Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính lớp 6 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Thứ tự thực hiện các phép tính lớp 6 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 661 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa

Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ

Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

Xem đáp án

Đối với biểu thức không có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là : Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ  

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

→→

→→

→→

→→

Xem đáp án

Nếu biểu thức có các dấu ngoặc : ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiện phép tính theo thứ tự :  ()→[]→{}

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép toán  24−50:25+13.7 là

100

95

105

80

Xem đáp án

Ta có  24−50:25+13.7=16−2+91=14+91=105 

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính   3.(23.4−6.5)

6

3

2

1

Xem đáp án

 3.23.4−6.5=3.8.4−6.5=3.(32−30)=3.2=6 

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính  34.6−131−15−92 là

319

931

193

391

Xem đáp án

Ta có  34.6−131−15−92 

 =34.6−131−62=81.6−(131−36)=486−95=391. 

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tự nhiên x cho bởi 5(x+15)=53 . Giá trị của x là

9

10

11

12

Xem đáp án

 5(x+15)=535(x+15)=125x+15=125:5x+15 =25x  =25−15x =10. 

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x thỏa mãn  165−(35:x+3).19=13 

x=7

x=8

x=9

x=10

Xem đáp án

 165−35:x+3.19=1335:x+3.19 =165−1335:x+3.19=15235:x+3=152:1935:x+3 =835:x =8−335:x  =5x =35:5x=7. 

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính  103+104+1252:53 một cách hợp lý ta được

132

312

213

215

Xem đáp án

Ta có   103+104+1252:53

  =103:53+104:53+1252:53=2.53:53+2.54:53+532:53=23+24.5+53=8+16.5+125=8+80+125=213.

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép toán  62:4.3+2.52 có kết quả là

77

78

79

80

Xem đáp án

Ta có  62:4.3+2.52=36:4.3+2.25=9.3+50=27+50=77 

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

914−[(x−300)+x]=654 

Tìm x biết: 

x=560

x=280

x=20

x=40

Xem đáp án

Ta có  914−[(x−300)+x]=654 

 914−x−300+x=654914−2x−300=6542x−300=914−6542x−300=2602x=260+3002x=560x=560:2x=280

Vậy  x=280 

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức  2195+35:7:8+195−400 bằng

140

60

80

40

Xem đáp án

Ta có  2195+35:7:8+195−400 

 =2195+5:8+195−400=2[200:8+195]−400=2(25+195)−400=2.220−400=440−400=40 

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn  24.x−32.x=145−255:51 ?

20

30

40

80

Xem đáp án

Ta có:  24.x−32.x=145−255:51 

 16.x−9.x=145−5x(16−9)=140x.7=140x=140:7x=20. 

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của  A=18.420:6+150−68.2−23.5 

Kết quả có chữ số tận cùng là 3

Kết quả là số lớn hơn 2000.

Kết quả là số lớn hơn 3000.

Kết quả là số lẻ.

Xem đáp án

Ta có  A=18.420:6+150−68.2−23.5 

=18.420:6+150−68.2−8.5=18.{420:6+[150−(136−40)]}=18.[420:6+(150−96)]=18.(70+54)=18.124=2232. 

Vậy A=2232 

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn  240−23+13+24.3−x=132 ?

3

2

1

4

Xem đáp án

Ta có   240−23+13+24.3−x=132

23+13+72−x=240−13223+(85−x)=10885−x=108−2385−x=85x=85−85x=0.  

 

Có một giá trị x=0  thỏa mãn đề bài.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn  65−4x+2=20200 là

4

2

3

1

Xem đáp án

Ta có  65−4x+2=20200  

  65−4x+2=14x+2=65−14x+2=644x+2=43x+2=3x=3−2x=1.

Vậy   x=1

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho  A=4.32.52+23:11−26+2002 và  B=134−150:5−120:4+25−12+18 . Chọn câu đúng.

A = B

A = B + 1

A < B

A > B

Xem đáp án

  A=4.32.52+23:11−26+2002=4.32.25+8:11−26+2002=4.32.33:11−26+2002=4.32.3−26+2002=4.(27−26)+2002=4.1+2002=4+2002=2006.

Và   B=134−150:5−120:4+25−12+18

  =134−[150:5−(120:4+25−30)]=134−[150:5−(30+25−30)]=134−(150:5−25)=134−(30−25)=134−5=129

Vậy  A=2006 và B=129 nên A > B

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhanh:  (2+4+6+...+100)(36.333−108.111) ta được kết quả là

0

1002

20

2

Xem đáp án

 (2+4+6+...+100)(36.333−108.111)=(2+4+6+...+100)(36.3.111−36.3.111)=(2+4+6+...+100).0=0 

Đáp án cần chọn là: A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một cuộc thi có 20 câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 3 điểm. Một học sinh đạt được 148 điểm. Hỏi bạn đã trả lời đúng bao nhiêu câu hỏi?

16

15

4

10

Xem đáp án

Giả sử bạn học sinh đó trả lời đúng cả 20 câu thì tổng số điểm đạt được là  10.2=200  (điểm)

Số điểm dư ra là  200-148=52  (điểm)

Thay mỗi câu trả lời sai thành câu trả lời đúng thì dư ra  10  (điểm)=3=13

Số câu trả lời sai là  52:13=4  (câu)

Số câu trả lời đúng  20-4=16  (câu)

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi  x1 là giá trị thỏa mãn  5x−2−32=24−(28+4−210+2) và  x2 là giá trị thỏa mãn  697:[(15.x+364):x]=17 . Tính  x1.x2 

14

56

4

46

Xem đáp án

+)  5x−2−32=24−(28+4−210+2)5x−2−32=24−(212−212)5x−2−32=24−0=245x−2−9=165x−2=16+95x−2=255x−2=52x−2=2x=2+2x=4

+)

 697:[(15.x+364):x]=17(15x+364):x=697:17(15x+364):x=4115+364:x=41364:x=41−15364:x=26x=364:26x=14

 

Vậy  x1=4; x2=14 nên   x1.x2=4.14=56.

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính 1+12.3.5 

181

195

180

15

Xem đáp án

 

1+12.3.5=1+(12.3).5=1+36.5=1+180=181

Đáp án cần chọn là: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây