Bài giảng Hóa học 10 Bài 11. Liên kết ion
Bài giảng

Bài giảng Hóa học 10 Bài 11. Liên kết ion

A
Admin
Hóa họcLớp 1058 lượt thi
36 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
VietJack.com

 Chương 3.
Liên kết hóa học
2. Slide nội dung
1 điểm
Bài 11. Liên kết ion
3. Slide nội dung
1 điểm
Mục tiêu
- Trình bày được khái niệm và sự hình thành
liên kết ion (nêu một số ví dụ điển hình tuân theo
quy tắc octet).
- Nêu được cấu tạo tinh thể NaCl. Giải thích
được vì sao các hợp chất ion thường ở trạng
thái rắn trong điều kiện thường (dạng tinh thể
ion).
- Lắp được mô hình tinh thể NaCl (theo mô hình
có sẵn).
4. Slide nội dung
1 điểm
Cấu trúc
 I. Sự tạo thành ion
 II. Sự tạo thành liên kết ion
 III. Tinh thể ion

Hợp chất NaCl nóng chảy ở nhiệt độ cao và có khả năng
dẫn điện khi nóng chảy hoặc khi hoà tan trong dung dịch.
Yếu tố nào trong phân tử NaCl gây ra các tính chất trên?
5. Slide nội dung
1 điểm
I. Sự tạo thành ion
 Phiếu học tập số 1
 Cho: Na (Z = 11); Cl ( Z = 17)
• Cho biết số hạt p,e
• Các nguyên tử có trung hòa điện không?
• Viết cấu hình electron của nguyên tử
• Nếu nguyên tử Na nhường 1e ở lớp ngoài cùng.
Hãy tính điện tích phần còn lại.
• Nếu nguyên tử Cl thu thêm 1e ở lớp ngoài cùng.
Hãy tính điện tích phần còn lại.
6. Slide nội dung
1 điểm
I. Sự tạo thành ion
* Na (Z = 11) * Cl (Z = 17)
-Nguyên tử Na có 11p, 11e - Nguyên tử Na có 17p, 17e
→ trung hoà về điện. → trung hoà về điện.
- Cấu hình electron - Cấu hình electron
 1s 2s 2p 3s
 2 2 6 1
 1s22s22p63s23p5
- Nguyên tử Na nhường - Nguyên tử Cl nhận
 1 electron 1 electron
Na nhường e
 Na +
 Cl nhận e Cl-
7. Slide nội dung
1 điểm
I. Sự tạo thành ion

 B
 11+

 17+
 1+ tử Na
 Nguyên

 1- tử Cl
 Nguyên
Những nguyên tử mang điện trên được gọi là ion
8. Slide nội dung
1 điểm
I. Sự tạo thành ion

Nguyên tử trung hòa về điện khi nguyên
tử nhường hay nhận electron, nó trở
thành ion
9. Slide nội dung
1 điểm
a. Sự tạo thành cation (ion
 dương)

 B
 11+

 Na
Nguyên tử
 + Na
10. Slide nội dung
1 điểm
a. Sự tạo thành cation (ion
 dương)

 Trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình
electron bền của khí hiếm, các nguyên tử KIM LOẠI
(lớp ngoài cùng có 1, 2, 3 e) đều có xu hướng
nhường e cho nguyên tử các nguyên tố khác để trở
thành cation hoặc ion dương
11. Slide nội dung
1 điểm
a. Sự tạo thành cation (ion
 dương)
Vd : Li (Z = 1s2 2s1
3)

 3+ 3+
 +

 Nguyên tử Li Li +

 Phương trình tạo thành ion: Li - 1e Li +

 Hay Li Li +
 + 1e
 Tên gọi cation: Cation + Tên kim
 loại Li : cation litium
 +
12. Slide nội dung
1 điểm
Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion
 dương của các nguyên tố sau: Na, Mg, Al.

 Trả lời:
 Na  Na + 1e
 +

 Cation sodium
 Mg  Mg + 2e
 2+

 Cation magnesium
 Al  Al + 3e
 3+

 Cation aluminium
13. Slide nội dung
1 điểm
Phương trình tạo thành ion của kim
loại
 M ne  M n+

 Hay: M M n+
 + ne
 (n = 1, 2, 3)
14. Slide nội dung
1 điểm
b. Sự hình thành anion (ion âm)

 17+

 Nguyên
 Cl tử Cl
 -
15. Slide nội dung
1 điểm
b. Sự hình thành anion (ion âm)

 Trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình
electron bền của khí hiếm, các nguyên tử PHI KIM
(lớp ngoài cùng có 5, 6, 7 e) đều có xu hướng nhận
e từ nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành
anion hoặc ion âm
16. Slide nội dung
1 điểm
b. Sự hình thành anion (ion âm)
Vd : F (Z = 9) 1s2 2s2 2p5

 9+ + 9+

 Nguyên tử F Nguyên tử F-
 Ion fluoride ( F )

Phương trình tạo thành ion
 -
 F + 1e  F
17. Slide nội dung
1 điểm
Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion
 âm của các nguyên tố sau: Cl, S.

