Bài giảng Hóa học 10 Bài 16. Ôn tập chương 4
Bài giảng

Bài giảng Hóa học 10 Bài 16. Ôn tập chương 4

A
Admin
Hóa họcLớp 1025 lượt thi
26 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
HOÁ HỌC 10
 KẾT NỐI TRI
 THỨC
 CHƯƠNG 4.
PHẢN ỨNG OXI
 HOÁ – KHỬ

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
2. Slide nội dung
1 điểm
Bài 16.
 ÔN TẬP
CHƯƠNG 4
3. Slide nội dung
1 điểm
I. HỆ THỐNG HOÁ KIẾN
THỨC
4. Slide nội dung
1 điểm
I. HỆ THỐNG HOÁ KIẾN
THỨCCác bước lập phương trình hoá
 học của phản ứng OXH-K: 4 bước
5. Slide nội dung
1 điểm
I. HỆ THỐNG HOÁ KIẾN
THỨC
6. Slide nội dung
1 điểm
I. HỆ THỐNG HOÁ KIẾN
THỨC
7. Slide nội dung
1 điểm
I. HỆ THỐNG HOÁ KIẾN
THỨC
8. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
 1. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Trong phản ứng: 3Cl2 + 6KOH  5KCl +KClO3 + 3H2O
Nguyên tố chlorine:
 A. bị oxi hoá

 B. bị khử

 C. không bị oxi hoá, cũng không bị khử

 D. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
9. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
 1. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 2: Cho các phản ứng sau:
 +2 to o o
 A. 2HgO  2Hg + O2
 +4 -2
 +2 +4 -2 to +2 -2
 B. CaCO3  CaO + CO2
 +3 -2 +1 to +3 -2 +1 -2
 C. 2Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O
 +1 +1 +4 -2 to +1 +4 -2 +4 -2 +1 -2
 D. 2NaHCO3  Na2CO3 + CO2 + H2O

Phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
10. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
 1. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
 -3 to +2
 A. 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O
 -3 0

 B. 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl
 -3 0
 to
 C. 2NH3 + 3CuO  3Cu + N2 + 3H2O

 -3 -3
 D. 2NH3 + H2O2 + MnSO4  MnO2 + (NH4)2SO4

Phản ứng nào NH3 không đóng vai trò là chất khử?
11. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
 1. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 4: Trong phản ứng sau:
+4 +5 +2
3NO2 + H2O  2HNO3 +NO

NO2 đóng vai trò:

A. là chất oxi hoá

B. là chất khử

C. là chất oxi hoá, nhưng cũng đồng thời là chất khử

D. Không là chất oxi hoá và cũng không là chất khử
12. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
 2. Bài tập tự luận
Bài 1: Hãy xác định số oxi hóa của các nguyên tố:
- Nitrogen trong NO, NO2, N2O5, HNO3, HNO2, NH3, NH4Cl.
- Chlorine trong HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, CaOCl2.
- Manganese trong MnO2, KMnO4, K2MnO4, MnSO4.
- Chromium trong K2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr2O3.
- Sunfur trong H2S, SO2, H2SO3, H2SO4, FeS, FeS2.
 Hướng dẫn
 - Đặt x là oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các hợp chất trên, ta có:
 Trong NO: x.1 + (-2).1 = 0 → x = +2.
 Trong NO2: x.1 + 2.(-2) = 0 → x = +4.
 Trong N2O5: 2.x + 5.(-2) = 0 → x = +5.
 Trong HNO3: (+1).1 + x.1 + 3.(-2) = 0 → x = +5.
 Trong HNO2: (+1).1 + x.1 +2.(-2) = 0 → x = +3.
 Trong NH3 : x.1 + 3.(+1) = 0 → x = -3.
 Trong NH4Cl: x.1 + 4.(+1) +(-1).1 = 0 → x = -3.
13. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
14. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
 Bài 2: Cho biết đã xảy ra sự oxi hóa và sự khử
 những chất nào trong những phản ứng thế sau:
 a) Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.
 b) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
 c) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
 Hướng dẫn:
 a)

 - Quá trính oxi hóa:
 Cu0 → Cu2+ + 2e
 -Quá trình khử:
 Ag+ + 1e → Ag
15. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
 b)

