Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 29. Trừ hai số thập phân (có đáp án)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 29. Trừ hai số thập phân (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 521 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

             85,67 − 39,45 = …?...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

46,22

45,12

47,22

46,32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

             85,67 − 39,45 = …?...  Số thích hợp điền vào chỗ chấm là (ảnh 1)

Vậy 85,67 − 39,45 = 46,22

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

15,364 + 25,38

65,38 – 28

45,67 + 12,34

78,9 – 32,1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phép tính có kết quả lớn nhất là: (ảnh 1)

So sánh 58,01 > 46,8 > 40,744 > 37,38

Nên phép tính có kết quả lớn nhất là 45,67 + 12,34

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

31,34 + 82,388

68,3 – 29,7

45,12 + 23,45

56,78 – 18,9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: (ảnh 1)

So sánh 37,88 < 38,6 < 68,57 < 113,728

Nên phép tính có kết quả nhỏ nhất là 56,78 – 18,9

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ một tấm giấy dài 450 m, người ta cắt ra làm hai tấm nhỏ hơn, trong đó có một tấm dài 175,5 m. Tính độ dài của tấm giấy còn lại?

274,5 m

275 m

275,5 m

276 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Độ dài của tấm giấy còn lại là:

450 – 175,5 = 274,5 (m)

Đáp số: 274,5 m

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số bị trừ

12,75

9,8

30

0,512

Số trừ

5,3

4,45

7,125

0,123

Hiệu

…………

…………

…………

…………

Xem đáp án

Số bị trừ

12,75

9,8

30

0,512

Số trừ

5,3

4,45

7,125

0,123

Hiệu

7,45

5,35

22,875

0,389

6. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính

45,72 -– 23,18

………………………..

………………………..

………………………..

92,5 – 48,375

……………………..

………………………..

………………………..

620,4 – 85,123

………………………..

………………………..

………………………..

312,89 – 157,456

………………………..

………………………..

………………………..

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính (ảnh 1)
7. Tự luận
• 1 điểm

Số?

58,92 – …….. = 34,67

89,6 – …….. = 45,3

105,75 – …….. = 62,48

123,45 – …….. = 78,12

Xem đáp án

58,92 – 24,25 = 34,67

Giải thích

58,92 –34,67 = 24,25

89,6 – 44,3 = 45,3

Giải thích

89,6 – 45,3 = 44,3

105,75 – 43,27 = 62,48

Giải thích

105,75 – 62,48 = 43,27

123,45 – 45,33 = 78,12

Giải thích

123,45 – 78,12 = 45,33

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) 945,23 + 1 234,56 – 678,9 – 345,67

= ….………………………………..

= ….………………………………..

= ….………………………………..

b) 789,45 – (56,78 + 23,45) + 12,34

= ….………………………………..

= ….………………………………..

= ….………………………………..

Xem đáp án

a) 945,23 + 1234,56 – 678,9 – 345,67

= 2 179,79 – 678,9 – 345,67

= 1 500,89 – 345,67

= 1 155,22

b) 789,45 – (56,78 + 23,45) + 12,34

= 789,45 – 80,23 + 12,34

= 709,22 + 12,34

= 721,56

9. Tự luận
• 1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng để xếp những chiếc bánh vào đĩa:

Nối phép tính với kết quả tương ứng để xếp những chiếc bánh vào đĩa: (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính với kết quả tương ứng để xếp những chiếc bánh vào đĩa: (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:
Chú Minh có hai túi gạo. Sau khi chú đổ 3,25 kg gạo từ túi thứ nhất sang túi thứ hai, thì túi thứ nhất còn lại 10,7 kg gạo. Biết rằng lúc đầu túi thứ nhất có ít hơn túi thứ hai 4,4 kg. Hỏi lúc đầu trong túi thứ hai có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án

Lượng gạo trong túi thứ nhất lúc đầu là:

10,7 + 3,25 = 13,95 (kg)

Lượng gạo trong túi thứ hai lúc đầu là:

13,95 + 4,4 = 18,35 (kg)

Đáp số: 18,35 kg