Trắc nghiệm Hydrogen halide. Muối halide lớp 10 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Hydrogen halide. Muối halide lớp 10 (có đáp án)

A
Admin
Hóa họcLớp 10103 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là?

Liên kết ion;

Liên kết cho - nhận;

Liên kết cộng hóa trị phân cực;

Liên kết cộng hóa trị không cực;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là liên kết cộng hóa trị phân cực.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Ở điều kiện thường, hydrogen halide tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước, tạo thành dung dịch hydrohalic acid tương ứng;

Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi giảm;

HF lỏng có nhiệt độ sôi cao bất thường là do phân tử HF phân cực mạnh, có khả năng tạo liên kết hydrogen;

Trong dãy hydrohalic acid, hydroiodic acid là acid mạnh nhất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng do:

- Lực tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng.

- Khối lượng phân tử tăng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?

H2SO4 loãng;

HCl loãng;

HF loãng;

H2SO4 đặc nóng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh vô cơ (có thành phần gần đúng là Na2O.CaO.6SiO2) do có xảy ra phản ứng:

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, hỗn hợp nào được dùng để để điện phân nóng chảy sản xuất fluorine?

KF.3HCl

KF.KI

KF.3HF

KCl.3HF

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong công nghiệp, hỗn hợp gồm KF.3HF được dùng để điện phân nóng chảy sản xuất fluorine.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa các chất nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?  

Mg + HCl;

MnO2 + HCl;

Fe3O4 + HCl;

CaCO3 + HCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng: MnO2+4HClđ→toMnCl2+Cl2+2H2O thể hiện tính khử của HCl.

Các phản ứng còn lại thể hiện tính acid của HCl: tác dụng với kim loại, oxit kim loại, muối.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bình chứa làm bằng chất liệu nào sâu đây có thể đựng được dung dịch acid HF?

Thủy tinh

Sắt

Chất dẻo

Nhôm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Acid HF tác dụng được với các kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh vô cơ (có thành phần gần đúng là Na2O.CaO.6SiO2) do có xảy ra phản ứng:

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai ?

Độ âm điện của bromine lớn hơn của iodine;

Tính acid của HF mạnh hơn của HCl;

Tính khử của HBr mạnh hơn của HCl;

Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn của fluorine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phát biểu A đúng. Độ âm điện giảm dần từ F đến I

Phát biểu B sai. Tính acid: HF < HCl < HBr < HI.

Phát biểu C đúng. Tính khử của HBr mạnh hơn của HCl.

Phát biểu D đúng. Bán kính nguyên tử tăng dần từ F đến I.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng một muối clorua kim loại ?

Ag

Fe

Cu

Al

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

2Al + 3Cl2 2AlCl3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối nào sau đây không tan trong nước?

Sodium fluoride;

Potassium chloride

Silver fluoride;

Silver iodide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hầu hết các muối halide đều dễ tan trong nước, trừ một số muối không tan như silver chloride, silver bromede, silver iodide và một số muối ít tan như lead chloride, lead bromine.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ dùng duy nhất một loại thuốc thử là AgNO3 có thể nhận ra tối đa bao nhiêu chất trong các dung dịch sau: NaF, NaCl, NaBr, NaI?

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khi cho dung dịch AgNO3 thì có hiện tượng như sau:

 

NaF

NaCl

NaBr

NaI

AgNO3

Không hiện tượng

Kết tủa trắng

Kết tủa vàng nhạt

Kết tủa vàng đậm

Phương trình hóa học:

AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO3

AgNO3 + NaBr → AgBr↓ + NaNO3

AgNO3 + NaI → AgI↓ + NaNO3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối ăn được sản xuất bằng phương pháp nào?

Phương pháp kết tinh;

Phương pháp chiết;

Phương pháp dùng nam châm;

Phương pháp lọc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muối ăn thường được sản xuất từ nước biển bằng phương pháp kết tinh nhờ quá trình làm bay hơi nước biển dưới sức nóng của Mặt Trời.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) I2 + NaCl

(b) NaBr  + H2SO4 (đặc)

(c) NaF + AgNO3

(d) NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)

(e) KMnO4 + HCl

Số phản ứng hóa học xảy ra là? (Biết các điều kiện có đủ).

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các phản ứng hóa học xảy ra là: (b), (d), (e).

(b) 2NaBr + 2H2SO4 → Na2SO4 + Br2 + SO2 + 2H2O

(d) NaCl + H2SO4 (đặc)  NaHSO4 + HCl

(e) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ăn?

Sản xuất nước muối sinh lí;

Cân bằng điện giải, trao đổi chất;

Làm chất phụ gia chống nhòe cho giấy;

Bảo quản và chế biến thực phẩm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Làm chất phụ gia chống nhòe giấy là ứng dụng của hydrogen chloride.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaF 0,1M và NaCl 0,2M. Khối lượng kết tủa tạo thành là: 

5,74 gam;

6,69 gam;

8,28 gam;

13,38 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dung dịch AgNO3 không tạo kết tủa với dung dịch NaF.

AgNO3 + NaCl → AgCl↓ + NaNO3

nNaCl = 0,2.0,2 = 0,04 (mol)

Theo phương trình hóa học nAgCl = 0,04 (mol)

=> mkết tủa = mAgCl = 0,04.143,5 = 5,74 gam.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 20 gam dung dịch HCl tác dụng với AgNO3 vừa đủ thì thu được 28,7 gam kết tủa trắng. Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl là: 

35,5%;

53,5%;

55,3%;

36,5%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3

nAgCl = 28,7143,5=0,2(mol)

=> nHCl = 0,2 (mol)

=> mHCl = 0,2.36,5 = 7,3 (g)

=> C% HCl = 7,320.100%=36,5%