Bài giảng Toán 10 Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác
Bài giảng
Bài giảng Toán 10 Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác
A
Admin
ToánLớp 10128 lượt thi

Bài học này có chứa

19 Slide

0 Câu hỏi

19 câu hỏi
1.Slide nội dung
• 1 điểm
BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG
TRONG TAM GIÁC
2.Slide nội dung
• 1 điểm
KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

• Hiểu định lí côsin, định lí sin, công thức tính diện tích tam giác

• Giải tam giác và giải quyết một số bài toán trong đo đạc
3.Slide nội dung
• 1 điểm
1. ĐỊNH LÍ CÔSIN
 Có hay không, một kiểu
 định lí Pytago cho tam
 C giác thường?
 C

 ?
 4 ?
 4

 120°

 A B A 3 B
 3
4.Slide nội dung
• 1 điểm
1. ĐỊNH LÍ CÔSIN

Trong tam giác ABC bất kì
 C
 𝒂 = 𝒃 + 𝒄 −𝟐𝒃𝒄 𝐜𝐨𝐬 𝑨
 𝟐 𝟐 𝟐

 𝒃 = 𝒂 + 𝒄 −𝟐𝒂𝒄 𝐜𝐨𝐬 𝑩
 𝟐 𝟐 𝟐

 a 𝒄 = 𝒂 + 𝒃 −𝟐𝒂𝒃 𝐜𝐨𝐬 𝑪
 𝟐 𝟐 𝟐

 c

 A B
 b
5.Slide nội dung
• 1 điểm
1. ĐỊNH LÍ CÔSIN

Ví dụ 1. Cho tam giác ABC có 𝑨 = 𝟏𝟐𝟎° và 𝑨𝑩 = 𝟓, 𝑨𝑪 = 𝟖.
Tính độ dài cạnh BC.
Giải. Áp dụng định lí côsin ta có:
 𝑩𝑪 = 𝑨𝑩 + 𝑨𝑪 −𝟐.𝑨𝑩.𝑨𝑪.𝒄𝒐𝒔 𝑨
 𝟐 𝟐 𝟐

 𝑩𝑪 = 𝟓 + 𝟖 −𝟐.𝟓.𝟖.𝒄𝒐𝒔 𝟏𝟐𝟎°
 𝟐 𝟐 𝟐

 𝑩𝑪 = 𝟓 + 𝟖 −𝟐.𝟓.𝟖.𝒄𝒐𝒔 𝟏𝟐𝟎°
 𝟐 𝟐 𝟐

 𝑩𝑪 = 𝟏𝟐𝟗
 𝟐

 𝑩𝑪 = 𝟏𝟐𝟗
6.Slide nội dung
• 1 điểm
1. ĐỊNH LÍ CÔSIN

? Từ định lí côsin, hãy viết công thức tính 𝒄𝒐𝒔 𝑨, 𝒄𝒐𝒔 𝑩, 𝒄𝒐𝒔 𝑪 theo
độ dài ba cạnh a, b, c.

 𝒃 + 𝒄 −𝒂
 𝟐 𝟐 𝟐
 𝒂 = 𝒃 + 𝒄 −𝟐𝒃𝒄 𝐜𝐨𝐬 𝑨
 𝟐 𝟐 𝟐 𝐜𝐨𝐬 𝑨 =
 𝟐𝒃𝒄
 𝒃 = 𝒂 + 𝒄 −𝟐𝒂𝒄 𝐜𝐨𝐬 𝑩
 𝟐 𝟐 𝟐
 𝒂 + 𝒄 −𝒃
 𝟐 𝟐 𝟐
 𝐜𝐨𝐬 𝑩 =
 𝒄 = 𝒂 + 𝒃 −𝟐𝒂𝒃 𝐜𝐨𝐬 𝑪
 𝟐 𝟐 𝟐 𝟐𝒂𝒄
 𝒂 + 𝒃 −𝒄
 𝟐 𝟐 𝟐
 𝐜𝐨𝐬 𝑪 =
 𝟐𝒂𝒃
7.Slide nội dung
• 1 điểm
2. ĐỊNH LÍ SIN

