Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 18 (có đáp án): Vận chuyển máu qua hệ mạch. Vệ sinh hệ tuần hoàn
Đề thi

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 18 (có đáp án): Vận chuyển máu qua hệ mạch. Vệ sinh hệ tuần hoàn

A
Admin
Sinh họcLớp 876 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Máu được vận chuyển qua hệ mạch là do:

Sức đẩy của tim khi tâm co

Sự hỗ trợ của hệ mạch

Nhờ hệ thống van

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: Máu được vận chuyển qua hệ mạch là do: Sức đẩy của tim khi tâm co, sự hỗ trợ của hệ mạch.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp vận tốc máu chảy trong thành mạch theo đúng trình tự

Động mạch > tĩnh mạch > mao mạch

Động mạch > mao mạch > tĩnh mạch

Tĩnh mạch > động mạch > mao mạch

Tĩnh mạch > mao mạch > động mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: ở động mạch thành dày nhất, áp lực máu lên thành mạch cao, vận tốc máu cao nhất sau đó đến tĩnh mạch và cuối cùng là mao mạch.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu?

0,3 giây

0,4 giây

0,5 giây

0,1 giây

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở người bình thường, thời gian máu chảy từ tâm thất vào động mạch là bao lâu?

0,6 giây

0,4 giây

0,5 giây

0,3 giây

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh liên quan đến hệ tuần hoàn là:

Xơ vữa động mạch

Tai biến mạch máu não

Bệnh viêm cơ tim

Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: Các bệnh trên đều liên quan đến các thành phần của hệ tuần hoàn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch?

Kem

Sữa tươi

Cá hồi

Lòng đỏ trứng gà

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: cá hồi rất giàu omega – 3 giúp điều hòa nhịp tim, ngăn ngừa hình thành các cục máu đông.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì?

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

Tất cả các phương án còn lại

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: thường xuyên tập luyện thể thao, ăn uống lành mạnh, giàu chất dinh dưỡng có thể phòng ngừa các bệnh tim mạch.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhịp tim sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây?

Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)

Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…

Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: Hoạt động cơ thể mệt mỏi sẽ làm tim đập nhanh, sử dụng chất kích thích có thể gây tăng nhịp tim, các bệnh tim mạch cũng gây rối loạn nhịp tim.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở trạng thái vận động thì so với người bình thường, vận động viên có?

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: Ở vận động viên hoạt động thể lực lớn nên tim phải hoạt động mạnh để cung cấp đủ năng lượng cho cơ thể hoạt động

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao tim làm việc cả đời không biết mệt mỏi

Vì thời gian làm việc bằng thời gian nghỉ ngơi

Vì tim nhỏ

Vì khối lượng máu nuôi tim nhiều chiếm 1/10 trên cơ thể

Vì tim làm việc theo chu kì

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: Vì tim làm việc 0,4s và nghỉ ngơi 0,4 giây xen kẽ nhau do đó tim làm việc suốt đời mà không mệt mỏi

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại mạch nào dưới đây không có van?

Tĩnh mạch chậu

Tĩnh mạch mác

Tĩnh mạch hiển lớn

Tĩnh mạch chủ dưới

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Máu lưu thông trong động mạch là nhờ vào yếu tố nào dưới đây

Sự co dãn của thành mạch

Sức đẩy của tim

Sự liên kết của dịch tuần hoàn

Tất cả các phương án còn lại

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Huyết áp tối đa đo được khi nào?

Tâm nhĩ dãn.

Tâm thất co.

Tâm thất dãn.

Tâm nhĩ co.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ mạch máu của con người, tại vị trí nào người ta đo được huyết áp lớn nhất

Động mạch cảnh ngoài

Động mạch chủ

Động mạch phổi

Động mạch thận.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi nào?

Huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.

Huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

Huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

Huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.

Xem đáp án

Chọn đáp án A