Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 52. Hình thang (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 52. Hình thang (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 530 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang?

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang? (ảnh 1)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang? (ảnh 2)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang? (ảnh 3)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang vuông?

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang vuông? (ảnh 1)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang vuông? (ảnh 2)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang vuông? (ảnh 3)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang vuông? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Hình thang có một cạnh bên vuông góc với hai đáy được gọi là hình thang vuông.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình thang ABCD (như hình vẽ) có các cạnh bên lần lượt là:

Hình thang ABCD (như hình vẽ) có các cạnh bên lần lượt là: (ảnh 1)

AB, CD.

AB, AD.

BC, DC.

AD, BC.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Trong hình thang ABCD, đáy bé là AB, đáy lớn là DC và hai cạnh bên là AD và BC.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình thang MNPQ (như hình vẽ). Khẳng định không đúng là:

Cho hình thang MNPQ (như hình vẽ). Khẳng định không đúng là: (ảnh 1)

Cạnh MN song song với canh QP.

Cạnh MQ song song với cạnh NP.

Hình thang MNPQ có NP là đường cao.

Hình thang MNPQ là một hình thang vuông.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Trong hình thang ABCD, đáy bé là AB, đáy lớn là DC và hai cạnh bên là AD và BC.

5. Tự luận
• 1 điểm

Hình nào dưới đây là hình thang:

Hình nào dưới đây là hình thang: (ảnh 1)
Xem đáp án

- Hình 1, 2, 4, 5, 6 là hình thang.

6. Tự luận
• 1 điểm

Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình thang:

Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình thang: (ảnh 1)
Xem đáp án

Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình thang: (ảnh 2)

Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào hình dưới đây để được một hình thang: (ảnh 3)
7. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm thích hợp:

Điền vào chỗ chấm thích hợp:  Cho hình thang HIKG (như hình bên) có:  -        …….. là đường cao.  -        Cạnh GM vuông góc với cạnh …….. (ảnh 1)

Cho hình thang HIKG (như hình bên) có:

-        …….. là đường cao.

-        Cạnh GM vuông góc với cạnh ……..

-        Cạnh HI song song với cạnh …....

-        Chu vi của hình thang HIKG là …... cm

Xem đáp án

Cho hình thang HIKG (như hình bên) có:

- IM là đường cao.

- Cạnh GK vuông góc với cạnh IM

- Cạnh HI song song với cạnh GK

- Chu vi của hình thang HIKG là 42 cm

Giải thích:

- Chu vi của hình thang HIKG là: 6 + 10 + 8 + 18 = 42 (cm).
8. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số?  Hình vẽ bên có ….. hình thang (ảnh 1)

Hình vẽ bên có ….. hình thang

Xem đáp án

Hình vẽ bên có 10 hình thang, gồm:

Gồm 1, 2, 3, 4, (1 + 2), (2 + 3), (3 + 4), (1 + 2 + 3), (2 + 3 + 4), (1 + 2 + 3 + 4).

Số?  Hình vẽ bên có ….. hình thang (ảnh 1)

 

 

9. Đúng sai
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S 

a

Hình bình hành cũng là hình thang.

ĐúngSai
b

Hình thang cũng là hình chữ nhật.

ĐúngSai
c

Hình tứ giác có hai cạnh đối diện song song là hình thang.

ĐúngSai
d

Hình có một góc vuông là hình thang vuông.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đ

Giải thích:

Hình bình hành cũng có cặp cạnh đối diện song song.

b. S

Giải thích:

Hình thang không là hình chữ nhật

c. Đ

Giải thích:

Hình tứ giác có hai cạnh đối diện song song là hình thang.

d. S

Giải thích:

Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông.

10. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số?  Hình bên có:  ….. hình thang  ….. hình thang vuông (ảnh 1)

Hình bên có:

….. hình thang

….. hình thang vuông


 

Xem đáp án

Hình bên có:

3 hình thang

2 hình thang vuông

11. Tự luận
• 1 điểm

Vẽ hình (theo mẫu)

 

Vẽ hình (theo mẫu) (ảnh 1)
Xem đáp án

Học sinh vẽ hình theo mẫu, mỗi độ dài mỗi đoạn thẳng tương ứng với mỗi ô vuông như hình.