10 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 22: Nhóm Halogen Halide. Muối Halide có lời giải
Đề thi

10 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 22: Nhóm Halogen Halide. Muối Halide có lời giải

A
Admin
Hóa họcLớp 1065 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết PTHH của phản ứng xảy ra trong trường hợpKim loại Mg phản ứng với dung dịch HBr

Xem đáp án

Mg + 2HBr blobid0-1754475124.png MgBr2 + H2

2. Tự luận
1 điểm

Viết PTHH của phản ứng xảy ra trong trường hợp:Dung dịch KOH phản ứng với dung dịch HCl.

Xem đáp án

KOH + HCl blobid1-1754475144.png KCl + H2O

3. Tự luận
1 điểm

Viết PTHH của phản ứng xảy ra trong trường hợp:Muối CaCO3 phản ứng với dung dịch HCl

Xem đáp án

CaCO3 + 2HCl blobid3-1754475152.png CaCl2 + CO2 + H2O

4. Tự luận
1 điểm

Viết PTHH của phản ứng xảy ra trong trường hợp:Dung dịch AgNO3 phản ứng với dung dịch CaI2

Xem đáp án

2AgNO3 + CaI2 blobid4-1754475168.png 2AgI + Ca(NO3)2

5. Tự luận
1 điểm

Viết PTHH khi cho dung dịch hydrochloric acid lần lượt tác dụng với: Fe, MgO, Cu(OH)2, AgNO3.

Xem đáp án

a) Fe + 2HCl blobid5-1754475199.png FeCl2 + H2

b) MgO + 2HCl blobid5-1754475199.png MgCl2 + H2O

c) Cu(OH)2 + 2HCl blobid5-1754475199.png CuCl2 + 2H2O

d) AgNO3 + HCl blobid5-1754475199.png AgCl + HNO3

6. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng sau:

HCl(aq) + KMnO4(s) blobid6-1754475222.png KCl(aq) + MnCl2(aq) + Cl2(g) + H2O(l)

Xem đáp án

14HCl(aq) + 2KMnO4(s) blobid7-1754475231.png 2KCl(aq) + 2 MnCl2(aq) + 5Cl2(g) + 7H2O(l)

7. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng sau:

MnO2(s) + HCl(aq) blobid9-1754475247.png MnCl2(aq) + ? + H2O(l)

Xem đáp án

MnO2(s) + 4HCl(aq) blobid8-1754475237.png MnCl2(aq) + Cl2(g) + 2H2O(l)

8. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng sau:

Cl2(g) + ? blobid11-1754475272.png ? + NaClO3(aq) + H2O(l)

Xem đáp án

4Cl2(g) + 6NaOH(aq) blobid10-1754475262.png 5NaCl(aq) + NaClO3(aq) + 3H2O(l)

9. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng sau:

NaBr(aq) + H2SO4(l) blobid12-1754475293.png NaHSO4(s) + ? + SO2(g) + H2O(g)

Xem đáp án

2NaBr(aq) + 3H2SO4(l) blobid13-1754475302.png 2NaHSO4(s) + Br2(g) + SO2(g) + 2H2O(g)

10. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng sau:

HI(g) + ? blobid15-1754475322.png I2(g) + H2S(g) + H2O(l)

Xem đáp án

8HI(g) + H2SO4(l) blobid16-1754475331.png 4I2(g) + H2S(g) + 4H2O(l)

11. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi chất trong cột A với những tính chất tương ứng của chúng trong cột B

Cột A

Cột B

a) Hydrogen fluoride

1. Là chất khí ở điều kiện thường.

b) Hydrofluoric acid

2. Các phân tử tạo liên kết hydrogen với nhau.

c) Hydrogen chloride

3. Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy hydrogen halide.

d) Hydrochloric acid

4. Là acid mạnh.

 

5. Ăn mòn thủy tinh.

 

6. Thường được dùng để thủy phân các chất trong quá trình sản xuất.

 

7. Hòa tan calcium carbonate có trong đá vôi, magnesium hydroxide, copper(II) oxide.

Xem đáp án

a – 1, 2, 3;b – 5, 7;c – 1;d – 4, 6, 7.

12. Tự luận
1 điểm

Hãy đề xuất cách phân biệt bốn dung dịch hydrohalic acid bằng phương pháp hóa học.

 

Xem đáp án

Chất thử

Thuốc thử

Hiện tượng

PTHH

F

silver nitrate

Không hiện tượng

 

Cl

Kết tủa trắng

Ag+ + Cl blobid18-1754475388.png AgCl

Br

Kết tủa vàng nhạt

Ag+ + Br blobid18-1754475388.png AgBr

I

Kết tủa vàng

Ag+ + I blobid18-1754475388.png AgI

13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện thí nghiệm thử tính tan của hydrogen chloride theo các bước sau:

- Bước 1: chuẩn bị một bình khô chứa khí HCl, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh xuyên qua và một cốc nước.

