Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 22. Ki - lô - mét vuông (có lời giải)
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 22. Ki - lô - mét vuông (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 530 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ki-lô-mét vuông được kí hiệu là:

cm2

dm2

ha

km2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

 Ki-lô-mét vuông được kí hiệu là: km2

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Ba nghìn năm trăm ki-lô-mét vuông” viết là:

3005 km2

3500 km2

35 000 m2

3 500 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

“Ba nghìn năm trăm ki-lô-mét vuông” viết là: 3500 km2  

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 5 km, chiều rộng 3 km. Diện tích khu rừng phòng hộ đó là:

15 km2

200 km2

150 km2

150 km2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích khu rừng phòng hộ đó là: 5 × 3 = 15 (km2)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số?

56 km2 = ...................... m2

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

560

560 000

56 000 000

5 600 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

56 km2 = 56 000 000 m2

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

240 km2 = ...................... m2

4 km2 = .................... ha

5 000 000 m2 = ............................ km2

2 500 ha = .......................... km2

\[\frac{1}{5}\]km2 = .................... m2

Xem đáp án

240 km2 = 240 000 000m2

4 km2 = 400 ha

5 000 000 m2 = 5km2

2 500 ha = 25km2

\[\frac{1}{5}\] km2 = 200 000m2

6. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Đọc

Viết

Bốn mươi mốt phẩy hai ki-lô-mét vuông

……………..

……………………………………………..

506 km2

Một phần hai nghìn ki-lô-mét vuông

 

……………………………………………..

304,15 km2

……………………………………………..

\[\frac{2}{{135}}\]km2

Ba trăm hai mươi lăm phẩy bảy ki-lô-mét vuông

……………..

Xem đáp án

 

Đọc

Viết

Bốn mươi mốt phẩy hai ki-lô-mét vuông

41,2 km2

Năm trăm linh sáu ki-lô-mét vuông

506 km2

Một phần hai nghìn ki-lô-mét vuông

\[\frac{1}{{2\,\,000}}\] km2

Ba trăm linh tư phẩy mười lăm ki-lô-mét vuông

304,15 km2

Hai phần một trăm ba mươi lăm ki-lô-mét vuông

\[\frac{2}{{135}}\] km2

Ba trăm hai mươi lăm phẩy bảy ki-lô-mét vuông

325,7 km2

7. Tự luận
• 1 điểm

Bảng sau cho biết diện tích của 3 tỉnh:

Thanh Hoá

Nghệ An

Hà Tĩnh

11 120,6 km2

16 490,25 km2

5 994,45 km2

a) Sắp xếp các tỉnh theo thứ tự có diện tích tăng dần:

b) Tỉnh có diện tích lớn nhất là:

c) Tỉnh có diện tích nhỏ nhất là: 

 

Xem đáp án

a) Sắp xếp các tỉnh theo thứ tự có diện tích tăng dần:

Hà Tĩnh, Thanh Hoá, Nghệ An.

b) Tỉnh có diện tích lớn nhất là: Nghệ An

c) Tỉnh có diện tích nhỏ nhất là: Hà Tĩnh

8. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát biểu đồ đưới dây và trả lời câu hỏi:

 

Quan sát biểu đồ đưới dây và trả lời câu hỏi: a) Châu lục/ Khu vực có mật độ dân số lớn nhất là b) Châu lục/ Khu vực có mật độ dân số thấp nhất là: c) Châu Âu và Châu Phi có mật độ dân số lần lượt là: (ảnh 1)

 

a) Châu lục/ Khu vực có mật độ dân số lớn nhất là: ......................................................

b) Châu lục/ Khu vực có mật độ dân số thấp nhất là: ....................................................

c) Châu Âu và Châu Phi có mật độ dân số lần lượt là: ...................... và .......................

Xem đáp án

a) Châu lục/ Khu vực có mật độ dân số lớn nhất là: Châu Á

b) Châu lục/ Khu vực có mật độ dân số thấp nhất là: Châu Đại Dương

c) Châu Âu và Châu Phi có mật độ dân số lần lượt là: 34 người/km2 và 48 người/km2

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính diện tích khu vui chơi hình chữ nhật, biết:

a) Chiều dài 10 km, chiều dài gấp đôi chiều rộng.

b) Chiều rộng 4 km, chiều dài 7 km.

Xem đáp án

a) Chiều rộng của khu vui chơi là:

10 : 2 = 5 (km)

Diện tích khu vui chơi là:

10 × 5 = 50 (km2)

b) Diện tích khu vui chơi là:

7 × 4 = 28 (km2)

Đáp số: a) 50 km2; b) 28 km2

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Sa mạc Sa-ha-ra nổi tiếng là nơi khô hạn nhất thế giới. Các ốc đảo chiếm 2% diện tích của sa mạc. Tính diện tích các ốc đảo, biết diện tích sa mạc Sa-ha-ra là 9 triệu km2.

Xem đáp án

Diện tích các ốc đảo là:

9 000 000 : 100 × 2 = 180 000 (km2)

Đáp số: 180 000 km2