Bài giảng Hóa học 10 Bài 2. Nguyên tố hóa học
Bài giảng

Bài giảng Hóa học 10 Bài 2. Nguyên tố hóa học

A
Admin
Hóa họcLớp 1041 lượt thi
28 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
VietJack.com

 Chương 1.
Cấu tạo vỏ nguyên tử
2. Slide nội dung
1 điểm
Cấu trúc chương
 Cấu trúc lớp vỏ
1 Thành phần nguyên tử 3
 electron nguyên tử

2 Nguyên tố hóa học 4 Ôn tập
3. Slide nội dung
1 điểm
Bài 2. NGUYÊN
 TỐ HOÁ HỌC
4. Slide nội dung
1 điểm
Mục tiêu
- Trình bày được khái niệm về nguyên tố hoá học, số hiệu
nguyên tử và ký hiệu nguyên tử.
- Phát biểu được khái niệm đồng vị, nguyên tử khối.
- Tính được nguyên tử khối trung bình (theo amu) dựa vào khối
lượng nguyên tử và phần trăm số nguyên tử của các đồng vị
theo phổ khối lượng được cung cấp
 Cấu trúc
I. Nguyên tố hoá học
II. Ký hiệu nguyên tử
III. Đồng vị
IV. Nguyên tử khối
5. Slide nội dung
1 điểm
I. Nguyên tố hoá học
 Các nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân thì có đặc điểm gì chung?
 Giữa số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton và số electron có mối liện hệ
 như thế nào?

- Khái niệm nguyên tố hoá học (NTHH): Là tập hợp các nguyên
tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (cùng số proton; cùng
số electron)
→ Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học có TCHH
giống nhau.
6. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ

B và E thuộc cùng một NTHH.
7. Slide nội dung
1 điểm
II. Ký hiệu nguyên tử

- Số đơn vị ĐTHN (Z) và số khối (A) là những đại lượng
đặc trưng cơ bản của một nguyên tử.
- Ký hiệu nguyên tử
8. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
Kí hiệu cho biết:

 +) Ký hiệu nguyên tố: He
 +) Số hiệu nguyên tử bằng 2
 +) He có 2 proton, 2 electron,
 +) Số khối bằng 4
 +) He có 4 – 2 = 2 neutron.
9. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
Cho các nguyên tử sau: , ,

Xác định số proton, số neutron, số electron, ĐTHN và
số khối của các nguyên tử trên? Rút ra nhận xét
10. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
Hướng dẫn:
a.

b. Nhận xét: Các nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích
hạt nhân (có cùng số proton) nhưng có số neutron khác
nhau.
11. Slide nội dung
1 điểm
III. Đồng vị
 Khái niệm đồng vị: Là các nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
 (có cùng số proton) nhưng có số neutron khác nhau.
Ví dụ:
Các đồng vị của Si:

Các đồng vị của Fe:
12. Slide nội dung
1 điểm
Hướng dẫn
13. Slide nội dung
1 điểm
IV. Nguyên tử khối
 1. Nguyên tử khối
- Khái niệm: NTK của một nguyên tử cho biết khối lượng của
nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng
nguyên tử.
14. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
Nguyên tử nguyên tố potassium (K) có Z = 19, số neutron = 20. NTK
của K =?
Hướng dẫn
 K có Z = 19 → số proton = 19
Do NTK ≈ A = 19 + 20 = 39 nên NTK của K bằng 39 amu.
15. Slide nội dung
1 điểm
2. Nguyên tử khối trung bình

- Ký hiệu: A A1.x1 + A2.x2 + … + An.xn
- Biểu thức tính: A =
 x1 + x2 + … + xn
Hoặc A 1 .x1 + A 2 .x2 + … + A n .xn
 A= 100
Trong đó:
+) A1, A2, …, An: NTK/số khối của các đồng vị
+) x1, x2, …, xn: phần trăm số nguyên tử của các đồng vị
Ta luôn có: x1 + x2 + … + xn = 100%
16. Slide nội dung
1 điểm
TÍNH NTK TRUNG BÌNH CỦA CHLORINE?
17. Slide nội dung
1 điểm
Hướng dẫn

NTK trung bình của chlorine:
18. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
Tỷ lê phần trăm số nguyên tử các đồng vị của neon (Ne) được
xác dịnh theo phổ khối lượng (Hình dưới). Tính nguyên tử khối
trung bình của Ne?
 Hướng dẫn
 NTKTB của Ne
 = (21.1,0 + 20.90,0 + 22.9,0)/100
 = 20,19
19. Slide nội dung
1 điểm
Em đã học
20. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố

Câu 1. Hạt nhân của nguyên tử có số neutron là:
A. 65. B. 29. C. 36. D. 94.
21. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 1. Hạt nhân của nguyên tử có số neutron là:
A. 65. B. 29. C. 36. D. 94.
Hướng dẫn: Số hạt neutron = 65 – 29 = 36 hạt
→ Đáp án C.
22. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 2. Trong phân tử tổng số hạt mang điện
nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là
(Cho )
 A. 48 hạt. B. 49 hạt. C. 50 hạt. D. 51 hạt
23. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Trong
+) Tổng số hạt mang điện = 19x2 + 7x2 + 8x2x3 = 100 hạt
+) Tổng số hạt không mang điện = (39-19) + (14-7) + 3x(16-8)
= 51 hạt
→ Tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
= 100 – 51 = 49 hạt → Đáp án B.
24. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 3. Nguyên tố carbon có hai đồng vị bền: chiếm
98,89% và chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung
bình của nguyên tố carbon là:
A. 12,022. B. 12,011. C. 12,055. D. 12,500.
25. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 3. Nguyên tố carbon có hai đồng vị bền: chiếm
98,89% và chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình
của nguyên tố carbon là:
 A. 12,022. B. 12,011. C. 12,055. D. 12,500.
Hướng dẫn
NTKTB của C = (12x98,89 + 13x1,11)/100 = 12,011
→ Đáp án B.
26. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 4. Trong tự nhiên, nguyên tố Copper có hai đồng vị
là . Nguyên tử khối trung bình của Copper là
63,546. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của
đồng vị là
 A. 27,3%. B. 50%. C. 54%. D. 72,7%.
27. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Hướng dẫn
+) Gọi phần trăm số nguyên tử của lần lượt
là
+) Ta có hệ phương trình
(*) + = 100
(2*) (63.x1 + 65.x2)/100 = 63,546
+) Giải (*) và (2*) = 72,7 và = 27,3 → Đáp án D.
28. Slide nội dung
1 điểm
Cảm ơn
sự chú ý theo dõi
 của các em!!!