Bài giảng Hóa học 10 Bài 10. Quy tắc octet
Bài giảng

Bài giảng Hóa học 10 Bài 10. Quy tắc octet

A
Admin
Hóa họcLớp 1057 lượt thi
23 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
VietJack.com

 Chương 3.
Liên kết hóa học
2. Slide nội dung
1 điểm
Cấu trúc chương
1 Quy tắc octet

2 Liên kết ion

3 LIên kết cộng hóa trị

4 Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals

5 Ôn tập
3. Slide nội dung
1 điểm
Bài 10. Quy tắc octet
4. Slide nội dung
1 điểm
Mục tiêu
Trình bày và vận dụng được quy tắc octet trong quá
trình hình thành liên kết hoá học cho các nguyên tố
nhóm A.
 Cấu trúc
I. Khái niêm liên kết hoá học
II. Quy tắc octet

 Khi các nguyên tử kết hợp với nhau tạo thành phân tử tử
 theo một tỷ lệ xác định, yếu tố nào quyết định tỷ lệ nguyên
 tử của mỗi nguyên tố trong phân tử đó?
5. Slide nội dung
1 điểm
I. Khái niệm liên kết hoá học
- Liên kết hoá học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo
thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
* Chú ý: Trong các phản ứng hoá học, chỉ có các electron
hoá trị tham gia vào quá trình tạo thành liên kết.
- Quy ước: Các electron hoá trị của nguyên tử một nguyên
tố được biểu diễn bằng các dấu chấm đặt xung quanh ký
hiệu nguyên tố
-Ví dụ 1:
6. Slide nội dung
1 điểm
I. Khái niệm liên kết hoá học

Ví dụ 2: Cho nguyên tử các nguyên tố Na (Z = 11); Ca
(Z = 20); O (Z = 8); Cl (Z = 17).
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố
trên và biểu diễn trên sơ đồ.
b) Viết quá trình nhường hoặc nhận electron của
nguyên tử nguyên tố trên và rút ra nhận xét?
7. Slide nội dung
1 điểm
I. Khái niệm liên kết hoá học

 e e
 e
 e

 11+
 e e
 e e

 e
 e e

 Na
 Na → Na+ + 1e
 1s22s22p6
8. Slide nội dung
1 điểm
I. Khái niệm liên kết hoá học
 e

 e e e
 e e
 e
 e

 20+
 e e
 e e

 e
 e e
 e e e e

 e
 Ca
 Ca → Ca2+ + 2e
 1s22s22p63s23p6
9. Slide nội dung
1 điểm
I. Khái niệm liên kết hoá học
 e e
 e

 e
 e
 8+ e
 e
 e

 e e
 O
 O + 2e → O 2-
 1s22s22p6
10. Slide nội dung
1 điểm
I. Khái niệm liên kết hoá học
 e e e e
 e
 e e

 17+
 e e
 e e

 e e
 e e e e
 e

 Cl
 Cl + 1e → Cl-
 1s22s22p63s23p6
11. Slide nội dung
1 điểm
I. Khái niệm liên kết hoá học
Số e lớp ngoài cùng Nhường 1e
 1e

 KIM LOẠI 2e
 Nhường 2e
 Cation

 3e Nhường 3e

 Nhận 3e
 5e

 PHI KIM
 6e
 Nhận 2e Anion

 Nhận 1e
 7e
12. Slide nội dung
1 điểm
II. Quy tắc octet
13. Slide nội dung
1 điểm
II. Quy tắc octet
* Chú ý: Quy tắc octet chỉ đúng cho sự tạo thành liên kết
hoá hoc giữa các nguyên tố thuộc chu kỳ 2 của bảng
tuần hoàn và một số nguyên tử của các nguyên tố có
tính kim loại, phi kim điển hình.
14. Slide nội dung
1 điểm
II. Quy tắc octet
 Ví dụ: Sự hình thành phân tử N2.
 7 N: 1s 2
 2s 2
 2p 3

 N + N N N N≡N
 CT electron CT cấu tạo

N N

 N N

 Mô hình rỗng của Mô hình đặc của
 phân tử N2 phân tử N2
15. Slide nội dung
1 điểm
II. Quy tắc octet
Ví dụ 2: Sự hình thành phân tử HCl
 1H: 1s 1

17 Cl: 1s 2s 2p 3s 3p
 2 2 6 2 5

 Công thức Công thức Công thức
 electron cấu tạo phân tử

 . ..
 H . Cl .
 + . Cl .
 . H – Cl HCl

 .. ..
H
 .. ..

 2,20 3,16
16. Slide nội dung
1 điểm
II. Quy tắc octet
 F2 NH3 H2 O CH4

 H
F F H N H H O H H C H
 H H

F-F H-N- H H- O- H H
 H-C -H

 -
 H
 -

 H

 -
17. Slide nội dung
1 điểm
II. Quy tắc octet
Ví dụ 3: Sự tạo thành phân tử NaCl

 + -

 11+ 17+

 Na (2,8,1) Na+ (2, 8) Na + Cl  NaCl
 + – Cl (2,8,7) Cl– (2, 8, 8)
 1e

 Na + Cl  Na+ + Cl-
 Na+ + Cl-  NaCl
18. Slide nội dung
1 điểm
Em đã học
19. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
 Bài 1: Viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử:
 8O, 17Cl, 15P, 19K, 13Al, 12Mg, 20Ca, 16S

 P + 3e  P 19K........................................................
15P....................................................
 3-
 KK +
 +e

8O O + 2e  O 13 2-
 ................................................... Al Al  Al + 3e
 ....................................................... 3+

 Cl + e  Cl
17Cl.................................................... Mg  Mg + 2e
 - 12Mg....................................................... 2+

 S S + 2e  S
 16 ....................................................
 2- Ca  Ca
 Ca.......................................................
 20
 2+
 + 2e
20. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Hợp chất Công thức e CT cấu tạo

 Cl2 Cl Cl Cl-Cl
 H H
 CH4 H- C - H

 -
 H C H

 -
 H H
 H 2O H O H H - O -H

 NH3 H N H H -N - H

 -
 H H
21. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Bài 3: Biểu diễn sự hình thành hợp chất MgO.
Biết: Mg (Z=12); O (Z=8)
 Hướng dẫn
 12Mg: 1s 2s 2p 3s
 2 2 6 2

 8O: 1s 2s 2p
 2 2 4
22. Slide nội dung
1 điểm
2e

Mg + O Mg2+ + O2-
(2 / 8 / 2) (2 / 6) (2/8) (2/8)

 • Hai ion tạo thành mang điện tích trái dấu, hút nhau bằng lực
 hút tĩnh điện tạo nên phân tử MgO.
 • Mg + O
 2+ 2-
 MgO
 • Phương trình hóa học:
 2 x 2e

 2 Mg + O2 2 MgO ?
23. Slide nội dung
1 điểm
Cảm ơn
sự chú ý theo dõi
 của các em!!!