 Trong cả hai trường hợp
 𝒂
 𝑹=
 𝟐 𝒔𝒊𝒏 𝑨
 hay 𝒂
 = 𝟐𝑹
 𝒔𝒊𝒏 𝑨

Tính 𝑹 theo 𝒂 và 𝒔𝒊𝒏 𝑨
 𝒂 𝒂
Hình a) 𝒔𝒊𝒏 𝑨 = 𝒔𝒊𝒏 𝑴 = nên 𝑹 =
 𝟐𝑹 𝟐 𝒔𝒊𝒏 𝑨
 𝒂 𝒂
Hình b) 𝒔𝒊𝒏 𝑨 = 𝒔𝒊𝒏 𝟏𝟖𝟎°−𝑨 = 𝒔𝒊𝒏𝑴 = nên 𝑹 =
 𝟐𝑹 𝟐 𝒔𝒊𝒏 𝑨
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 19 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Slide nội dung
• 1 điểm
2. ĐỊNH LÍ SIN
 C

 Trong tam giác ABC bất kì
 a
 𝒂 𝒃 𝒄
 = = = 𝟐𝑹 c
 𝐬𝐢𝐧 𝑨 𝐬𝐢𝐧 𝑩 𝐬𝐢𝐧 𝑪

 Trong đó 𝑹 là bán kính đường tròn
 A B
 ngoại tiếp tam giác ABC b
9.Slide nội dung
• 1 điểm
2. ĐỊNH LÍ SIN

Ví dụ 2. Cho tam giác ABC có b= 𝟏𝟐 𝒄𝒎, 𝑨 = 𝟏𝟑𝟓°, 𝑪 = 𝟏𝟓° .
Tính 𝒂, 𝒄, 𝑹 và số đo góc B.

Giải: Ta có: 𝑩 = 𝟏𝟖𝟎°−𝑨−𝑪 = 𝟑𝟎°. C

Áp dụng Định lí sin, ta có: a
 𝒂 𝟏𝟐 𝒄
 = = = 𝟐𝑹 b =12
 𝒔𝒊𝒏 𝟏𝟑𝟓° 𝒔𝒊𝒏 𝟑𝟎° 𝒔𝒊𝒏 𝟏𝟓°

Suy ra 𝒂 =
 𝟏𝟐
 .𝒔𝒊𝒏 𝟏𝟑𝟓° = 𝟏𝟐 𝟐 A c B
 𝒔𝒊𝒏 𝟑𝟎°
 𝟏𝟐 𝟏𝟐
 𝒄= .𝒔𝒊𝒏 𝟏𝟓° ≈ 𝟔,𝟐𝟏 𝑹= = 𝟏𝟐
 𝒔𝒊𝒏 𝟑𝟎° 𝟐𝒔𝒊𝒏 𝟑𝟎°
10.Slide nội dung
• 1 điểm
3. GIẢI TAM GIÁC VÀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Ví dụ 3. Giải tam giác ABC biết 𝒄 = 𝟏𝟒, 𝑨 = 𝟔𝟎°, 𝑩 = 𝟒𝟎°.
 A Giải: Ta có: 𝑪 = 𝟏𝟖𝟎°−𝑨−𝑩 = 𝟖𝟎°.
 Áp dụng Định lí sin, ta có:
 𝒂 𝒃 𝟏𝟒
 = =
 b 𝒔𝒊𝒏 𝟔𝟎° 𝒔𝒊𝒏 𝟒𝟎° 𝒔𝒊𝒏 𝟖𝟎°
 14
 𝟏𝟒
 Suy ra 𝒂 = .𝒔𝒊𝒏 𝟔𝟎° ≈ 𝟏𝟐,𝟑𝟏
 𝒔𝒊𝒏 𝟖𝟎°
 𝟏𝟒
 𝒃= .𝒔𝒊𝒏 𝟒𝟎° ≈ 𝟗,𝟏𝟒
 B 𝒔𝒊𝒏 𝟖𝟎°
C a
11.Slide nội dung
• 1 điểm
3. GIẢI TAM GIÁC VÀ ỨNG DỤNG THỰC TẾ

