Tiếng Anh 8 Unit 2 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi
Tiếng Anh 8 Unit 2 Vocabulary and Grammar có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 8132 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I’m going to see the movie Dream City at 6.45 this evening. Would you like ___________?

come

to come

coming

came

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc would you like to V?: bạn có muốn..?

Dịch: Tớ sẽ đi xem phim “Thành phố mơ ước vào 6:45 tối nay. Cậu muốn đi cùng không?

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

He wants to become a __________ motorist in the future.

dancing

racing

herding

drawing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: racing motorist: người lái ô tô đua

Dịch: Anh ấy muốn trở thành người lái ô tô đua trong tương lai.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

They are going ____________ Halong Bay in this summer vacation.

visit

visiting

to visit

visited

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu ở thời tương lai gần: be going to V

Dịch: Họ sẽ thăm Vịnh Hạ Long kì nghỉ hè này.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

There are ____________ apples in the bowl.

an

some

any

a

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Apples ở dạng số nhiều nên đi với số từ some.

Dịch: Có vài quả táo trong bát.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

I think that you had better ________ the doctor earlier so that you can make an arrangement

to call

calling

call

called

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc had better + V: tốt nhất là nên làm gì

Dịch: Tôi nghĩ bạn nên gọi bác sĩ sớm để xếp lịch.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Jane bought ____________ a cap yesterday.

for me

to me

me

with me

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc buy sb st = buy st for sb: mua cái gì cho ai

Dịch: Jane mua cho tôi cái mũ lưỡi trai ngày hôm qua.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

People in my country are very open and _________.

friend

friendy

friends

friendly

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: open anh friendly: cởi mở và thân thiện

Dịch: Mọi người ở đất nước tôi rất cởi mở và thân thiện.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Alan agreed _______ hide and seek with me this afternoon.

to play

play

played

playing

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc agree to V: đồng ý làm gì

Dịch: Bạn tôi đồng ý chơi trốn tìm với tôi chiều nay.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Let’s____________ the exhibition together.

going

to go

go

went

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Let’s + V dùng để rủ rê mời mọc

Dịch: Cùng đi đến cuộc triển lãm nào.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The weather was fine so we decided to go_________foot.

on

by

with

in

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: on foot: đi bộ

Dịch: Thời tiết đẹp nên chúng tôi quyết định đi bộ.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Do you know how to ___________ speech through long distance?

deliver

send

leave

transmit

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: transmit speech: truyền phát âm thanh

Dịch: Bạn có biết cách truyền phát âm thanh qua không gian lớn không?

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

 

It is difficult ___________ all the instructions at the same time

to remember

remember

remembering

remembered

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc it be adj to V: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Thật khó để nhớ tất cả hướng dẫn cùng lúc

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Most of the pupils are _____ to pass the examination.

enough good

good enough

too good

very good

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc be adj enough to V: đủ để làm gì

Dịch: Hầu hết học sinh học đủ tốt để có thể đỗ kì thi.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The customer wanted us to deliver the furniture __________ midday.

in

at

on

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ “at midday”: vào giữa trưa

Dịch: Khách hàng muốn chúng tôi chuyển đồ đạc vào giữa trưa.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

The children started to get ____________.

Boring

Bored

Bore

Born

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. boring (adj): nhàm chán (tính từ đuôi –ing diễn tả đặc điểm, tính chất của người/vật)

B. bored (adj): cảm thấy nhàm chán (tính từ đuôi –ed diễn tả cảm xúc, cảm nhận)

C. bore (v): làm ai cảm thấy nhàm chán

D. born: được sinh ra (động từ phân từ hai của “bear”)

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Những đứa trẻ bắt đầu thấy chán.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả