
15 câu hỏi
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “There are five people in her family: her father, her mother, her sister, her brother and her”.
Dịch: Có 5 người trong gia đình cô: bố, mẹ, chị gái, anh trai và cô ấy.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “He is working as a doctor in the city hospital”.
Dịch: Ông ấy làm bác sĩ tại bệnh viện thành phố.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “She is thirty-five years old”.
Dịch: Bà ấy 35 tuổi.
True
False
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “They are students.”
Dịch: Họ là học sinh.
True
False
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “Although everybody is busy with their, they still gather together to share happiness and sorrow in their life.”
Dịch: Mặc dù mỗi người đều bận rộn với công việc của mình, họ vẫn tụ tập để chia sẻ cùng nhau cả niềm vui lẫn nỗi buồn.
at
on
to
of
Đáp án: B
Giải thích: cụm từ “on the second floor”: trên tầng 2
Dịch: Phòng ngủ của tôi ở trên tầng 2
but
and
because
so
Đáp án: A
Giải thích: but nối 2 vế câu tương phản về nghĩa
Dịch: Chính xác thì nó không phải một căn phòng rộng nhưng đủ rộng để trở thành thế giới riêng của tôi.
They
He
You
It
Đáp án: D
Giải thích: it thay thế cho căn phòng, đi với động từ “is”
Dịch: Đó được trang bị đủ nội thất với 1 chiếc giường đơn bên trái và tủ quần áo bên phải.
a
an
the
x
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc “there is a N”: có một …
Dịch: Có 1 cái bàn gỗ với giá chứa nhiều sách hay và được trang trí bằng đồ lưu niệm và quà sinh nhật của tôi.
make
to make
made
making
Đáp án: B
Giải thích: to V chỉ mục đích
Dịch: Với 2 cửa sổ nhỏ hai bên phòng, tôi dùng màu tường sáng để làm phòng thoáng mát và ấm cúng hơn.
At Room 13
At room 12
In our classroom
On the second floor
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “We have English lessons at Room 12”.
Dịch: Chúng tôi có tiết học Tiếng Anh ở phòng 12.
24 tables and one desk
24 tables for students and two desks for teacher
20 tables and one desk
25 tables and two desks
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “There are 24 tables for students and one desk for the teacher”.
Dịch: Có 24 cái bàn cho học sinh và 1 bàn cho giáo viên.
French books
Magazines
Cartoons
English books
Đáp án: D
Giải thích: Dựa vào câu: “On the shelves, there are a lot of English books”.
Dịch: Trên giá sách, có rất nhiều sách tiếng Anh.
Half past five
A quarter to five
A quarter past five
Five fifteen
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “It’s now 5.30 pm”.
Dịch: Bây giờ đang là 5:30 chiều.
To prepare for the next lessons
To mark students’ tests
To play outdoor activities
To attend the meeting
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “He often stays late to prepare for tomorrow’s lessons.”
Dịch: Anh ấy thường ở lại muộn để chuẩn bị cho tiết học ngày mai.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















