 Bài 20. Ôn tập chương 6

A
Admin
Hóa họcLớp 1028 lượt thi
19 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
HOÁ HỌC 10
 KẾT NỐI TRI
 THỨC
 CHƯƠNG 6.
TỐC ĐỘ PHẢN
ỨNG HOÁ HỌC

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
2. Slide nội dung
1 điểm
Bài 20.
 ÔN TẬP
CHƯƠNG 6
3. Slide nội dung
1 điểm
I. Hệ thống hoá kiến thức

 aA + bB → dD + eE
4. Slide nội dung
1 điểm
I. Hệ thống hoá kiến thức
 Nồng độ

 Áp suất

 Nhiệt độ

 Diện tích tiếp xúc

 Chất xúc tác
5. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
 Câu 1: Tốc độ phản ứng là
 độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn
A vị thời gian.
 độ biến thiên nồng độ của một chất sản phẩm trong một
B đơn vị thời gian.

 độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc
C sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

 độ biến thiên nồng độ của các chất trong một đơn vị thời
D gian.
6. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
Câu 2: Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
 A Nồng độ.

 B Chất xúc tác

 C Thể tích của hệ

 D Diện tích bề mặt tiếp xúc
7. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
 Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc
Câu 3: độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã nấu chín
 để ủ rượu?
 A Áp suất.

 B Chất xúc tác

 C Nhiệt độ.

 D Nồng độ.
8. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập

 Phương pháp giải:
 Phản ứng xảy ra nhanh hay chậm phụ
 thuộc vào nhiều yếu tố: trạng thái tồn
 tại, nồng độ, nhiệt độ, áp suất,…
 Lời giải chi tiết:
 (a) Phản ứng xảy ra nhanh.
 (b) Phản ứng xảy ra chậm
 (c) Phản ứng xảy ra nhanh.
9. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
10. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
Phương pháp giải:
- Tốc độ phản ứng tăng khi: tăng diện tích tiếp xúc, tăng
nồng độ, tăng nhiệt độ…
Lời giải chi tiết:
(a) Kẽm được dùng dưới dạng bột nên tăng diện tích
tiếp xúc
→ Tốc độ phản ứng tăng lên
(b) Dung dịch H2SO4 1M có nồng độ giảm so với ban
đầu H2SO4 2M
→ Tốc độ phản ứng giảm xuống
(c) Tăng nhiệt độ của phản ứng→ Tốc độ phản ứng tăng
lên
11. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
12. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
Hướng dẫn giải:
13. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập

 giảm
14. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập

Phương pháp giải:
Nhiệt độ tăng lên, tốc độ phản ứng cũng tăng.
Lời giải chi tiết:
Chuẩn bị: 2 ống nghiệm, 2 kẹp gỗ, 1 đèn cồn, 4 gam Zn hạt và
dung dịch H2SO4 loãng 0,1 M.
Tiến hành:
- Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống 5mL H2SO4 0,1M
- Cho cùng một lượng (2 gam) zinc dạng viên vào ống nghiệm
(1) và (2).
- Đun nóng 1 ống nghiệm
Kết quả: Ống nghiệm dược đun nóng sẽ thoát khí nhanh hơn.
15. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập

Phương pháp giải:

Lời giải chi tiết:
16. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
 Sử dụng nồi áp suất
Vặn nhỏ bếp ga Đập nhỏ than trước khi đốt
 trong nấu nướng

 Câu 6: Biện pháp nào
 làm tăng, biện pháp
 nào làm giảm tốc độ
 phản ứng?

 Thêm sữa chua cái khi làm
 Bảo quản văcxin
 sữa chua
 bằng
 tủ lạnh chuyên
17. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
Câu 7:

 Phương pháp giải:

 Lời giải chi tiết:
18. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập

Lời giải chi tiết:
19. Slide nội dung
1 điểm
Cảm ơn
sự chú ý
theo dõi
của em!
CREDITS: This presentation template was created
by Slidesgo, including icons by Flaticon and
infographics & images by Freepik