Ví dụ 4. Ngắm Tháp Rùa từ bờ, chỉ với
những dụng cụ đơn giản, dễ chuẩn bị,
ta cũng có thể xác định được khoảng
cách từ vị trí ta đứng tới Tháp Rùa.
Em có biết vì sao?
12.Slide nội dung
• 1 điểm
4. CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC

𝑺𝑨𝑩𝑪 = 𝑺𝑨𝑩𝑰 + 𝑺𝑩𝑪𝑰 + 𝑺𝑨𝑪𝑰
 𝟏 𝟏 𝟏 𝟏
 = 𝒓𝒄 + 𝒓𝒂 + 𝒓𝒃 = 𝒓 𝒂 + 𝒃 + 𝒄
 𝟐 𝟐 𝟐 𝟐

 Công thức tính diện tích tam giác ABC
 𝑎+𝑏+𝑐 𝑟
 𝑆 = 𝑝𝑟 =
 2

 Trong đó: 𝑝 là nửa chu vi tam giác ABC
 𝑟 là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
13.Slide nội dung
• 1 điểm
4. CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC
 Ta đã biết: C
 𝟏
 𝑺𝑨𝑩𝑪 = 𝒂.𝒉𝒂 mà 𝒉 = 𝒃 𝒔𝒊𝒏 𝑪 a
 𝟐 𝒂
 𝟏 b 𝒉𝒂
 Suy ra 𝑺𝑨𝑩𝑪 = 𝒂.𝒃 𝒔𝒊𝒏 𝑪
 𝟐
 A B
 A
 Công thức tính diện tích tam giác ABC
 1 1 1
 𝑆 = 𝑏𝑐 𝑠𝑖𝑛 𝐴 = 𝑐𝑎 𝑠𝑖𝑛 𝐵 = 𝑎𝑏 𝑠𝑖𝑛 𝐶
 2 2 2
 𝒉𝒂

 C a B
14.Slide nội dung
• 1 điểm
4. CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC

 𝟏
𝑺𝑨𝑩𝑪 = 𝒂.𝒃 𝒔𝒊𝒏 𝑪
 𝟐
 𝒄 𝟏 𝒄 𝒂𝒃𝒄
Mà theo định lí sin: 𝒔𝒊𝒏 𝑪 = nên 𝑺𝑨𝑩𝑪 = 𝒂.𝒃 =
 𝟐𝑹 𝟐 𝟐𝑹 𝟒𝑹

 Công thức tính diện tích tam giác ABC
 𝑎𝑏𝑐
 𝑆=
 4𝑅

 Trong đó: 𝑅 là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
15.Slide nội dung
• 1 điểm
4. CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC

 Công thức tính diện tích tam giác ABC
 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 𝑟 𝑎𝑏𝑐
 𝑆 = 𝑝𝑟 = =
 2 4𝑅
 1 1 1
 = 𝑏𝑐 𝑠𝑖𝑛 𝐴 = 𝑐𝑎 𝑠𝑖𝑛 𝐵 = 𝑎𝑏 𝑠𝑖𝑛 𝐶
 2 2 2
 = 𝑝 𝑝−𝑎 𝑝−𝑏 𝑝−𝑐 (Hê rông)
16.Slide nội dung
• 1 điểm
4. CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Ví dụ 5. Cho tam giác ABC có 𝒂 = 𝟏𝟑, 𝒃 = 𝟏𝟒, 𝒄 = 𝟏𝟓.
a) Tính 𝒔𝒊𝒏 𝑨.
b) Tính diện tích S của tam giác bằng hai cách khác nhau
 𝒃 + 𝒄 −𝒂
 𝟐 𝟐 𝟐
Giải: a) Áp dụng định lí côsin 𝒄𝒐𝒔 𝑨 = 𝟐𝒃𝒄
 = 𝟎,𝟔