 Trả lời:
 Cl + 1e  Cl -

 anion chloride
 S + 2e  S 2-

 anion sulfide
18. Slide nội dung
1 điểm
Phương trình tạo thành ion của phi
kim

 X + me X m-

 ( m = 1, 2, 3)
19. Slide nội dung
1 điểm
Phiếu học tập số 2

* Thế nào là ion đơn a. Ion đơn nguyên tử là các ion tạo nên
nguyên tử, ion đa từ một nguyên tử
nguyên tử? Vd: Na , S , Cl …
 + 2- -

 * Chỉ ra ion đơn
nguyên tử, ion đa b. Ion đa nguyên tử là những nhóm
nguyên tử: nguyên tử mang điện tích dương hay
 âm
Cl ; Na ;
 - +
 ; OH ;
 -

S ;
 2- Vd: , OH , -
 ,…
20. Slide nội dung
1 điểm
II. Sự tạo thành liên kết ion
Phương trình phản ứng 2 Na + Cl2  2 NaCl
21. Slide nội dung
1 điểm
Na (Z = 11) 1s 2s 2p 3s
 2 2 6 1

 Cl (Z = 17) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

 11+ + 17+

 Na
 Nguyên + Na
 tử Cl
 -
 Nguyên tử Cl
 {
 Na Na + 1e
 +

 Cl + 1e Cl -

 Na +
 Cl  Na Cl
 + -

Liên kết giữa 2 ion: Na và Cl là liên kết ion
 + -
22. Slide nội dung
1 điểm
Định nghĩa

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực
hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái
dấu

Phương trình phản ứng: 2.1e

 2 Na + Cl2  2 NaCl
23. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
 Cho các phân tử: MgO, SO2. Liên kết trong
phân tử nào là liên kết ion, viết Phương trình
phản ứng tạo thành phân tử đó và chỉ rõ chiều di
chuyển của electron.

 2.2e

 2Mg + O2  2 MgO
24. Slide nội dung
1 điểm
Sơ đồ tóm tắt
 sự tạo thành liên kết ion

M - ne  M n+
 Các ion trái dấu hút nhau
X + me  X m-
 tạo thành liên kết ion
25. Slide nội dung
1 điểm
III. Tinh thể ion
1. Cấu trúc của tinh thể ion

 Phiếu học tập số 3

 Tìm hiểu về mạng tinh thể NaCl:
 • Các ion Na và Cl được phân bố
 + -

 như thế nào?
 • Xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion
 ngược dấu gần nhất?
 • Tính chất chung của hợp chất ion?
26. Slide nội dung
1 điểm
1. Cấu trúc của tinh thể ion
 NaCl tồn tại ở dạng tinh thể ion. Các ion Na và Cl
 + -

 được phân bố đều đặn trên các đỉnh của các hình lập
 phương. Xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu
 gần nhất

 2. Độ bền và tính chất của hợp chất
ion
 - Khá rắn, khó bay hơi, khó nóng chảy
 - Rắn chắc, nhứng giòn
 - Tan nhiều trong nước. Khi nóng chảy và khi hòa tan
 trong nước chúng dẫn điện
27. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Phương trình biểu diển nào sau đây là sai?
 A. Al  Al 3+
 + 3e
 B. O + 2e  O 2-

 C. S + 6e  S 6-

 D. K  1e + K +
28. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Phương trình biểu diển nào sau đây là sai?
 A. Al  Al 3+
 + 3e
 B. O + 2e  O 2-

 C. S + 6e  S 6-

 D. K  1e + K +
29. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Trong câu nào sau đây, hợp chất có chứa
 ion đa nguyên tử?

 A. Na2SO4
 B. MgBr2
 C. NaCl
 D. MgO
30. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Trong câu nào sau đây, hợp chất có chứa
 ion đa nguyên tử?

 A. Na2SO4
 B. MgBr2
 C. NaCl
 D. MgO
31. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Liên kết hóa học trong các phân tử nào
 sau đây là liên kết ion?
 Chọn đáp án gần đúng nhất
 A. H 2O
 B. K 2O
 C. MgCl2
 D. Cả B và C
32. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Liên kết hóa học trong các phân tử nào
 sau đây là liên kết ion?
 Chọn đáp án gần đúng nhất
 A. H 2O
 B. K 2O
 C. MgCl2
 D. Cả B và C
33. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành là do:
A. Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B. Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
C. Nguyên tử Na hút nguyên tử Cl
D. Na  Na + e +

 Cl + e  Cl -

 Na+ + Cl -  NaCl
34. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành là do:
A. Hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
B. Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron
C. Nguyên tử Na hút nguyên tử Cl
D. Na  Na + e +

 Cl + e  Cl -

 Na+ + Cl -  NaCl
35. Slide nội dung
1 điểm
Em đã học
36. Slide nội dung
1 điểm
Cảm ơn
sự chú ý theo dõi
 của các em!!!