Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 4 (có đáp án): Mô
Đề thi

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 4 (có đáp án): Mô

A
Admin
Sinh họcLớp 875 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng ?

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: Mô là tập hợp gồm các tế bào chuyên hóa có cấu tạo giống nhau, thực hiện chức năng nhất định.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ thể ở người được chia thành mấy loại mô?

5 loại

4 loại

3 loại

2 loại

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: Cơ thể người và động vật gồm 4 loại mô chính: mô biểu bì, mô liên kết, mô thần kinh, mô cơ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây ?

Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin

Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước

Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết

Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: Mô biểu bì gồm các tế bào xếp sít nhau, phủ ngoài cơ thể, lót trong các xoang rỗng như ống tiêu hóa, dạ con, bong đái,… có chức năng bảo vệ, hấp thụ và tiết.

Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây ?     Gồm những tế bào trong suốt (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Máu được xếp vào loại mô gì ?

Mô thần kinh

Mô cơ

Mô liên kết

Mô biểu bì

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: Mô liên kết dinh dưỡng: máu, bạch huyết có vai trò vận chuyển chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô biểu bì có chức năng

Bảo vệ và nâng đỡ

Bảo vệ và co giãn

Tiếp nhận và trả lời các kích thích

Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: Mô biểu bì gồm các tế bào xếp sít nhau, phủ ngoài cơ thể, lót trong các xoang rỗng như ống tiêu hóa, dạ con, bong đái,… có chức năng bảo vệ, hấp thụ và tiết.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô cơ có chức năng

Bảo vệ và nâng đỡ

Bảo vệ và co giãn tạo nên sự vận động, tạo nhiệt cho cơ thể.

Tiếp nhận và trả lời các kích thích

Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: Mô cơ là thành phần của hệ vận động, có chức năng co giãn, tạo nên sự vận động, tạo nhiệt cho cơ thể.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô thần kinh có chức năng

Bảo vệ và nâng đỡ

Bảo vệ và co giãn

Tiếp nhận và trả lời các kích thích

Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: Mô thần kinh gồm các tế bào thần kinh gọi là noron và các tế bào thần kinh đệm có chức năng tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và xử lí thông tin, điều khiển sự hoạt động của các cơ quan và trả lời các kích thích từ bên ngoài.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô tham gia cấu tạo tim thuộc mô

Mô cơ

Mô biểu bì

Mô thần kinh

Mô liên kết

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: Mô cơ bao gồm: mô cơ tim, mô cơ vân, mô cơ trơn. Trong đó, mô cơ tim chỉ phân bố ở tim, có cấu tạo như cơ trơn. Tham gia vào hoạt động co bóp của tim, cơ tim vận động vô thức.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tế bào cơ trơn và tế bào cơ tim giống nhau ở đặc điểm nào sau đây ?

Chỉ có một nhân

Đều có chức năng co giãn

Gắn với xương

Hình thoi, nhọn hai đầu

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: Tế bào cơ trơn và tế bào cơ vân đều thuộc mô cơ. Mô cơ là thành phần của hệ vận động, có chức năng co giãn, tạo nên sự vận động, tạo nhiệt cho cơ thể.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan ?

Mô cơ

Mô thần kinh

Mô biểu bì

Mô liên kết

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: Mô liên kết phân bố rải rác khắp các bộ phận của cơ thể

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây

Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin

Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước

Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết

Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Máu được xếp vào loại mô gì 

Mô thần kinh

Mô cơ

Mô liên kết

Mô biểu bì

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào phân loại, em hãy cho biết mô nào dưới đây không được xếp cùng nhóm với các mô còn lại

Mô máu

Mô cơ trơn

Mô xương

Mô mỡ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Mô cơ trơn thuộc về  nhóm mô cơ còn mô máu, mô xương và mô mỡ thuộc về nhóm mô liên kết

Dựa vào phân loại, em hãy cho biết mô nào dưới đây không được xếp cùng nhóm với các mô còn lại (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô cơ ở người được chia thành mấy loại mô?

5 loại

4 loại

3 loại

2 loại

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Mô cơ ở người được chia thành 3 loại: mô cơ trơn, mô cơ vân và mô cơ tim.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tế bào cơ trơn và tế bào cơ tim giống nhau ở đặc điểm nào sau đây

Chỉ có một nhân

Có vân ngang

Gắn với xương

Hình thoi, nhọn hai đầu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nơron là tên gọi khác của loại tế bào nào?

Tế bào cơ vân.

Tế bào thần kinh.

Tế bào thần kinh đệm.

Tế bào xương.

Xem đáp án

Đáp án B

Nơron là tên gọi khác của loại tế bào thần kinh. Đây là những tế bào có chức năng cơ bản là cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.

Nơron là tên gọi khác của loại tế bào nào? (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về sự tạo thành xináp, nhận định nào dưới đây là đúng ?

1. Được tạo thành giữa đầu mút sợi trục của nơron này với đầu mút sợi nhánh của nơron khác

2. Được tạo thành giữa đầu mút sợi trục của nơron này với đầu mút sợi trục của nơron khác

3. Được tạo thành giữa đầu mút sợi nhánh của nơron này với đầu mút sợi nhánh của nơron khác

4. Được tạo thành giữa đầu mút sợi trục của nơron với cơ quan phản ứng

1, 4

1, 3, 4

2, 3

2, 4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan

Mô cơ

Mô thần kinh

Mô biểu bì

Mô liên kết

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cơ thể người có mấy loại mô chính

5 loại

2 loại

4 loại

3 loại

Xem đáp án

Chọn đáp án C