 Suy ra 𝒔𝒊𝒏 𝑨 = 𝟏−𝒄𝒐𝒔 𝑨 = 𝟎,𝟖
 𝟐

b) Diện tích tam giác ABC
 𝑺𝑨𝑩𝑪 = 𝒑(𝒑−𝒂)(𝒑−𝒃)(𝒑−𝒄) = 𝟐𝟏(𝟐𝟏−𝟏𝟒)(𝟐𝟏−𝟏𝟑)(𝟐𝟏−𝟏𝟓)
 𝟏 𝟏
 𝑺𝑨𝑩𝑪 = 𝒃𝒄 𝒔𝒊𝒏 𝑨 = .𝟏𝟒.𝟏𝟓.𝟎,𝟖 = 𝟖𝟒
 𝟐 𝟐
17.Slide nội dung
• 1 điểm
4. CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC

Vận dụng. Công viên Hòa Bình (Hà Nội) có dạng hình ngũ giác ABCDE.

Dùng chế độ tính khoảng cách
giữa hai điểm của Google Maps,
một người xác định được các
khoảng cách như hình vẽ. Theo
số liệu đó, em hãy tính diện tích
của công viên Hòa Bình.
18.Slide nội dung
• 1 điểm
4. CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH TAM GIÁC

Vận dụng. Công viên Hòa Bình (Hà Nội) có dạng hình ngũ giác ABCDE.

 Giải. Áp dụng công thức Hê rông để tính
 diện tích các tam giác BCD, BDE, BAE.
 𝟒𝟒𝟏 + 𝟓𝟕𝟓 + 𝟓𝟑𝟖
 𝒑𝑩𝑪𝑫 = = 𝟕𝟕𝟕
 𝟐
 𝑺𝑩𝑪𝑫 = 𝟏𝟏𝟐 𝟐𝟔𝟕,𝟕𝒎 .
 𝟐

 𝒑𝑩𝑫𝑬 = 𝟔𝟏𝟓,𝟓; 𝑺𝑩𝑫𝑬 = 𝟓𝟏 𝟒𝟗𝟓,𝟏𝒎 .
 𝟐

 𝒑𝑩𝑨𝑬 = 𝟓𝟔𝟔,𝟓; 𝑺𝑩𝑨𝑬 = 𝟓𝟏 𝟑𝟐𝟕,𝟗𝒎 .
 𝟐

 𝑺𝒄ô𝒏𝒈 𝒗𝒊ê𝒏 ≈ 𝟐𝟏𝟓𝟎𝟗𝟎,𝟕𝒎 .
 𝟐
19.Slide nội dung
• 1 điểm
TỔNG HỢP
ĐỊNH LÍ CÔSIN
 Công thức tính diện tích tam giác ABC
𝒂 = 𝒃 + 𝒄 −𝟐𝒃𝒄 𝐜𝐨𝐬 𝑨
 𝟐 𝟐 𝟐
 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 𝑟 𝑎𝑏𝑐
 𝑆 = 𝑝𝑟 = =
𝒄 = 𝒂 + 𝒃 −𝟐𝒂𝒃 𝐜𝐨𝐬 𝑪
 𝟐 𝟐 𝟐 2 4𝑅
 1 1
 = 𝑏𝑐 𝑠𝑖𝑛 𝐴 = 𝑐𝑎 𝑠𝑖𝑛 𝐵
𝒃𝟐 = 𝒂𝟐 + 𝒄𝟐 −𝟐𝒂𝒄 𝐜𝐨𝐬 𝑩 2 2
 1
 = 𝑎𝑏 𝑠𝑖𝑛 𝐶
ĐỊNH LÍ SIN 2
 = 𝑝 𝑝−𝑎 𝑝−𝑏 𝑝−𝑐
 𝒂 𝒃 𝒄
 = = = 𝟐𝑹
𝐬𝐢𝐧 𝑨 𝐬𝐢𝐧 𝑩 𝐬𝐢𝐧 𝑪
 Trong đó:
 𝑝 là nửa chu vi tam giác ABC
 𝑟 là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác

Slide

Trình chiếu 1/19

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả