(Trả lời ngắn) 25 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 22: Nhóm Halogen Halide. Muối Halide có lời giải
25 câu hỏi
Trả lời: 1.
Trả lời: 123.
Trả lời: 5 (gồm Zn, CuO, Ca(OH)2, NaHCO3, AgNO3).
Trả lời: 2 (gồm KBr và KI).
Trả lời: 2 (gồm NaF và NaCl).
Trả lời: 3 (gồm hydrochloric acid, sodium bromide, hydroiodic acid).
Trả lời: 4.
Cho các phản ứng sau:
(1) Cl2 + NaBr;(2) F2 + H2O;
(3) NaI + H2SO4 (đặc);(4) KMnO4 + HCl (đặc);
(5) MnO2 + HCl (đặc);(6) Al + HCl (loãng);
Có bao nhiêu phản ứng có sự tạo thành đơn chất?(1) Cl2 + 2NaBr
2NaCl + Br2
(2) 2F2 + 2H2O
4HF + O2
(3) 2NaI + 2H2SO4 (đặc)
Na2SO4 + SO2 + I2 + 2H2O
(4) 2KMnO4 + 16HCl (đặc)
2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
(5) MnO2 + 4HCl (đặc)
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(6) 2Al + 6HCl (loãng)
2AlCl3 + 3H2
Trả lời: 6.
Khối lượng nước muối sinh lí: m = 500×1,01 = 505 gam
![]()
Trả lời: 4,55.
![]()
Trả lời: 1.
Nghiền mịn 10 gam một mẫu đá vôi trong tự nhiên, hòa tan trong lượng dư dung dịch HCl thu được 4 gam khí carbonic. Tính hàm lượng calcium carbonate trong mẫu đá vôi.
![]()
CaCO3 + 2HCl
CaCl2 + CO2 + H2O
![]()
Hàm lượng CaCO3 trong mẫu đá vôi: ![]()
Trả lời: 91.
![]()
![]()
Trả lời: 0,8.
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Trả lời: 320.
- Nhóm trẻ dưới 1 tuổi, khối lượng NaCl cần thiết là 1,5 gam, khối lượng Cl– tương ứng là:
![]()
Trả lời: 910.
Lượng nước tối đa trong 1 tấn muối i-ốt theo tiêu chuẩn của Liên Xô là: ![]()
Trả lời: 35.
* Trường hợp 1: Cả hai đều tạo kết tủa
![]()
(loại do At không có trong tự nhiên).
* Trường hợp 2: NaF (NaX) và NaCl (NaY)
![]()
![]()
![]()
Trả lời: 41,8.
Cho dung dịch chứa 6,09 gam hỗn hợp gồm 2 muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 10,34 gam kết tủa. Khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu gam?
* Trường hợp 1: Cả hai đều tạo kết tủa
![]()
![]()

Trả lời: 3,09.
Cho các phát biểu sau về tính acid của hydrochloric acid:
(a) Phản ứng với các hydroxide.
(b) Hòa tan các oxide của kim loại.
(c) Hòa tan một số kim loại.
(d) Phản ứng với phi kim.
(e) Làm quỳ tím hóa xanh.
(g) Khi phản ứng với kim loại thì tạo ra muối và khí hydrogen.
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?(e) sai; hydrochloric acid làm quỳ tím hóa đỏ.
(d) sai; hydrochloric acid không phản ứng với phi kim.
Trả lời: 4.
Cho các phát biểu về các hydrogen halide (HX):
(a) Ở điều kiện thường, đều là chất khí.
(b) Các phân tử đều phân cực.
(c) Nhiệt độ sôi tăng từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide, phù hợp với xu hướng tăng tương tác van der Waals từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide.
(d) Đều tan tốt trong nước, tạo các dung dịch hydrohalic acid tương ứng.
(e) Năng lượng liên kết tăng dần từ HF đến HI.
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?(e) sai; năng lượng liên kết giảm dần từ HF đến HI.
Trả lời: 4.
Cho các phát biểu về các hydrohalic acid:
(a) Đều là các acid mạnh.
(b) Độ mạnh của acid tăng từ hydrofluoric acid đến hydroiodic acid, phù hợp xu hướng giảm độ bền liên kết từ HF đến HI.
(c) Hòa tan được các oxide của kim loại, phản ứng được với các hydroxide kim loại.
(d) Hòa tan được tất cả các kim loại.
(e) Tạo môi trường base.
Có bao nhiêu phát biểu sai trong các phát biểu trên?(a) sai; HF là acid yếu.
(d) sai; hydrohalic acid không hoàn tan được các kim loại như Cu, Ag, Au, Pt,…
(e) sai; các hydrohalic acid tạo môi trường có pH < 7.
Trả lời: 3.
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + MnO2
MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(b) 2HCl + Fe
FeCl2 + H2
(c) 14HCl + K2Cr2O7
2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
(d) 6HCl + 2Al
2AlCl3 + 3H2
(e) 16HCl + 2KMnO4
2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Trả lời: 2 (gồm b và d).
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Kim loại Mg phản ứng với dung dịch HBr.
(2) Dung dịch KOH phản ứng với dung dịch HCl.
(3) Muối CaCO3 phản ứng với dung dịch HCl.
(4) Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch CaI2.
Liệt kê các thí nghiệm có xảy ra phản ứng theo dãy số thứ tự tăng dần.Trả lời: 1234.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho một mẫu đá vôi (CaCO3) vào dung dịch HCl.
(2) Cho KBr tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng.
(3) Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF.
Liệt kê các thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử theo dãy số thứ tự tăng dần (ví dụ: 1234, 24,…).Trả lời: 23.
Cho các phản ứng sau:
(1) Ba(OH)2 + H2SO4
BaSO4 + 2H2O
(2) 2NaCl 2Na + Cl2
(3) 2HBr + H2SO4
Br2 + SO2 + 2H2O
(4) Cl2 + 2NaI
2NaCl + I2
Trả lời: 234.
Tính chất của dãy các nguyên tố halogen (X), đơn chất halogen (X2), hydrohalic acid (HX),... đều biến đổi có tính xu hướng rõ rệt. Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử các nguyên tố X có độ âm điện giảm theo dãy: F, Cl, Br, I.
(2) Màu của các đơn chất X2 đậm dần theo dãy: F2, Cl2, Br2, I2.
(3) Khả năng tương tác với nước của các đơn chất X2 giảm theo dãy: F2, Cl2, Br2, I2.
(4) Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất X2 giảm theo dãy: F2, Cl2, Br2, I2.
(5) Tính oxi hoá của các đơn chất X2 giảm theo dãy: F2, Cl2, Br2, I2.
(6) Do độ âm điện của X giảm theo dãy: F, Cl, Br, I, nên tính acid của các dung dịch HX giảm theo dãy: HF, HCl, HBr, HI.
(7) Các dung dịch HX đều là acid mạnh.
Liệt kê phát biểu đúng theo số thứ tự tăng dần.(4) sai; nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất X2 tăng theo dãy: F2, Cl2, Br2, I2.
(6) sai; tính acid của các dung dịch HX tăng theo dãy: HF, HCl, HBr, HI.
(7) sai; HF là acid yếu.
Trả lời: 1235





