Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 43. Hình tam giác (có đáp án)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 43. Hình tam giác (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 522 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình tam giác có ba cạnh bằng nhau là:

Tam giác cân

Tam giác đều

Tam giác vuông

Tam giác tù

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Một hình tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình tam giác có số cạnh là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình tam giác có 3 cạnh.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng:

Chọn câu đúng: (ảnh 1)

AB là đường cao ứng với cạnh đáy BC

CB là đường cao ứng với cạnh đáy AC

CA là đường cao ứng với cạnh đáy BC

AC là đường cao ứng với cạnh đáy BC

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

Chọn câu đúng: (ảnh 2)

AB là đường cao ứng với cạnh đáy BC

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các cạnh của tam giác GHK là:

Các cạnh của tam giác GHK là: (ảnh 1)
 

 

GH, GK, HK

GH, GI, HK

GK, GI, IK

GH, GI, GK

Xem đáp án
Đáp án đúng là: A

Các cạnh của tam giác GHK là GH, GK, HK

5. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vào hình tam giác vuông

Tô màu vào hình tam giác vuông (ảnh 1)
Xem đáp án
Tô màu vào hình tam giác vuông (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Viết tên “Tam giác nhọn, “Tam giác vuông”, “Tam giác đều”, “Tam giác tù” vào chỗ chấm dưới mỗi hình cho thích hợp.


 

 

Viết tên “Tam giác nhọn, “Tam giác vuông”, “Tam giác đều”, “Tam giác tù” vào chỗ chấm dưới mỗi hình cho thích hợp. (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết tên “Tam giác nhọn, “Tam giác vuông”, “Tam giác đều”, “Tam giác tù” vào chỗ chấm dưới mỗi hình cho thích hợp. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Nêu tên hình tam giác, các cạnh, các góc, đường cao tương ứng với cạnh đáy của tam giác dưới đây.

Nêu tên hình tam giác, các cạnh, các góc, đường cao tương ứng với cạnh đáy của tam giác dưới đây. (ảnh 1)
Xem đáp án

Tam giác MNP, các cạnh: MN, MP, NP, các góc: M, N, P

Đường cao MK tương ứng với cạnh đáy NP

Nêu tên hình tam giác, các cạnh, các góc, đường cao tương ứng với cạnh đáy của tam giác dưới đây. (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm

Dùng ê-ke, thước thẳng để vẽ đường cao ứng với cạnh đáy AC của tam giác ABC.

Dùng ê-ke, thước thẳng để vẽ đường cao ứng với cạnh đáy AC của tam giác ABC. (ảnh 1)
Xem đáp án
Dùng ê-ke, thước thẳng để vẽ đường cao ứng với cạnh đáy AC của tam giác ABC. (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Dùng ê-ke, thước thẳng để vẽ các đường cao của tam giác POR.

Dùng ê-ke, thước thẳng để vẽ các đường cao của tam giác POR. (ảnh 1)
Xem đáp án
Dùng ê-ke, thước thẳng để vẽ các đường cao của tam giác POR. (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Dùng ê-ke, thước thẳng để vẽ các đường cao của tam giác MNP. 

Dùng ê-ke, thước thẳng để vẽ các đường cao của tam giác MNP.   (ảnh 1)
Xem đáp án
Dùng ê-ke, thước thẳng để vẽ các đường cao của tam giác MNP.   (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các yêu cầu sau

Thực hiện các yêu cầu sau a) Các cạnh của hình tam giác ABC là:……  b) Đường cao của tam giác ABC là:……………  c) Cạnh BC được gọi là .…………… của hình tam giác.  d) Tam giác ABC có … đỉnh. Đó là …… (ảnh 1)

a) Các cạnh của hình tam giác ABC là:………………………….

b) Đường cao của tam giác ABC là:……………

c)Cạnh BC được gọi là .…………… của hình tam giác.

d) Tam giác ABC có … đỉnh. Đó là ……………………………………………
Xem đáp án
Thực hiện các yêu cầu sau a) Các cạnh của hình tam giác ABC là:……  b) Đường cao của tam giác ABC là:……………  c) Cạnh BC được gọi là .…………… của hình tam giác.  d) Tam giác ABC có … đỉnh. Đó là …… (ảnh 2)
a) Các cạnh của hình tam giác ABC là: AB, AC, BC

b) Đường cao của tam giác ABC là: AH

c) Cạnh BC được gọi là cạnh đáy của hình tam giác.

d) Tam giác ABC có 3 đỉnh. Đó là đỉnh A, B, C.