Bài giảng Hóa học 10 Bài 1. Thành phần của nguyên tử
Bài giảng

Bài giảng Hóa học 10 Bài 1. Thành phần của nguyên tử

A
Admin
Hóa họcLớp 1033 lượt thi
33 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
VietJack.com

 Chương 1.
Cấu tạo vỏ nguyên tử
2. Slide nội dung
1 điểm
Cấu trúc chương
 Cấu trúc lớp vỏ
1 Thành phần nguyên tử 3
 electron nguyên tử

2 Nguyên tố hóa học 4 Ôn tập
3. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.
Thành phần
 nguyên tử
4. Slide nội dung
1 điểm
Mục tiêu
- Trình bày được thành phần của nguyên tử.
- So sánh được khối lượng của electron với
proton và neutron, kích thước của hạt nhân
với kích thước của nguyên tử.
 Cấu trúc
I. Các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử
II. Kích thước và khối lượng của nguyên tử
III. Điện tích hạt nhân và số khối
5. Slide nội dung
1 điểm
Nguyên tử gồm các loại hạt cơ bản nào?
Các nhà khoa học đã phát hiện ra các loại hạt cơ bản đó như thế nào?

 “HẠT KHÔNG THỂ PHÂN CHIA ĐƯỢC NỮA”
 GỌI LÀ NGUYÊN TỬ Atomos
 (“không chia nhỏ hơn được nữa”)
6. Slide nội dung
1 điểm
I. Các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử
 Phiếu học tập: Đọc nội dung SGK (trang 13) để hoàn
 thành nội dung cho bảng sau:
 Loại hạt Ai? Năm? Thí nghiệm Khối lượng Điện tích
 đã tiến hành (kg) (C)
 1. Electron (e)

 2. Proton (p)

 3. Neutron (n)
7. Slide nội dung
1 điểm
Sự tìm ra electron

 Mang điện tích âm
 Electron là một thành phần
 của nguyên tử.

J.J. Thomson
8. Slide nội dung
1 điểm
Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử và hạt proton
Nguyên tử có cấu tạo rỗng, ở tâm chứa một hạt nhân mang điện tích dương.
 Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước nguyên tử.

 E. Rutherford
9. Slide nội dung
1 điểm
Sự tìm ra hạt neutron

 Hình 1.3. Thí nghiệm bắn
 phá
J.Chadwick
 beryllium bằng hạt α.
 Vậy, proton, neutron và electron
 là các hạt cấu tạo nên nguyên tử
10. Slide nội dung
1 điểm
Phiếu học tập
11. Slide nội dung
1 điểm
Thành phần cấu tạo của
 nguyên tử
12. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
Cho nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt
proton, neutron và eletron = 34. Trong đó số
hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện = 10 hạt. Xác định thành phần cấu tạo
của nguyên tử X?
13. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
+) Gọi số hat proton của X là Z; số hạt neutron là N
Vì nguyên tử trung hoà về điện nên số proton = số electron = Z
+) Ta có hệ phương trình
(*) Z + N + Z = 34 → 2Z + N = 34
(2*) Z + Z – N = 10 → 2Z – N = 10
+) Giải hệ: Z = 11; N = 12
Vậy X có 11p, 12n, 11e.
14. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
15. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
16. Slide nội dung
1 điểm
II. Kích thước và khối lượng của nguyên tử
 1. Kích thước
 - Đơn vị đo: picomet (pm) hay
 Angstrom (Ȧ)
 - Quy ước:
 1 pm = 10 m -12

 1 Ȧ = 10-10 m
 ? So sánh:
 dnguyên tử = 10 m và dhạt nhân = 10 m
 -10 -14

 dnguyên từ/dhạt nhân = 10.000 (lần)
 → Nguyên tử có cấu tạo rỗng.
17. Slide nội dung
1 điểm
II. Kích thước và khối lượng của nguyên tử

 ! Trong 2g carbon chứa khoảng 10 nguyên tử carbon.
 23

 - Đơn vị đo: Đơn vị khối lượng nguyên tử (amu)
 - Quy ước: 1amu = 1/12 khối lượng 1 nguyên tử
 carbon- 12 = 1,661.10 kg
 -27

 ? Tính khối lượng mp; mn; me ra đơn vị amu
 mp = 1,672.10 /1,661.10 ≈ 1 amu
 -27 -27

 mn = 1,675.10 /1,661.10 ≈ 1 amu
 ‑27 -27

 me = 9,109.10 /1,661.10 ≈ 0,00055 amu
 -31 -27
18. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
19. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
20. Slide nội dung
1 điểm
III. Điện tích hạt nhân và
 số khối
21. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
Hạt nhân nguyên tử Na có số proton là 11 và số neutron là 12.
Tính ANa?
Hướng dẫn
ANa = 11 + 12 = 23.
22. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
23. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ
24. Slide nội dung
1 điểm
Em đã học
25. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các
hạt nhân nguyên tử là
A. Electron và neutron. B. Electron và proton.
C. Neutron và proton D. Electron, neutron và proton.
26. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các
hạt nhân nguyên tử là
A. Electron và neutron. B. Electron và proton.
C. Neutron và proton D. Electron, neutron và proton.
27. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố

Câu 2: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là
A. Electron. B. Proton.
C. Neutron. D. Proton và neutron.
28. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố

Câu 2: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là
A. Electron. B. Proton.
C. Neutron. D. Proton và neutron.
29. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 3: Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có
A. 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt neutron.
B. 15 hạt electron, 31 hạt neutron, 15 hạt proton.
C. 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt neutron.
D. 15 hạt neutron, 31 hạt proton, 16 hạt eletron.
30. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 3: Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có
A. 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt neutron.
B. 15 hạt electron, 31 hạt neutron, 15 hạt proton.
C. 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt neutron.
D. 15 hạt neutron, 31 hạt proton, 16 hạt eletron.
31. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 4: Nguyên tử X có 26 proton trong
hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X:
(1) X có 26 neutron trong hạt nhân.
(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.
(3) X có điện tích hạt nhân là +26.
(4) Khối lượng nguyên tử X xấp xỉ
bằng 26 amu.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu
đúng là
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
32. Slide nội dung
1 điểm
Củng cố
Câu 4: Nguyên tử X có 26 proton trong
hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X:
(1) X có 26 neutron trong hạt nhân.
(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.
(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.
(4) Khối lượng nguyên tử X xấp xỉ
bằng 26 amu.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu
đúng là
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
33. Slide nội dung
1 điểm
Cảm ơn
sự chú ý theo dõi
 của các em!!!