Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 50. Hình tam giác (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 50. Hình tam giác (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 526 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác vuông?

Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác vuông? (ảnh 1)

Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác vuông? (ảnh 2)

Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác vuông? (ảnh 3)

Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác vuông? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Tam giác vuông là hình tam giác có một góc vuông.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác tù?

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác tù? (ảnh 1)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác tù? (ảnh 2)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác tù? (ảnh 3)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác tù? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Tam giác tù là hình tam giác có một góc tù.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác nhọn?

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác nhọn? (ảnh 1)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác nhọn? (ảnh 2)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác nhọn? (ảnh 3)

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác nhọn? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Tam giác nhọn là hình tam giác có ba góc nhọn.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tam giác đều, số đo mỗi góc bằng?

30o

60o

45o

90o

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Tam giác đều có các góc bằng nhau và cùng bằng 60o.

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu).

MẫuViết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu). (ảnh 1)

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu). (ảnh 2)
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu). (ảnh 3)

Hình tam giác ABC có:

- Đường cao: AH

- Đáy tương ứng: BC

Hình tam giác ….. có:

- Đường cao: …..

- Đáy tương ứng: …..

Hình tam giác ….. có:

- Đường cao: …..

- Đáy tương ứng: …..

Xem đáp án

MẫuViết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu). (ảnh 4)

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu). (ảnh 5)
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu). (ảnh 6)

Hình tam giác ABC có:

- Đường cao: AH

- Đáy tương ứng: BC

Hình tam giác MNP có:

- Đường cao: ME

- Đáy tương ứng: NP

Hình tam giác PKQ có:

- Đường cao: PK

- Đáy tương ứng: KQ

6. Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra hình ảnh của hình tam giác em nhìn thấy ở mỗi hình sau:

Chỉ ra hình ảnh của hình tam giác em nhìn thấy ở mỗi hình sau: (ảnh 1)

 

Xem đáp án

- Hình ảnh của mỗi hình em nhìn thấy trong mỗi hình là: Khung sắt, chân giá để bàn nhạc, giá đỡ.

7. Tự luận
• 1 điểm

Vẽ các hình tam giác sau vào vở và xác định tam giác nhọn, tam giác tù, tam giác vuông:

Vẽ các hình tam giác sau vào vở và xác định tam giác nhọn, tam giác tù, tam giác vuông: (ảnh 1)
Xem đáp án

- Học sinh vẽ hình theo mẫu.

- Hình tam giác nhọn là: ABC

- Hình tam giác tù là: BCM

- Hình tam giác vuông là: KBC

8. Tự luận
• 1 điểm

Thực hành vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi hình sau:

a)

Thực hành vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi hình sau: (ảnh 1)

b)

Thực hành vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi hình sau: (ảnh 2)

c)

Thực hành vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi hình sau: (ảnh 3)
Xem đáp án

a)

Thực hành vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi hình sau: (ảnh 4)

b)

Thực hành vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi hình sau: (ảnh 5)

c)

Thực hành vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi hình sau: (ảnh 6)

Giải thích:

a) AH là đường cao của hình tam giác ABC như hình vẽ.

b) Đường cao AH trùng với cạnh AB trong tam giác ABC.

c) AH là đường cao của hình tam giác ABC như hình vẽ.

9. Tự luận
• 1 điểm

Vẽ hình (theo mẫu).

Vẽ hình (theo mẫu) (ảnh 1)
Xem đáp án

Học sinh vẽ hình theo mẫu.

10. Tự luận
• 1 điểm

 Số?

 Số? Hình bên có …. Tam giác (ảnh 1)

Hình bên có …. Tam giác

 

 

Xem đáp án

Hình bên có 6 tam giác gồm:

 Số? Hình bên có …. Tam giác (ảnh 2)

1, 2, 3, (1 + 2), (2 + 3), (1 + 2 + 3).

11. Đúng sai
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a

Tam giác đều cũng là tam giác nhọn.

ĐúngSai
b

Một hình tam giác có thể có ba góc tù.

ĐúngSai
c

Mỗi hình tam giác có ba đường cao.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đ

Giải thích:

Vì tam giác đều có 3 góc nhọn (mỗi góc bằng 60o)

b. S

Giải thích:

Vì tam giác nhiều nhất có thể có 1 góc tù.

c. Đ

Giải thích:

Vì mỗi đường cao tương ứng với 1 đỉnh, mà tam giác có 3 đỉnh.