- Bước 2: nhúng ống thủy tinh vào cốc nước, thấy nước phun vào bình như hình dưới.

blobid19-1754475414.png

Hiện tượng nước phun vào bình cho thấy áp suất khí HCl trong bình đã tăng hay giảm rất nhah? Giải thích?

Xem đáp án

Hiện tượng nước phun vào bình chứng tỏ áp suất khí trong bình đã giảm rất nhanh.

14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện thí nghiệm thử tính tan của hydrogen chloride theo các bước sau:

- Bước 1: chuẩn bị một bình khô chứa khí HCl, đậy bằng nút cao su có ống thủy tinh xuyên qua và một cốc nước.

- Bước 2: nhúng ống thủy tinh vào cốc nước, thấy nước phun vào bình như hình dưới.

blobid20-1754475436.png

Sự biến đổi áp suất như vậy đã chứng tỏ tính chất gì của khí HCl?

Xem đáp án

Sự giảm nhanh áp suất chứng tỏ khí hydrogen chloride đã tan nhanh vào nước.

15. Tự luận
1 điểm

Trong có thể người, dịch vị dạ dày có môi trường acid (HCl), pH = 1,6 ÷ 2,4 giúp hỗ trợ tiêu hóa.

Một bệnh nhân bị đau dạ dày do dư thừa acid được kê đơn thuốc có chứa NaHCO3. Viết PTHH minh họa tác dụng của thuốc.

Xem đáp án

NaHCO3 + HCl blobid21-1754475461.png NaCl + CO2 + H2O

16. Tự luận
1 điểm

Trong có thể người, dịch vị dạ dày có môi trường acid (HCl), pH = 1,6 ÷ 2,4 giúp hỗ trợ tiêu hóa.

Ở 37 ℃, tinh bột bị thủy phân thành glucose trong môi trường acid (HCl) có xúc tác enzyme. Viết PTHH của phản ứng xảy ra.

Xem đáp án

(C6H10O5)n + nH2O blobid22-1754475468.png nC6H12O6

17. Tự luận
1 điểm

Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 2 mL dung dịch muối của sodium. Cho vài giọt dung dịch AgNO3 vào ống thứ nhất, thu được kết tủa màu vàng nhạt. Nhỏ vài giọt nước Cl2 vào ống thứ hai, lắc nhẹ, thêm 1 mL benzene và lắc đều, thấy benzene từ không màu chuyển sang màu da cam. Xác định công thức của muối sodium và viết PTHH của phản ứng xảy ra.

Xem đáp án

NaBr + AgNO3 blobid23-1754475507.png NaNO3 + AgBr

2NaBr + Cl2 blobid23-1754475507.png 2NaCl + Br2

(Br2 tan vào trong benzene làm xuất hiện màu da cam).

18. Tự luận
1 điểm

Dung dịch hydrobromic acid không màu, để lâu trong không khí thì chuyển sang màu vàng nâu do phản ứng với oxygen trong không khí.

Từ hiện tượng được mô tả trên, hãy dự đoán sản phẩm của quá trình dung dịch hydrobromic acid bị oxi hóa bởi oxygen trong không khí.

Xem đáp án

Dự đoán sản phẩm: Br2 và nước.

19. Tự luận
1 điểm

Dung dịch hydrobromic acid không màu, để lâu trong không khí thì chuyển sang màu vàng nâu do phản ứng với oxygen trong không khí.

Thực tế, hydrobromic acid được bảo quản trong các lọ tối màu. Giải thích?

Xem đáp án

Vì HBr khi tiếp xúc với không khí hoặc ánh sáng sẽ bị tối màu dần.

20. Tự luận
1 điểm

Cho bảng thông tin sau:

Đặc điểm

HF

HCl

HBr

HI

Năng lượng liên kết (kJ/mol)

565

427

363

295

Độ dài liên kết (blobid24-1754475563.png)

0,92

1,27

1,41

1,61

Hằng số điện li acid (Ka)(*)

(*) Đại lượng đo độ mạnh của một acid trong dung dịch

7.10–4

1.107

1.109

1.1010

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính acid của các hydrohalic acid.

Xem đáp án

Theo chiều từ HF đến HI, giá trị Ka tăng dần nên tính acid tăng dần. Vậy, tính acid giảm dần theo thứ tự: HI > HBr > HCl > HF.

21. Tự luận
1 điểm

Cho bảng thông tin sau:

Đặc điểm

HF

HCl

HBr

HI

Năng lượng liên kết (kJ/mol)

565

427

363

295

Độ dài liên kết (blobid26-1754475593.png)

0,92

1,27

1,41

1,61

Hằng số điện li acid (Ka)(*)

(*) Đại lượng đo độ mạnh của một acid trong dung dịch

7.10–4

1.107

1.109

1.1010

Dựa vào bảng thông tin, giải thích thứ tự tính acid của các hydrohalic acid.

Xem đáp án

Năng lượng liên kết càng lớn, độ dài liên kết H–X càng ngắn, liên kết càng bền, trong dung dịch, tính acid càng yếu. Từ HF đến HI, năng lượng liên kết giảm, độ dài liên kết sẽ tăng, nên trong dung dịch, tính acid cũng tăng dần.