
15 câu hỏi
come
to come
coming
came
Đáp án: B
Giải thích: cấu trúc would you like to V?: bạn có muốn..?
Dịch: Tớ sẽ đi xem phim “Thành phố mơ ước vào 6:45 tối nay. Cậu muốn đi cùng không?
dancing
racing
herding
drawing
Đáp án: B
Giải thích: racing motorist: người lái ô tô đua
Dịch: Anh ấy muốn trở thành người lái ô tô đua trong tương lai.
visit
visiting
to visit
visited
Đáp án: C
Giải thích: câu ở thời tương lai gần: be going to V
Dịch: Họ sẽ thăm Vịnh Hạ Long kì nghỉ hè này.
an
some
any
a
Đáp án: B
Giải thích: Apples ở dạng số nhiều nên đi với số từ some.
Dịch: Có vài quả táo trong bát.
to call
calling
call
called
Đáp án: C
Giải thích: cấu trúc had better + V: tốt nhất là nên làm gì
Dịch: Tôi nghĩ bạn nên gọi bác sĩ sớm để xếp lịch.
for me
to me
me
with me
Đáp án: C
Giải thích: cấu trúc buy sb st = buy st for sb: mua cái gì cho ai
Dịch: Jane mua cho tôi cái mũ lưỡi trai ngày hôm qua.
friend
friendy
friends
friendly
Đáp án: D
Giải thích: open anh friendly: cởi mở và thân thiện
Dịch: Mọi người ở đất nước tôi rất cởi mở và thân thiện.
to play
play
played
playing
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc agree to V: đồng ý làm gì
Dịch: Bạn tôi đồng ý chơi trốn tìm với tôi chiều nay.
going
to go
go
went
Đáp án: C
Giải thích: Let’s + V dùng để rủ rê mời mọc
Dịch: Cùng đi đến cuộc triển lãm nào.
on
by
with
in
Đáp án: A
Giải thích: on foot: đi bộ
Dịch: Thời tiết đẹp nên chúng tôi quyết định đi bộ.
deliver
send
leave
transmit
Đáp án: D
Giải thích: transmit speech: truyền phát âm thanh
Dịch: Bạn có biết cách truyền phát âm thanh qua không gian lớn không?
to remember
remember
remembering
remembered
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc it be adj to V: thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Thật khó để nhớ tất cả hướng dẫn cùng lúc
enough good
good enough
too good
very good
Đáp án: B
Giải thích: cấu trúc be adj enough to V: đủ để làm gì
Dịch: Hầu hết học sinh học đủ tốt để có thể đỗ kì thi.
in
at
on
for
Đáp án: B
Giải thích: cụm từ “at midday”: vào giữa trưa
Dịch: Khách hàng muốn chúng tôi chuyển đồ đạc vào giữa trưa.
Boring
Bored
Bore
Born
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. boring (adj): nhàm chán (tính từ đuôi –ing diễn tả đặc điểm, tính chất của người/vật)
B. bored (adj): cảm thấy nhàm chán (tính từ đuôi –ed diễn tả cảm xúc, cảm nhận)
C. bore (v): làm ai cảm thấy nhàm chán
D. born: được sinh ra (động từ phân từ hai của “bear”)
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Những đứa trẻ bắt đầu thấy chán.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