 - Quá trình oxi hóa:
 Fe0 → Fe2+ + 2e
 - Quá trình khử:
 Cu2+ + 2e → Cu0

 c)

 - Quá trình oxi hóa:
 Na0 → Na+ + 2e
 - Quá trình khử:
 2H+ + 2e → H2
16. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
Bài 3: Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa, tìm chất oxi hóa và chất
khử trong những phản ứng sau:
a) 2H2 + O2 → 2H2O.
b) 2KNO3 → 2KNO2 + O2.
c) NH4NO2 → N2 + 2H2O.
d) Fe2O3 + 2Al → 2Fe + Al2O3.
 Hướng dẫn
 a)

 - Chất khử : H2
 - Chất oxi hóa: O2
17. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
b)
 - Chất khử: O-2 trong KNO3 .
 - Chất oxi hóa: N+5 trong KNO3.
c)

 - Chất khử: N-3 trong NH4NO2 .
 - Chất oxi hóa: N+3 trong NH4NO2.
d)

 - Chất khử: Al
 - Chất oxi hóa: Fe+3 trong Fe2O3.
18. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
Bài 4: Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa, hãy cho biết vai trò các chất
tham gia trong các phản ứng oxi hóa – khử sau:
a) Cl2 + 2HBr → 2HCl + Br2.
b) Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O.
c) 2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O.
d) 2FeCl2 +Cl2 → 2FeCl3.
 Hướng dẫn

 -Chất khử: Br-1 trong HBr
 - Chất oxi hóa: Cl2.
19. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
- Chất khử: Cu
- Chất oxi hóa: S+6 trong H2SO4.

 - Chất khử: S-2 trong H2S.
 - Chất oxi hóa: N+5 trong HNO3.

 - Chất khử: Fe+2 trong FeCl2.
 - Chất oxi hóa: Cl2.
20. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
Bài 5:
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử.
Hãy xác định chất khử, chất oxi hóa, QT khử, QT oxi hóa

a) 2KMnO4 + 16HCl → 5Cl2 + 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O

b) BaO + H2O → Ba(OH)2

c) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

d) 2NaI + Cl2 → 2NaCl + I2

e) Br2 + 2KOH → KBr + KBrO + H2O
21. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
 Hướng dẫn

a) 2KMnO4 + 16HCl → 5Cl2 + 2MnCl2 + 2KCl + 8H2O

 Chất khử: Cl-1 trong HCl
 Chất oxi hóa: Mn+7 trong KMnO4.
 QT oxi hóa: 2Cl-1  Cl2 + 2e
 QT khử: Mn+7 +5e → Mn+2

 b) BaO + H2O → Ba(OH)2
 Không có sự thay đổi số oxi hóa

 c) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

 Không có sự thay đổi số oxi hóa
22. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
d) 2NaI + Cl2 → 2NaCl + I2

Chất khử: I-1 trong NaI
Chất oxi hóa: Cl2.
QT oxi hóa: 2I-1  I2 + 2e
QT khử: Cl2 +2e → Cl-1

 e) Br2 + 2KOH → KBr + KBrO + H2O
Chất khử và chất oxi hóa Br2.
QT oxi hóa: Br2  2Br+1 + 2e
QT khử: Br2 +2e → 2Br-1
23. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
Bài 6: Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa – khử sau đây
bằng phương pháp thăng bằng electron và cho biết chất khử, chất oxi
hóa ở mỗi phản ứng:
a) Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe
b) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
c) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
d) KClO3 → KCl + O2
e) Cl2 +KOH → KCl + KClO3 + H2O
Hướng dẫn:
24. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
25. Slide nội dung
1 điểm
II. Luyện tập
Bài 7: Hòa tan 1,39g muối FeSO4.7H2O trong dung dịch H2SO4 loãng.
Cho dung dịch này tác dụng với dung dịch KMnO4 0,1M. Tính thể tích
dung dịch KMnO4 tham gia phản ứng.
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
26. Slide nội dung
1 điểm
Cảm ơn
sự chú ý
theo dõi
của em!
CREDITS: This presentation template was created
by Slidesgo, including icons by Flaticon and
infographics & images by Freepik